Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái
44/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
136/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái Right: Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộ ng đồng và ch ă m sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng
- trợ giúp xã hội đột xuất
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số08/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việcquy định chế độ trợ giúp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình. 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số08/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việcquy định chế độ trợ giúp đối với các đ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng. 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ. 3. Khuyến kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội
- 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng.
- 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ.
- Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức và hệ số trợ cấp đối với đối tượng được hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, trợ giúp xã hội đột xuất, hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng, chế độ hỗ trợ đối với đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp được nhận chăm sóc nuôi dưỡng tạm thời; kinh phí tổ chức thực hiện;...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 5 Nghị định này học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
- Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 5 Nghị định này học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục,...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định mức và hệ số trợ cấp đối với đối tượng được hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, trợ giúp xã hội đột xuất, hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng, chế độ hỗ...
- kinh phí tổ chức thực hiện
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, gia đình và cá nhân sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hỗ tr ợ lương thực 1. Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp T ế t Âm lịch. 2. Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý do bất khả khá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp T ế t Âm lịch.
- 2. Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý d...
- 3. Thủ tục hỗ trợ thực hiện theo quy định sau đây:
- Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, gia đình và cá nhân sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Hỗ tr ợ lương thực
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức chuẩn trợ giúp xã hội Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này và đối tượng bảo trợ xã hội đang nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này là 270.000 đồng.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ người bị thương nặng 1. Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú hoặc ngoài nơi cư trú được xem xét hỗ tr ợ với mức bằng 10 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này. Trình tự xem...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hỗ trợ người bị thương nặng
- 1. Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn
- tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú hoặc ngoài nơi cư trú được xem xét hỗ tr ợ với mức bằng 10 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội...
- Điều 3. Mức chuẩn trợ giúp xã hội
- Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này và đối tượng bảo trợ xã hội đang nuôi d...
Left
Điều 4
Điều 4 . Mức trợ giúp xã hội thường xuyên và các chính sách hỗ trợ khác đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại xã, phường, thị trấn; mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Mức trợ giúp xã hội thường xuyên đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại xã, phường, thị trấn cụ thể tại Mục I, II, III, V, VI - Phụ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội
- 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng.
- Căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) được quyết định mức trợ cấp xã hộ...
- 1. Mức trợ giúp xã hội thường xuyên đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại xã, phường, thị trấn cụ thể tại Mục I, II, III, V, VI
- Phụ lục I kèm theo Quy định này. Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức theo hệ số khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
- Riêng người đơn thân thuộc hộ nghèo đang nuôi con tại Mục IV
- Left: Điều 4 . Mức trợ giúp xã hội thường xuyên và các chính sách hỗ trợ khác đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại xã, phường, thị trấn; mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng Right: 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giúp xã hội...
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội cụ thể tại Phụ lục II kèm theo Quy định này. Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng khác nhau thì chỉ được...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây: a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi; b) Mồ côi cả cha và mẹ; c) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại mất tích theo quy định của pháp luật; d) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng
- a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi;
- b) Mồ côi cả cha và mẹ;
- Mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội cụ thể tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
- Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
- Đối tượng đã được hưởng chế độ trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội thì không được hưởng trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng.
- Left: Điều 5. Mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội Right: g) Cả cha và mẹ đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội;
- Left: 2. Ngoài các khoản trợ giúp quy định tại Khoản 1, các đối tượng đang sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội: Right: i) Cha hoặc mẹ mất tích theo quy định của pháp luật và người còn lại đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội;
- Left: a) Được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí theo quy định pháp luật về bảo hiểm y tế. Right: e) Cả cha và mẹ mất tích theo qu y định của pháp luật;
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ trợ giúp đột xuất 1. Hỗ trợ lương thực a) Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp tết Âm lịch. b) Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác 1. Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định này. 2. Thủ tục hỗ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác
- 1. Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị đ...
- 2. Thủ tục hỗ trợ trẻ em quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định này.
- Điều 6. Chế độ trợ giúp đột xuất
- 1. Hỗ trợ lương thực
- a) Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp tết Âm lịch.
Left
Chương III
Chương III KINH PHÍ THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT
- KINH PHÍ THỰC HIỆN
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên 1. Kinh phí trợ giúp thường xuyên đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng; kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội theo phân cấp ngân sách của địa phư...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã). 3. Bản sao giấy khai sinh đối với trường hợp trẻ em. 4. Giấy tờ xác nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.
- 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã).
- Điều 7. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên
- 1. Kinh phí trợ giúp thường xuyên đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng
- kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội theo phân cấp ngân sách của địa phương.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội đột xuất Nguồn kinh phí trợ giúp đột xuất bao gồm: Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn kinh phí hợp pháp khác. Trường hợp các nguồn kinh phí trên không đủ để thực hiện cứu trợ đột xuất thì Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tà...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định sau đây: a) Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng làm hồ sơ theo quy đị nh tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Hội đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định sau đây:
- a) Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng làm hồ sơ theo quy đị nh tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã;
- b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung l à Hội đồng xét duyệt) thực hiện xét duyệt và niêm yết công khai kết quả xét duyệt tại tr...
- Nguồn kinh phí trợ giúp đột xuất bao gồm: Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn kinh phí hợp pháp khác. Trường hợp các nguồn kinh phí trên không đủ để thực hiện cứu trợ đột xuấ...
- Thương binh và Xã hội, Bộ Tài Chính để tổng hợp đề xuất trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định hỗ trợ.
- Left: Điều 8. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội đột xuất Right: Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng
Left
Điều 9
Điều 9 . Nội dung và mức chi cho công tác quản lý Nội dung và mức chi cho công tác quản lý tại Uỷ ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện theo quy định tại Điều 7, Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2014 của liên Bộ: Lao động - Thương bi...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm: a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng; d) Người từ đủ 80 tuổi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế
- 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm:
- a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này;
- Điều 9 . Nội dung và mức chi cho công tác quản lý
- Nội dung và mức chi cho công tác quản lý tại Uỷ ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động
- Thương binh và Xã hội, Sở Lao động
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì hướng dẫn; tổ chức thực hiện; tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về trợ giúp xã hội; ứng dụng công nghệ thông tin quản lý đối tượng; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội; thanh tra, kiểm tra, giám sát...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng
- 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng:
- a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng;
- Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- 1. Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội chủ trì hướng dẫn
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Trực tiếp tổ chức triển khai thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn; quyết định phê duyệt đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội; quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện theo quy định. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và U...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Hộ gia đình có người chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí mai táng với mức bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này. 2. Cơ quan, tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hỗ trợ ch i phí mai táng
- 1. Hộ gia đình có người chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn
- tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí mai táng với mức bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1...
- Điều 11. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- 1. Trực tiếp tổ chức triển khai thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn
- quyết định phê duyệt đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội
- Left: quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện theo quy định. Right: 3. Thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng thực hiện theo quy định sau đây:
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định chuyển tiếp 1. Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng và cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội có mức chuẩn trợ giúp xã hội là 270.000 đồng thì tiếp tục được hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Quy định này và không phải làm lại hồ sơ. 2. Đối tượng được hưởng trợ giúp xã hội hàng tháng t...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đ ổ , sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở th ì được xem xét hỗ tr ợ chi phí làm nhà ở với mức tối đa không quá 20.000.000 đồng/hộ. 2. Hộ phải di dời nhà ở khẩn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
- Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đ ổ , sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở th ì được xem xét hỗ tr...
- Hộ phải di dời nhà ở khẩn cấp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền do nguy cơ sạt lở, lũ, lụt, thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí di dời nhà ở với mứ...
- Điều 12. Quy định chuyển tiếp
- Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng và cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội có mức chuẩn trợ giúp xã hội là 270.000 đồng thì tiếp tục được hưởng chính sách trợ giúp...
- 2. Đối tượng được hưởng trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng và cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội có mức chuẩn trợ giúp xã hội là 180.000 đồng thì thời gian hưởng mức trợ giúp mới theo quy định...
Unmatched right-side sections