Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Yên Bái
39/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
06/2016/TTLT-BTTTT-BNV
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
- Left: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Yên Bái Right: Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: báo chí; xuất bản; bưu chính; viễn thông; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin; điện tử; phát thanh và truyền hình;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: báo chí
- tần số vô tuyến điện
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Yên Bái.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Thông tin và Truyền thông; Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2013 của Ủy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm, chương trình, đề án, dự án về thông tin và truyền thông; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước, phân cấp quản lý, xã hội hóa về các lĩnh v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định vị trí, chức năng...
- Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Thông...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở Thông tin và Truyền thông có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Sở:
- b) Giám đốc là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông Right: chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
- Left: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Yên Bái Right: a) Sở Thông tin và Truyền thông có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;
Left
Chương I
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Open sectionRight
Chương I
Chương I SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
- VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: báo chí; xuất bản; bưu chính; viễn thông; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin; điện tử; phát thanh và truyền hình; thông tin đối ngoại; bản tin thông t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Biên chế 1. Biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của Sở Thông tin và Truyền thông được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng số biên chế công chức, tổng số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Biên chế
- Biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của Sở Thông tin và Truyền thông được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động...
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh Mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm Sở Thông tin và Tru...
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: báo chí
- tần số vô tuyến điện
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm, chương trình, đề án, dự án về thông tin và truyền thông; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước, phân cấp quản lý, xã hội hóa về các lĩnh vực t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Vị trí và chức năng 1. Phòng Văn hóa và Thông tin là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý nhà nước về: báo chí; xuất bản; bưu chính; viễn thông; công nghệ thông tin; phát thanh truyền hình; thông tin cơ sở;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phòng Văn hóa và Thông tin là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý nhà...
- công nghệ thông tin
- phát thanh truyền hình
- 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
- quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm, chương trình, đề án, dự án về thông tin và truyền thông
- Left: Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Right: Điều 5. Vị trí và chức năng
Left
Chương II
Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÒNG VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÒNG VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN
- CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
Left
Điều 3.
Điều 3. Lãnh đạo Sở 1. Sở Thông tin và Truyền thông có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc. 2. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở; có trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân tỉnh,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm về phát triển thông tin và truyền thông trên địa bàn; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước trong các lĩnh vực về thông tin và truyền thông. 2. Trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định, chỉ thị
- quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm về phát triển thông tin và truyền thông trên địa bàn
- Điều 3. Lãnh đạo Sở
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc.
- 2. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở
Left
Điều 4
Điều 4: Cơ cấu tổ chức 1. Các tổ chức tham mưu, tổng hợp và chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Thông tin và Truyền thông. a) Văn phòng Sở b) Thanh tra Sở; c) Phòng Bưu chính - Viễn thông; d) Phòng Công nghệ thông tin; đ) Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản. Văn phòng, Thanh tra Sở và các Phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở có Trưởng phòn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức và biên chế 1. Phòng Văn hóa và Thông tin có Trưởng phòng, không quá 03 Phó Trưởng phòng và các công chức khác, trong đó có 01 lãnh đạo Phòng phụ trách lĩnh vực thông tin và truyền thông; Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phòng Văn hóa và Thông tin có Trưởng phòng, không quá 03 Phó Trưởng phòng và các công chức khác, trong đó có 01 lãnh đạo Phòng phụ trách lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Phòng.
- Các Phó Trưởng phòng giúp Trưởng phòng, chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công.
- 1. Các tổ chức tham mưu, tổng hợp và chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Thông tin và Truyền thông.
- a) Văn phòng Sở
- b) Thanh tra Sở;
- Left: Điều 4: Cơ cấu tổ chức Right: Điều 7. Tổ chức và biên chế
- Left: Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, cách chức, từ chức, khen thưởng, kỷ luật và thực hiện chế độ chính sách đối với chức danh Trưởng phòng và tương đương, Phó Trưởng phòng và tương... Right: Việc miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật và các chế độ, chính sách khác đối với Trưởng phòng và Phó Trưởng phòng thực hiện theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 5.
Điều 5. Biên chế 1. Biên chế công chức, số lượng người làm việc của Sở Thông tin và Truyền thông được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng nhiệm vụ phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh được cấp có thẩm quyền...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 4 năm 2016. 2. Thông tư liên tịch này thay thế Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BTTTT-BNV ngày 30 tháng 6 năm 2008 của Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 4 năm 2016.
- Thông tư liên tịch này thay thế Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BTTTT-BNV ngày 30 tháng 6 năm 2008 của Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấ...
- Điều 5. Biên chế
- Biên chế công chức, số lượng người làm việc của Sở Thông tin và Truyền thông được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng nhiệm vụ phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức,...
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm Sở Thông tin v...
Left
Chương III
Chương III MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với Bộ Thông tin và Truyền thông Sở Thông tin và Truyền thông chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện về công tác chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Thông tin và Truyền thông, bảo đảm sự thống nhất trong quản lý ngành lĩnh vực cả nước. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm báo cáo về tình hình hoạt động, về...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch này và hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức của Phòng Văn hóa và Thông tin. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm thi hành
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch này và hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quy...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc có khó khăn, vướng mắc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phản ảnh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ Nội vụ để xem xét, giải quyết the...
- Sở Thông tin và Truyền thông chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện về công tác chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Thông tin và Truyền thông, bảo đảm sự thống nhất trong quản lý ngành lĩnh vực cả...
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm báo cáo về tình hình hoạt động, về công tác chuyên môn nghiệp vụ theo định kỳ hoặc đột suất theo yêu cầu của Bộ Thông tin và Truyền thông
- Left: Điều 6. Đối với Bộ Thông tin và Truyền thông Right: BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu sự chỉ đạo trực tiếp và quản lý về tổ chức, biên chế và toàn bộ hoạt động của Ủy ban nhân dân tỉnh. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm báo cáo theo quy định và tham mưu đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh về các vấn đề quản lý nhà nước trong lĩnh v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối với các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Phòng Văn hóa và Thông tin. 1. Đối với các Sở, ban, ngành. Mối quan hệ giữa Sở Thông tin và Truyền thông với các Sở, ban, ngành là mối quan hệ phối hợp trong việc thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn được giao. Khi thực hiện chức năng nhiệm vụ, quyền hạn được giao có liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thi hành Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ giúp Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức biên chế thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có vấn đề phát sinh vướng mắc hoặc có văn bản hướng dẫn của cơ quan nhà nước cấp trên điều chỉnh về lĩnh vực này, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.