Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 17
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số08/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việcquy định chế độ trợ giúp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức và hệ số trợ cấp đối với đối tượng được hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, trợ giúp xã hội đột xuất, hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng, chế độ hỗ trợ đối với đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp được nhận chăm sóc nuôi dưỡng tạm thời; kinh phí tổ chức thực hiện;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, gia đình và cá nhân sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức chuẩn trợ giúp xã hội Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này và đối tượng bảo trợ xã hội đang nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này là 270.000 đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Mức trợ giúp xã hội thường xuyên và các chính sách hỗ trợ khác đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại xã, phường, thị trấn; mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Mức trợ giúp xã hội thường xuyên đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại xã, phường, thị trấn cụ thể tại Mục I, II, III, V, VI - Phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội cụ thể tại Phụ lục II kèm theo Quy định này. Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng khác nhau thì chỉ được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Chế độ trợ giúp đột xuất 1. Hỗ trợ lương thực a) Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp tết Âm lịch. b) Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Châu Huệ Cẩm QUY ĐỊNH TẠM THỜI Nội dung tính toán phân tích kinh tế, tài chính đầu tư và khung giá mua bán điện các dự án nguồn điện (...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Chế độ trợ giúp đột xuất
  • 1. Hỗ trợ lương thực
  • a) Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp tết Âm lịch.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Châu Huệ Cẩm
  • QUY ĐỊNH TẠM THỜI
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ trợ giúp đột xuất
  • a) Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp tết Âm lịch.
  • b) Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý d...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hỗ trợ lương thực Right: KT. BỘ TRƯỞNG
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Châu Huệ Cẩm Q...

left-only unmatched

Chương III

Chương III KINH PHÍ THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên 1. Kinh phí trợ giúp thường xuyên đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng; kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội theo phân cấp ngân sách của địa phư...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính (FIRR%) Tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính của các dự án nguồn điện (FIRR%) không được vượt quá 15%.

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên
  • 1. Kinh phí trợ giúp thường xuyên đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng
  • kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội theo phân cấp ngân sách của địa phương.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính (FIRR%)
  • Tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính của các dự án nguồn điện (FIRR%) không được vượt quá 15%.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên
  • 1. Kinh phí trợ giúp thường xuyên đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng
  • kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội theo phân cấp ngân sách của địa phương.
Target excerpt

Điều 11. Tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính (FIRR%) Tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính của các dự án nguồn điện (FIRR%) không được vượt quá 15%.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội đột xuất Nguồn kinh phí trợ giúp đột xuất bao gồm: Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn kinh phí hợp pháp khác. Trường hợp các nguồn kinh phí trên không đủ để thực hiện cứu trợ đột xuất thì Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9

Điều 9 . Nội dung và mức chi cho công tác quản lý Nội dung và mức chi cho công tác quản lý tại Uỷ ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện theo quy định tại Điều 7, Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2014 của liên Bộ: Lao động - Thương bi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với nội dung phân tích kinh tế, tài chính 1. Nội dung phân tích kinh tế, tài chính gồm các chỉ tiêu được thể hiện ở 3 bảng sau: a) Bảng 1: Dự toán kết quả kinh doanh b) Bảng 2: Dòng tích luỹ kinh tế và các chỉ tiêu hiệu quả kinh tế c) Bảng 3: Dòng tích luỹ tài chính và các chỉ tiêu hiệu quả tài chính 2. Mẫu biểu các...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9 . Nội dung và mức chi cho công tác quản lý
  • Nội dung và mức chi cho công tác quản lý tại Uỷ ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Sở Lao động
Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu đối với nội dung phân tích kinh tế, tài chính
  • 1. Nội dung phân tích kinh tế, tài chính gồm các chỉ tiêu được thể hiện ở 3 bảng sau:
  • a) Bảng 1: Dự toán kết quả kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Nội dung và mức chi cho công tác quản lý
  • Nội dung và mức chi cho công tác quản lý tại Uỷ ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Sở Lao động
Target excerpt

Điều 7. Yêu cầu đối với nội dung phân tích kinh tế, tài chính 1. Nội dung phân tích kinh tế, tài chính gồm các chỉ tiêu được thể hiện ở 3 bảng sau: a) Bảng 1: Dự toán kết quả kinh doanh b) Bảng 2: Dòng tích luỹ kinh t...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì hướng dẫn; tổ chức thực hiện; tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về trợ giúp xã hội; ứng dụng công nghệ thông tin quản lý đối tượng; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội; thanh tra, kiểm tra, giám sát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Trực tiếp tổ chức triển khai thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn; quyết định phê duyệt đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội; quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện theo quy định. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và U...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định chuyển tiếp 1. Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng và cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội có mức chuẩn trợ giúp xã hội là 270.000 đồng thì tiếp tục được hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Quy định này và không phải làm lại hồ sơ. 2. Đối tượng được hưởng trợ giúp xã hội hàng tháng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định tạm thời nội dung tính toán phân tích kinh tế, tài chính đầu tư và khung giá mua bán điện các dự án nguồn điện
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời nội dung tính toán phân tích kinh tế, tài chính đầu tư và khung giá mua bán điện các dự án nguồn điện.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế “Hướng dẫn tạm thời nội dung tính toán phân tích kinh tế, tài chính đầu tư và khung giá mua bán điện các dự án nguồn điện” ban hành kèm theo Quyết định số 709/QĐ-NLDK ngày 13 tháng 4 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định tạm thời nội dung tính toán phân tích kinh tế, tài chính đầu tư và khung giá mua bán điện các dự án nguồn điện, làm cơ sở đàm phán hợp đồng mua bán điện, nhằm thống nhất phương pháp luận và đảm bảo lựa chọn được dự án có hiệu quả. Số liệu quy định tại Phụ lục 1 phụ thuộc theo đ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đầu tư dự án nguồn điện. Trường hợp có những điểm khác biệt so với hướng dẫn về phương pháp và số liệu sử dụng cho tính toán, Nhà đầu tư phải gửi kèm theo giải trình trong quá trình thẩm định, phê duyệt dự án và đàm phán hợp đồng mua bán điện.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện Khi có các yêu cầu phải phân tích hiệu quả kinh tế, hiệu quả tài chính của dự án đầu tư nguồn điện, Nhà đầu tư thực hiện theo hướng dẫn tại quy định này.
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân tích kinh tế là việc đánh giá tính khả thi và hiệu quả của dự án đầu tư đối với nền kinh tế. Kết quả phân tích kinh tế là cơ sở để các cơ quan có thẩm quyền quyết định cho phép hoặc không cho phép đầu tư dự án hoặc quyết định cơ chế chính sách...