Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư công của tỉnh Gia Lai
38/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
09/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư công của tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư công của tỉnh Gia Lai Right: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý dự án đầu tư công của tỉnh Gia Lai”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý dự án đầu tư công của tỉnh Gia Lai”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2016. Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 01/7/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách Nhà nước của tỉnh Gia Lai; Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 10/4/2014 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2016.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 01/7/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách Nhà nước của tỉnh Gia Lai
- Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 10/4/2014 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách Nhà nước của tỉnh Gia Lai ban hành kèm the...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố; các chủ đầu tư, các BQL dự án và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Đã ký Võ Ngọc Thành QUY ĐỊNH Quản lý...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2016./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Kpă Thuyên QUY CHẾ Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Ban hành kèm theo Quyết định số /2016/QĐ-UBND ngày tháng năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2016./.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Quản lý dự án đầu tư công của tỉnh Gia Lai Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND ngày 09tháng 9 năm 2016 của UBND tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số /2016/QĐ-UBND ngày tháng năm 2016
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý dự án đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp theo Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai gồm: 1. Dự án do cấp tỉnh quản lý: Dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và cơ quan đượ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng để xác thực thông tin, bảo mật và an toàn thông tin trong các giao dịch điện tử của các cá nhân, tổ chức thuộc các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng để xác thực thông tin, bảo mật và an toàn thông tin trong các giao dịch điện tử của các cá nhân, tổ chức thuộc các cơ...
- Quy định này quy định về quản lý dự án đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp theo Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai gồm:
- 1. Dự án do cấp tỉnh quản lý: Dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quyết định đầu tư.
- 2. Dự án do cấp huyện, cấp xã quản lý: Dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ tổ chức, thực hiện và tham gia quản lý dự án đầu tư công thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 Quy định này trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cá nhân, tổ chức thuộc các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Khuyến khích các đối tượng khác áp dụng Quy chế này để quản lý và sử dụng sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong các giao dịch điện tử.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Khuyến khích các đối tượng khác áp dụng Quy chế này để quản lý và sử dụng sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong các giao dịch điện tử.
- Left: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ tổ chức, thực hiện và tham gia quản lý dự án đầu tư công thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 Quy định này trên địa bàn... Right: Quy chế này áp dụng đối với các cá nhân, tổ chức thuộc các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ, CHỨNG THƯ SỐ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ, CHỨNG THƯ SỐ
- QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Lập dự án đầu tư công 1. Căn cứ chủ trương đầu tư đã được cấp thẩm quyền quyết định, đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đối với dự án không có cấu phần xây dựng; Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với dự án có cấu phần xây dựng (sau...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc định dạng văn bản, gửi, nhận, giá trị pháp lý của văn bản điện tử 1. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản điện tử thực hiện theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ và Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản; Thông tư số 01/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc định dạng văn bản, gửi, nhận, giá trị pháp lý của văn bản điện tử
- 1. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản điện tử thực hiện theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ và Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về...
- Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.
- Điều 3. Lập dự án đầu tư công
- 1. Căn cứ chủ trương đầu tư đã được cấp thẩm quyền quyết định, đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đối với dự án không có cấu phần xây dựng
- Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện dự án được bố trí vốn kế hoạch đầu tư công hằng năm 1. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại Điều 56 của Luật Đầu tư công, Điều 27 Nghị định 77/2015/NĐ-CP. 2. Đối với các dự án có liên quan đến giải phóng mặt bằng, tái định cư, ngoài các quy định tại Khoản 1 Điều này, phải có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, h...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lưu trữ, khai thác sử dụng văn bản điện tử đã ký số Văn bản điện tử đã ký số được lưu trữ, bảo quản, khai thác và sử dụng văn bản điện tử lưu trữ theo quy định tại Chương 2 Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lưu trữ, khai thác sử dụng văn bản điện tử đã ký số
- Văn bản điện tử đã ký số được lưu trữ, bảo quản, khai thác và sử dụng văn bản điện tử lưu trữ theo quy định tại Chương 2 Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định...
- Điều 4. Điều kiện dự án được bố trí vốn kế hoạch đầu tư công hằng năm
- 1. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại Điều 56 của Luật Đầu tư công, Điều 27 Nghị định 77/2015/NĐ-CP.
- Đối với các dự án có liên quan đến giải phóng mặt bằng, tái định cư, ngoài các quy định tại Khoản 1 Điều này, phải có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày 31...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư thực hiện theo Điều 39 Luật Đầu tư công. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án nhóm C do cấp tỉnh quản lý, như sau: a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư đối với dự án có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng, trừ các...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Người quản lý thuê bao Thực hiện theo Quyết định số 634/QĐ-UBND ngày 20/7/2015 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ủy quyền quản lý thuê bao chứng thư số chuyên dùng trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Gia Lai; theo đó, người quản lý thuê bao chứng thư số chuyên dùng trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Người quản lý thuê bao
- Thực hiện theo Quyết định số 634/QĐ-UBND ngày 20/7/2015 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ủy quyền quản lý thuê bao chứng thư số chuyên dùng trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Gia...
- theo đó, người quản lý thuê bao chứng thư số chuyên dùng trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Gia Lai được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Tr...
- Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư
- 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư thực hiện theo Điều 39 Luật Đầu tư công.
- 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án nhóm C do cấp tỉnh quản lý, như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng 1. Hội đồng thẩm định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A do cấp tỉnh quản lý. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định dự án nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản lý. 3. Chủ tịch Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Cản trở các cá nhân, tổ chức sử dụng chữ ký số, chứng thư số. 2. Cản trở hoặc ngăn chặn trái phép quá trình truyền, gửi, nhận văn bản điện tử đã ký số. 3. Tạo ra hoặc phát tán chương trình phần mềm làm rối loạn, thay đổi, phá hoại hệ thống điều hành hoặc có hành vi khác nhằm phá hoại hạ tầng công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Cản trở các cá nhân, tổ chức sử dụng chữ ký số, chứng thư số.
- 2. Cản trở hoặc ngăn chặn trái phép quá trình truyền, gửi, nhận văn bản điện tử đã ký số.
- Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng
- 1. Hội đồng thẩm định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A do cấp tỉnh quản lý.
- 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định dự án nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản lý.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án, thiết kế cơ sở, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với dự án có cấu phần xây dựng 1. Sở Xây dựng, sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định toàn bộ nội dung quy định tại Điều 58 của Luật Xây dựng đối với dự án nhóm B, nhóm C và dự án chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật,...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thủ trưởng hoặc người đứng đầu các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Gia Lai có trách nhiệm quản lý, kiểm tra việc bảo quản và sử dụng chứng thư số của cơ quan, tổ chức mình theo đúng chức năng và thẩm quyền được pháp luật quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng hoặc người đứng đầu các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Gia Lai có trách nhiệm quản lý, kiểm tra việc bảo quản và sử dụng chứng thư số của cơ quan, tổ chức mình theo đúng chức năng và...
- Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án, thiết kế cơ sở, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với dự án có cấu phần xây dựng
- 1. Sở Xây dựng, sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định toàn bộ nội dung quy định tại Điều 58 của Luật Xây dựng đối với dự án nhóm B, nhóm C và dự án chỉ yêu cầu lập B...
- kỹ thuật, trừ các dự án quy định tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều này, cụ thể:
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự thẩm định, quyết định đầu tư dự án không có cấu phần xây dựng 1. Đối với dự án do cấp tỉnh quản lý: a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án tới cơ quan chủ trì thẩm định theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 6 Quy định này để tổ chức thẩm định dự án. Nội dung thẩm định theo quy định tại Khoản 2 Điều 40 Nghị định 136/2015/NĐ-CP...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy trình ký số trên văn bản điện tử 1. Các loại văn bản thực hiện gửi, nhận qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Quản lý văn bản điều hành) và hệ thống thư điện tử công vụ của tỉnh. Các loại văn bản không cần gửi văn bản giấy mà chỉ gửi văn bản điện tử thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh (như Giấy mời, các l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy trình ký số trên văn bản điện tử
- Các loại văn bản thực hiện gửi, nhận qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Quản lý văn bản điều hành) và hệ thống thư điện tử công vụ của tỉnh.
- Các loại văn bản không cần gửi văn bản giấy mà chỉ gửi văn bản điện tử thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh (như Giấy mời, các loại văn bản dự thảo, các loại văn bản không quan trọng...).
- Điều 8. Trình tự thẩm định, quyết định đầu tư dự án không có cấu phần xây dựng
- a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án tới cơ quan chủ trì thẩm định theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 6 Quy định này để tổ chức thẩm định dự án.
- Nội dung thẩm định theo quy định tại Khoản 2 Điều 40 Nghị định 136/2015/NĐ-CP;
- Left: 1. Đối với dự án do cấp tỉnh quản lý: Right: b) Đối với chứng thư số cấp cho cá nhân:
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thẩm định, quyết định đầu tư dự án có cấu phần xây dựng 1. Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án, thiết kế cơ sở đến người quyết định đầu tư và cơ quan chủ trì thẩm định theo quy định tại Điều 7 Quy định này để tổ chức thẩm định dự án. Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Chủ đầu tư...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nội dung chứng thư số Theo quy định tại Khoản 1, Điều 6 của Thông tư số 05/2010/TT-BNV ngày 01/7/2010 của Bộ Nội vụ, cụ thể như sau: a) Tên tổ chức cung cấp chứng thư số; b) Tên của thuê bao; c) Số hiệu chứng thư số; d) Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số; đ) Khóa công khai của thuê bao; e) Chữ ký số của Tổ chức cung cấp dịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nội dung chứng thư số
- Theo quy định tại Khoản 1, Điều 6 của Thông tư số 05/2010/TT-BNV ngày 01/7/2010 của Bộ Nội vụ, cụ thể như sau:
- a) Tên tổ chức cung cấp chứng thư số;
- Điều 9. Trình tự thẩm định, quyết định đầu tư dự án có cấu phần xây dựng
- 1. Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án, thiết kế cơ sở đến người quyết định đầu tư và cơ quan chủ trì thẩm định theo quy định tại Điều 7 Quy định này để tổ chức thẩm định dự án.
- Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh dự án đầu tư công: 1. Việc điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư công; Điều 61 của Luật Xây dựng; Điều 41 Nghị định 136/2015/NĐ-CP; Điều 14 Nghị định 59/2015/NĐ-CP và các quy định hiện hành. 2. Chủ đầu tư phải có văn bản đề nghị người quyết định đầu tư xem xét, chấp thu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Cấp chứng thư số 1. Thuê bao đề nghị cấp chứng thư số phải thỏa mãn các điều kiện sau: a) Là tổ chức, cá nhân thuộc các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai, có nhu cầu cấp mới hoặc cấp lại. b) Thực hiện các nghĩa vụ, trách nhiệm của thuê bao quy định tại Điều 13 của Quy chế này. 2. Hồ sơ cấp chứng thư số gồm:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Cấp chứng thư số
- 1. Thuê bao đề nghị cấp chứng thư số phải thỏa mãn các điều kiện sau:
- a) Là tổ chức, cá nhân thuộc các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai, có nhu cầu cấp mới hoặc cấp lại.
- Điều 10. Điều chỉnh dự án đầu tư công:
- 1. Việc điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư công; Điều 61 của Luật Xây dựng; Điều 41 Nghị định 136/2015/NĐ-CP; Điều 14 Nghị định 59/2015/NĐ-CP và cá...
- Chủ đầu tư phải có văn bản đề nghị người quyết định đầu tư xem xét, chấp thuận chủ trương trước khi lập thủ tục điều chỉnh, bổ sung dự án, trong đó xác định lý do, nội dung, phạm vi điều chỉnh và đ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: a) Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 49 Nghị định 136/2015/NĐ-CP. b) Ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt thiết kế, dự toán đối với dự án thuộc...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thu hồi chứng thư số 1. Chứng thư số được cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc thu hồi chứng thư số (nếu có) trong các trường hợp sau: a) Chứng thư số hết hạn sử dụng. b) Theo yêu cầu bằng văn bản từ thuê bao, có xác nhận của người quản lý thuê bao (theo mẫu số 05 ban hành theo Thông tư số 05/2010/TT-BNV) trong các trường hợp:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thu hồi chứng thư số
- 1. Chứng thư số được cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc thu hồi chứng thư số (nếu có) trong các trường hợp sau:
- a) Chứng thư số hết hạn sử dụng.
- Điều 11. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán
- 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng:
- a) Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 49 Nghị định 136/2015/NĐ-CP.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều chỉnh thiết kế, dự toán: Việc điều chỉnh, bổ sung thiết kế, dự toán thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 18/2016/TT-BXD của Bộ Xây dựng quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ và lập danh sách đề nghị cấp chứng thư số từ các thuê bao. 2. Tiếp nhận chứng thư số, thiết bị lưu khóa bí mật từ Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh; tổ chức tập huấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ và lập danh sách đề nghị cấp chứng thư số từ các thuê bao.
- 2. Tiếp nhận chứng thư số, thiết bị lưu khóa bí mật từ Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh
- Điều chỉnh thiết kế, dự toán:
- Việc điều chỉnh, bổ sung thiết kế, dự toán thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 18/2016/TT-BXD của Bộ Xây dựng quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự á...
Left
Điều 13.
Điều 13. Công tác lựa chọn nhà thầu 1. Trách nhiệm thẩm định, phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư; phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án do Giám đốc Sở Kế ho...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của thuê bao 1. Cung cấp các thông tin liên quan đến việc cấp chứng thư số chính xác và đầy đủ. 2. Thông báo kịp thời đến Sở Thông tin và Truyền thông để thu hồi chứng thư số của mình trong trường hợp được quy định tại điểm a, b, d khoản 1 Điều 11 của Quy chế này. 3. Quản lý chặt chẽ thiết bị lưu khóa bí mật của tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cung cấp các thông tin liên quan đến việc cấp chứng thư số chính xác và đầy đủ.
- 2. Thông báo kịp thời đến Sở Thông tin và Truyền thông để thu hồi chứng thư số của mình trong trường hợp được quy định tại điểm a, b, d khoản 1 Điều 11 của Quy chế này.
- Quản lý chặt chẽ thiết bị lưu khóa bí mật của tổ chức tại trụ sở cơ quan, tổ chức và sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật theo chế độ quản lý bí mật nhà nước ở cấp độ “Tối mật”.
- 1. Trách nhiệm thẩm định, phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
- a) Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư
- phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án do Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư.
- Left: Điều 13. Công tác lựa chọn nhà thầu Right: Điều 13. Trách nhiệm của thuê bao
Left
Điều 14.
Điều 14. Phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng theo Nghị định 46/2015/NĐ-CP 1. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các công trình cấp III, cấp IV thuộc dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư....
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của cán bộ, công chức làm công tác văn thư 1. Cán bộ Văn thư của các cơ quan, đơn vị căn cứ theo Quy chế này để thực hiện ký số văn bản điện tử và phát hành văn bản điện tử đã ký số qua mạng. 2. Thực hiện lưu trữ văn bản điện tử theo quy định. 3. Chịu trách nhiệm khi tiếp nhận để quản lý và sử dụng chứng thư số. 4....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của cán bộ, công chức làm công tác văn thư
- 1. Cán bộ Văn thư của các cơ quan, đơn vị căn cứ theo Quy chế này để thực hiện ký số văn bản điện tử và phát hành văn bản điện tử đã ký số qua mạng.
- 2. Thực hiện lưu trữ văn bản điện tử theo quy định.
- Điều 14. Phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng theo Nghị định 46/2015/NĐ-CP
- 1. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các công trình cấp III, cấp IV thuộc dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư.
Left
Điều 15.
Điều 15. Công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng 1. Giao Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư và các cơ quan liên quan thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn quản lý. Trước khi khởi công xây dựng công trình chủ đầu tư phải đảm bảo có mặt bằng xây dựng để bàn giao...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin 1. Chịu trách nhiệm cài đặt phần mềm ký số, cập nhật phiên bản mới phần mềm ký số (nếu có), hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn trong quá trình sử dụng chữ ký số cho cán bộ, công chức, viên chức được cấp chứng thư số. 2. Thường xuyên triển khai hoặc tham mưu các biện pháp đảm bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin
- 1. Chịu trách nhiệm cài đặt phần mềm ký số, cập nhật phiên bản mới phần mềm ký số (nếu có), hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn trong quá trình sử dụng chữ ký số cho cán bộ, công chức, viên chức được cấp...
- 2. Thường xuyên triển khai hoặc tham mưu các biện pháp đảm bảo an toàn, an ninh thông tin tại đơn vị.
- Điều 15. Công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng
- Giao Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư và các cơ quan liên quan thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn quản lý.
- Trước khi khởi công xây dựng công trình chủ đầu tư phải đảm bảo có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư và nhà thầu thỏa thuận.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bảo hành công trình xây dựng: Thực hiện theo Điều 35, Điều 36 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. Tùy theo quy mô, tính chất công trình, người quyết định đầu tư quy định về thời gian bảo hành công trình xây dựng theo quy định.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc các cơ quan hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai sử dụng chữ ký số, phải tạo điều kiện để các cơ quan có thẩm quyền kiểm tra việc chấp hành các quy định về quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc các cơ quan hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai sử dụng chữ ký số, phải tạo điều kiện để các cơ quan có thẩm quyền kiểm tra việc chấp hành các quy định về quản lý v...
- Bảo hành công trình xây dựng:
- Thực hiện theo Điều 35, Điều 36 Nghị định 46/2015/NĐ-CP.
- Tùy theo quy mô, tính chất công trình, người quyết định đầu tư quy định về thời gian bảo hành công trình xây dựng theo quy định.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thanh toán vốn đầu tư, quyết toán dự án hoàn thành 1. Thanh toán vốn đầu tư: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. 2. Quyết toán dự án hoàn thành: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 09/2016/TT...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Người quản lý thuê bao Thực hiện theo Quyết định số 634/QĐ-UBND ngày 20/7/2015 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ủy quyền quản lý thuê bao chứng thư số chuyên dùng trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Gia Lai; theo đó, người quản lý thuê bao chứng thư số chuyên dùng trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Người quản lý thuê bao
- Thực hiện theo Quyết định số 634/QĐ-UBND ngày 20/7/2015 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ủy quyền quản lý thuê bao chứng thư số chuyên dùng trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Gia...
- theo đó, người quản lý thuê bao chứng thư số chuyên dùng trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Gia Lai được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Tr...
- Điều 17. Thanh toán vốn đầu tư, quyết toán dự án hoàn thành
- 1. Thanh toán vốn đầu tư: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
- Quyết toán dự án hoàn thành:
Left
Điều 18.
Điều 18. Giám sát, đánh giá đầu tư 1. Dự án đầu tư sử dụng vốn đầu tư công phải thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định 84/2015/NĐ-CP. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ về công tác giám sát, đánh giá đầu tư của tỉnh; tổ chức giám sát, đánh giá đầu tư các dự án do...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Người có hành vi vi phạm các quy định về quản lý và sử dụng chữ ký số, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Người có hành vi vi phạm các quy định về quản lý và sử dụng chữ ký số, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
- Điều 18. Giám sát, đánh giá đầu tư
- 1. Dự án đầu tư sử dụng vốn đầu tư công phải thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định 84/2015/NĐ-CP.
- 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ về công tác giám sát, đánh giá đầu tư của tỉnh
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đã được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực đang trong quá trình thực hiện thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại, những nội dung chưa thực hiện thì được thực hiện theo quy định tại Quy định này. 2. Đối với dự án chưa được phê duyệt thì các công việc thực hiện theo quy định tạ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm thi hành
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem...
- Điều 19. Xử lý chuyển tiếp
- Đối với các dự án đã được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực đang trong quá trình thực hiện thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại, những nội dung chưa thực hiện thì được thực hiện the...
- 2. Đối với dự án chưa được phê duyệt thì các công việc thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
Left
Điều 20.
Điều 20. Công tác báo cáo 1. Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Kho bạc nhà nước tỉnh và các chủ đầu tư thực hiện nghiêm chế độ báo cáo hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm gửi Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để theo dõi, tổng hợp báo cáo. 2. Chủ đầu tư thực hiện báo...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các quy định về quản lý và chứng thư số, chữ ký số được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các quy định về quản lý và chứng thư số, chữ ký số được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
- Điều 20. Công tác báo cáo
- 1. Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Left
Điều 21.
Điều 21. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các chủ đầu tư, các ban quản lý dự án có trách nhiệm tổ chức thực hiện. Các nội dung chưa quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Quy định này; tổng hợp các vướng mắc trong quá trình thực hiện, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý theo quy định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections