Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 29
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về phân cấp quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định thủ tục nhờ thu Thương phiếu qua Ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định thủ tục nhờ thu Thương phiếu qua Ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về phân cấp quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 6 chương, 39 điều.

Open section

Điều 1

Điều 1 .Ban hành theo quyết định này "Quy định thủ tục nhờ thu thương phiếu quaNgân hàng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 .Ban hành theo quyết định này "Quy định thủ tục nhờ thu thương phiếu quaNgân hàng".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 6 chương, 39 điều.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành thuộ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định về quản lý và...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Bảo trì công trình đường bộ phải thực hiện theo quy định của quy trình bảo trì, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì công trình đường bộ được cơ quan có thẩm quyền công bố áp dụng. Tổ chức thực hiện bảo trì theo quy định của pháp luật có liên quan. 2. Quy trình bảo trì côn...

Open section

Điều 4-

Điều 4- Mức thu phí dịch vụ nhờ thu thương phiếu Tổnggiám đốc (Giám đốc) ngân hàng được ấn định mức thu phí dịch vụ nhờ thu thươngphiếu do đơn vị mình cung cấp theo quy định hiện hành về thu phí dịch vụ thanhtoán qua ngân hàng. II- Quy định cụ thể

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4- Mức thu phí dịch vụ nhờ thu thương phiếu
  • Tổnggiám đốc (Giám đốc) ngân hàng được ấn định mức thu phí dịch vụ nhờ thu thươngphiếu do đơn vị mình cung cấp theo quy định hiện hành về thu phí dịch vụ thanhtoán qua ngân hàng.
  • II- Quy định cụ thể
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ
  • Bảo trì công trình đường bộ phải thực hiện theo quy định của quy trình bảo trì, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì công trình đường bộ được cơ quan có thẩm quyền công bố áp dụng.
  • Tổ chức thực hiện bảo trì theo quy định của pháp luật có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Nội dung bảo trì công trình đường bộ Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: Kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường bộ. 1. Kiểm tra công trình đường bộ là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng...

Open section

Điều 5-

Điều 5- Thủ tục giao, nhận thương phiếu giữa người nhờ thu với Ngân hàng 1-Để nhờ thu thương phiếu qua ngân hàng, người nhờ thu phải ghi lên thương phiếucụm từ "chuyển giao để nhờ thu", tên ngân hàng nhờ thu hộ, ngàychuyển giao để nhờ thu, chữ ký của người nhờ thu. Căn cứ vào tờ thương phiếu vàcác chứng từ thanh toán có liên quan, ngườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5- Thủ tục giao, nhận thương phiếu giữa người nhờ thu với Ngân hàng
  • 1-Để nhờ thu thương phiếu qua ngân hàng, người nhờ thu phải ghi lên thương phiếucụm từ "chuyển giao để nhờ thu", tên ngân hàng nhờ thu hộ, ngàychuyển giao để nhờ thu, chữ ký của người nhờ thu.
  • Căn cứ vào tờ thương phiếu vàcác chứng từ thanh toán có liên quan, người nhờ thu lập Uỷ nhiệm thu thươngphiếu (theo mẫu phụ lục số 1), ghi đầy đủ, rõ ràng, chính xác các yếu tố, kýtên, đóng dấu đơn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Nội dung bảo trì công trình đường bộ
  • Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: Kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường bộ.
  • 1. Kiểm tra công trình đường bộ là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trình nhằm phát hiện hư hỏng, dấu hiệu hư hỏng của công trình để có biện ph...
left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phân loại đường bộ Hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận do địa phương quản lý được phân loại như sau: 1. Hệ thống quốc lộ (QL): - Quốc lộ 27B (QL.27B) được Bộ Giao thông vận tải ủy thác cho Ủy ban nhân dân tỉnh; - Quốc lộ 27 (QL.27) đoạn tuyến đi trong phạm vi trung tâm hành chính huyện Ninh Sơn; - Quốc lộ 1 (QL...

Open section

Điều 6-

Điều 6- Thủ tục xuất trình thương phiếu nhờ thu 1-Xuất trình đề nghị chấp nhận: Ngân hàng chỉ thực hiện xuất trình Hối phiếu đểđề nghị chấp nhận nếu người nhờ thu có ghi nội dung này trên Uỷ nhiệm thu thươngphiếu. 2-Xuất trình thương phiếu để thanh toán: a-Ngân hàng phải xuất trình thương phiếu tại địa điểm thanh toán để yêu cầu ngườit...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6- Thủ tục xuất trình thương phiếu nhờ thu
  • 1-Xuất trình đề nghị chấp nhận: Ngân hàng chỉ thực hiện xuất trình Hối phiếu đểđề nghị chấp nhận nếu người nhờ thu có ghi nội dung này trên Uỷ nhiệm thu thươngphiếu.
  • 2-Xuất trình thương phiếu để thanh toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phân loại đường bộ
  • Hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận do địa phương quản lý được phân loại như sau:
  • 1. Hệ thống quốc lộ (QL):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp quản lý 1. Sở Giao thông vận tải: a) Thực hiện công tác quản lý nhà nước về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh bao gồm: Hệ thống đường tỉnh; một số tuyến đường huyện, đường đô thị được phân cấp quản lý theo bảng phụ lục đính kèm; hệ thống quốc lộ do Bộ Giao thông...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục thanh toán thương phiếu nhờ thu 1-Trường hợp thương phiếu được thanh toán và người trả tiền, người thụ hưởng mởtài khoản trong cùng một ngân hàng: a-Nếu khả năng chi trả của người trả tiền đủ để thanh toán toàn bộ số tiền đã đượcchấp nhận thanh toán ghi trên thương phiếu thì xử lý: -Căn cứ Lệnh chi (Uỷ nhiệm chi, Séc ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thủ tục thanh toán thương phiếu nhờ thu
  • 1-Trường hợp thương phiếu được thanh toán và người trả tiền, người thụ hưởng mởtài khoản trong cùng một ngân hàng:
  • a-Nếu khả năng chi trả của người trả tiền đủ để thanh toán toàn bộ số tiền đã đượcchấp nhận thanh toán ghi trên thương phiếu thì xử lý:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân cấp quản lý
  • 1. Sở Giao thông vận tải:
  • a) Thực hiện công tác quản lý nhà nước về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh bao gồm: Hệ thống đường tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm: Phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt là phần đất bảo vệ, bảo trì đườ...

Open section

Điều 8-

Điều 8- Quy định đối với trường hợp thương phiếu bị từ chối chấp nhận, từ chối thanhtoán hoặc người trả tiền mất khả năng thanh toán 1-Khi thương phiếu bị từ chối chấp nhận, từ chối thanh toán hoặc người trả tiềnđã lập lệnh chi nhưng mất khả năng thanh toán thì ngân hàng đang cầm giữ thươngphiếu nhờ thu (ngân hàng phục vụ người thụ hưở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8- Quy định đối với trường hợp thương phiếu bị từ chối chấp nhận, từ chối thanhtoán hoặc người trả tiền mất khả năng thanh toán
  • 1-Khi thương phiếu bị từ chối chấp nhận, từ chối thanh toán hoặc người trả tiềnđã lập lệnh chi nhưng mất khả năng thanh toán thì ngân hàng đang cầm giữ thươngphiếu nhờ thu (ngân hàng phục vụ người...
  • 2-Nếu thương phiếu bị từ chối nhưng người trả tiền không chịu nêu lý do từ chốibằng văn bản, thì ngân hàng phục vụ người trả tiền có quyền chuyển trả lại thươngphiếu cho Ngân hàng nhận nhờ thu hoặc...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phạm vi đất dành cho đường bộ
  • 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ.
  • 2. Đất của đường bộ bao gồm: Phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt là phần đất bảo vệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ Hành lang an toàn đường bộ là dải đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ xác định theo quy hoạch đường bộ được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: Căn...

Open section

Điều 9-

Điều 9- Quyền và trách nhiệm của khách hàng nhờ thu thương phiếu và ngân hàng thực hiệndịch vụ thu hộ thương phiếu 1-Đối với khách hàng nhờ thu thương phiếu a-Khách hàng nhờ thu thương phiếu có quyền: -Yêu cầu ngân hàng hướng dẫn, giải thích rõ các quy định của ngân hàng về thủtục nhờ thu thương phiếu qua ngân hàng. -Yêu cầu ngân hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9- Quyền và trách nhiệm của khách hàng nhờ thu thương phiếu và ngân hàng thực hiệndịch vụ thu hộ thương phiếu
  • 1-Đối với khách hàng nhờ thu thương phiếu
  • a-Khách hàng nhờ thu thương phiếu có quyền:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ
  • Hành lang an toàn đường bộ là dải đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ.
  • Giới hạn hành lang an toàn đường bộ xác định theo quy hoạch đường bộ được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị: a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên: - 50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét trở lên; - 30 mét đối với cầu có chiều dài dưới 60 mét. b) Theo chiều ngang cầu tính từ mép ngoài cùng đất của đường bộ trở ra...

Open section

Điều 10-

Điều 10- Tổng giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. Vụtrưởng Vụ Kế toán Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10- Tổng giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.
  • Vụtrưởng Vụ Kế toán Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống
  • 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị:
  • a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường: a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét; b) Từ chân kè trở ra sông 20 mét. 2. Kè chỉnh trị dòng nước: a) Từ chân kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 100 mét; b) Từ gốc kè trở vào bờ 50 mét; c) Từ...

Open section

Điều 11-

Điều 11- Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11- Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ
  • 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường:
  • a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Phạm vi bảo vệ đối với một số công trình khác trên đường bộ Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường, trạm dừng nghỉ và các công trình phục vụ quản lý đường bộ là phạm vi vùng đất, vùng nước thuộc diện tích của công trình; diện tích của công trình...

Open section

Điều 1

Điều 1 -Quy định thủ tục nhờ thu thương phiếu qua Ngân hàng này quy định cụ thể vềtrình tự giao nhận, kiểm soát, xử lý, thanh toán thương phiếu nhờ thu qua Ngânhàng thương mại, Ngân hàng phát triển, Ngân hàng đầu tư, Ngân hàng chính sách,Ngân hàng hợp tác và các loại hình ngân hàng khác (sau đây gọi tắt là Ngânhàng) đang hoạt động kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 -Quy định thủ tục nhờ thu thương phiếu qua Ngân hàng này quy định cụ thể vềtrình tự giao nhận, kiểm soát, xử lý, thanh toán thương phiếu nhờ thu qua Ngânhàng thương mại, Ngân hàng phát triển...
  • Quyđịnh thủ tục nhờ thu thương phiếu qua ngân hàng này không áp dụng cho các trườnghợp sau đây:
  • -Thương phiếu không phát sinh từ hoạt động thương mại, không liên quan đến hoạtđộng tín dụng ngân hàng trong việc phát hành và không được thanh toán tại Việtnam.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Phạm vi bảo vệ đối với một số công trình khác trên đường bộ
  • Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường, trạm dừng nghỉ và các công trình phục vụ quản lý đường bộ là phạm vi vùng đ...
  • diện tích của công trình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ 1. Công trình đã có trước ngày Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộcNgân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thànhphố; Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư, Ngân hàngchính sách, Ngân hàng hợp tác và các loại hình Ngân hàng khác chịu trách nhiệmthi hành quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộcNgân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thànhphố
  • Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư, Ngân hàngchính sách, Ngân hàng hợp tác và các loại hình Ngân hàng khác chịu trách nhiệmthi hành quyết định này.
  • Thủ tục nhờ thu thương phiếu qua Ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Công trình đã có trước ngày Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010...
  • 2. Công trình được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp, mở rộng
  • công trình đang khai thác sử dụng chưa đáp ứng quy định tại Điều 21 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP gây nguy hiểm, mất an toàn giao thông phải bảo đảm đủ phạm vi bảo vệ trên không của công trình đườ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ Right: Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Khoảng cách các công trình đến công trình đường bộ 1. Các cơ sở sản xuất có vùng ảnh hưởng khói bụi, ô nhiễm không khí làm giảm tầm nhìn phải cách ranh giới ngoài của hành lang an toàn đường bộ một khoảng cách tương ứng vùng ảnh hưởng do cơ sở sản xuất gây ra. 2. Lò vôi, lò gạch hoặc các cơ sở sản xuất tương tự phải nằm ngoài...

Open section

Điều 2

Điều 2 -Điều kiện đối với thương phiếu được nhờ thu qua ngân hàng Thươngphiếu được chuyển giao nhờ thu qua Ngân hàng khi có đủ các điều kiện sau: 1-Là Thương phiếu hợp lệ: Thương phiếu được lập và phát hành phù hợp với quy địnhcủa Pháp lệnh thương phiếu và Nghị định số 32/2001/NĐ-CP ngày 5/7/2001 củaChính phủ hướng dẫn chi tiết thi hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 -Điều kiện đối với thương phiếu được nhờ thu qua ngân hàng
  • Thươngphiếu được chuyển giao nhờ thu qua Ngân hàng khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1-Là Thương phiếu hợp lệ: Thương phiếu được lập và phát hành phù hợp với quy địnhcủa Pháp lệnh thương phiếu và Nghị định số 32/2001/NĐ-CP ngày 5/7/2001 củaChính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành Pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Khoảng cách các công trình đến công trình đường bộ
  • 1. Các cơ sở sản xuất có vùng ảnh hưởng khói bụi, ô nhiễm không khí làm giảm tầm nhìn phải cách ranh giới ngoài của hành lang an toàn đường bộ một khoảng cách tương ứng vùng ảnh hưởng do cơ sở sản...
  • 2. Lò vôi, lò gạch hoặc các cơ sở sản xuất tương tự phải nằm ngoài và cách hành lang an toàn đường bộ 25 mét.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang 1. Đối với công trình cột ăng ten viễn thông, đường dây thông tin, đường dây tải điện, tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến chân cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và không được nhỏ hơn 05 mét. 2. Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Đi...

Open section

Điều 3-

Điều 3- Giải thích thuật ngữ TrongQuy định này, các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: Ngườinhờ thu (hay khách hàng nhờ thu): là người thụ hưởng thương phiếu đồng thời làngười thực hiện việc chuyển giao thương phiếu cho ngân hàng để thu hộ tiền. Ngườitrả tiền: là người bị ký phát Hối phiếu, người phát hành Lệnh phiếu hoặc ngườicó trá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3- Giải thích thuật ngữ
  • TrongQuy định này, các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • Ngườinhờ thu (hay khách hàng nhờ thu): là người thụ hưởng thương phiếu đồng thời làngười thực hiện việc chuyển giao thương phiếu cho ngân hàng để thu hộ tiền.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang
  • Đối với công trình cột ăng ten viễn thông, đường dây thông tin, đường dây tải điện, tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến chân cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và k...
  • Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày...
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình và không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.

Phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình và không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa 1. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) phải gửi hồ sơ đề nghị được chấp thuận cho phép sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền trước ngày diễn ra hoạt động văn hóa ít nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sử dụng tạm thời một phần hè phố không vào mục đích giao thông 1. Việc sử dụng tạm thời một phần hè phố không vào mục đích giao thông, không được gây mất trật tự, an toàn giao thông. 2. Hè phố được phép sử dụng tạm thời không vào mục đích giao thông trong các trường hợp dưới đây: a) Tuyên truyền chủ trương, chính sách của Đảng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông 1. Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông không được gây mất trật tự, an toàn giao thông. 2. Lòng đường được phép sử dụng tạm thời không vào mục đích giao thông trong các trường hợp dưới đây: a) Điểm trông, giữ xe ô tô phục vụ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sử dụng đất dành cho đường bộ 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường bộ. 2. Việc xây dựng một số công trình thiết yếu trong phạm vi đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án hoặc thiết kế, tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương đang khai thác 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ (trừ các dự án do cơ quan chủ quản là cấp q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh bao gồm: a) Đường tỉnh, huyện, đường xã, đường đô thị; b) Đường dẫn ra, vào cửa hàng xăng dầu, trạm dừng nghỉ; c) Đường chuyên dùng: Đường phục vụ thi công, đường khu công nghiệp, đường nối trực tiếp từ công trình đơn lẻ; d) Đường gom, đường nối từ đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đấu nối đường nhánh vào Quốc lộ được ủy thác 1. Đường nhánh đấu nối vào quốc lộ bao gồm: a) Đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị; b) Đường dẫn ra, vào cửa hàng xăng dầu; c) Đường chuyên dùng gồm: Đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ, đường phục vụ thi công, đường khu công nghiệp, đường nối trực tiếp từ công trình đơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương 1. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương đang khai thác được quy định như sau: a) Sở Giao thông vận tải chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương đang khai thác 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây để đảm bảo công trình nút giao được phê duyệt th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính 1. Cách thức thực hiện: Tổ chức, đơn vị nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính hoặc thông qua hệ thống bưu chính. 2. Trình tự thực hiện như sau: a) Tổ chức, đơn vị nộp hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền; b) Cơ quan có thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác Thực hiện theo quy định từ Điều 35 đến Điều 52 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ. 2. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác công trình đường bộ. 3. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 4. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước: a) Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống đường địa phương và các công trình khác thuộc phạm vi quản lý được phân cấp quản lý. b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Căn cứ kế hoạch bảo trì hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện theo quy định. 2. Đối với công trình BOT và công trình dự án khác: Doanh nghiệp, chủ đầu dự án căn cứ kế hoạch và chi phí bảo trì được quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo trì và khai thác công trình đường bộ 1. Công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ được áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn cơ sở về bảo trì công trình do cơ quan có thẩm quyền ban hành theo quy định của pháp luật. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ 1. Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm điều tra, khảo sát để xây dựng cơ sở dữ liệu về đường bộ trên các tuyến đường đang quản lý và báo cáo đúng định kỳ theo quy định gửi cho cơ quan quản lý đường bộ để phục vụ cho công tác bảo trì đường bộ và đầu tư xây dựng. 2. Định kỳ hàng quý, 06 tháng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ Việc quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Xác định phạm vi quản lý Các chủ thể được giao quản lý trước đây và các chủ thể được giao quản lý theo quy định này thực hiện việc phân định ranh giới và phạm vi tuyến đường được giao quản lý ngay sau khi quy định này có hiệu lực. Tổ chức bàn giao và tiếp nhận công tác quản lý theo quy định để bắt đầu thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải: a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải ở địa phương. Trong phạm vi quyền hạn, nhiệm vụ của mình tổ chức quản lý nhà nước về giao thông vận tải trong toàn tỉnh; phối hợp Ủy ban nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tổ chức thực hiện Quy định này; theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Các sở, ngành, địa phương có liên quan theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.