Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý xây dựng công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020
29/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Phước
21/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý xây dựng công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Phước
- Ban hành Quy chế quản lý xây dựng công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý xây dựng công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý xây dựng công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 06/01/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 06/01/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưở...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Phước (Ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Nội vụ
- Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, G...
- Quản lý xây dựng công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016 /QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020, đầu tư theo phương châm “Nhân dân làm, Nhà nước hỗ trợ”. 2. Các cơ quan chức năng trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí 1. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước (sau đây viết tắt là Ban Quản lý) là cơ quan trực thuộc UBND tỉnh. Ban Quản lý chịu sự chỉ đạo và quản lý về tổ chức, biên chế, công chức, viên chức, chương trình kế hoạch công tác và kinh phí hoạt động của UBND tỉnh; chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn nghiệp v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí
- 1. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước (sau đây viết tắt là Ban Quản lý) là cơ quan trực thuộc UBND tỉnh. Ban Quản lý chịu sự chỉ đạo và quản lý về tổ chức, biên chế, công chức, viên chức, chươ...
- chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của các Bộ, ngành quản lý về ngành, lĩnh vực trong công tác quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này áp dụng đối với các công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020, đầu tư theo phương châm “Nhân dân làm, Nhà nướ...
- 2. Các cơ quan chức năng trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân cấp quản lý công trình 1. Chủ đầu tư công trình là Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã). 2. Cơ quan quyết định đầu tư là Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 3. Hình thức thực hiện dự án đầu tư: Chủ đầu tư thực hiện...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chức năng Ban Quản lý thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với các khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu và tổ chức cung cấp dịch vụ hành chính công và dịch vụ hỗ trợ khác có liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất kinh doanh cho nhà đầu tư trong các khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chức năng
- Ban Quản lý thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với các khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu và tổ chức cung cấp dịch vụ hành chính công và dịch vụ hỗ trợ khác có liên quan đến hoạt...
- Điều 2. Phân cấp quản lý công trình
- 1. Chủ đầu tư công trình là Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã).
- 2. Cơ quan quyết định đầu tư là Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện).
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn đầu tư Nguồn vốn đầu tư cho công trình gồm nguồn vốn do nhân dân đóng góp trên nguyên tắc tự nguyện hoặc chủ đầu tư tự huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác và nguồn vốn hỗ trợ của ngân sách tỉnh (kể cả lồng ghép các chương trình mục tiêu), ngân sách huyện. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư cho các công trình; mức huy động đó...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Quản lý Ban Quản lý thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật, phân cấp, ủy quyền của cơ quan có thẩm quyền và các nhiệm vụ, quyền hạn khác được UBND tỉnh giao, cụ thể như sau: 1. Trình UBND tỉnh: a) Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Quản lý
- Ban Quản lý thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật, phân cấp, ủy quyền của cơ quan có thẩm quyền và các nhiệm vụ, quyền hạn khác được UBND tỉnh giao, cụ thể như sau:
- 1. Trình UBND tỉnh:
- Điều 3. Nguồn vốn đầu tư
- Nguồn vốn đầu tư cho công trình gồm nguồn vốn do nhân dân đóng góp trên nguyên tắc tự nguyện hoặc chủ đầu tư tự huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác và nguồn vốn hỗ trợ của ngân sách tỉnh (kể cả...
- Cơ cấu nguồn vốn đầu tư cho các công trình
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá xây dựng đường giao thông nông thôn 1. Đơn giá xây dựng đường giao thông nông thôn trên địa bàn toàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm và sẽ điều chỉnh đơn giá này khi có biến động lớn về giá thị trường cho phù hợp hơn. Đơn giá được sử dụng để khái toán chi phí đầu tư xây dựng các loại đường, phục vụ công t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Ban Quản lý: a) Ban Quản lý có Trưởng ban và không quá ba (03) Phó Trưởng ban; b) Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cách chức, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện các chế độ, chính sách đối với Trưởng ban, Phó Trưởng ban do Chủ tịch UBND tỉnh quyết đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Ban Quản lý:
- a) Ban Quản lý có Trưởng ban và không quá ba (03) Phó Trưởng ban;
- Điều 4. Đơn giá xây dựng đường giao thông nông thôn
- Đơn giá xây dựng đường giao thông nông thôn trên địa bàn toàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm và sẽ điều chỉnh đơn giá này khi có biến động lớn về giá thị trường cho phù hợp hơn.
- Đơn giá được sử dụng để khái toán chi phí đầu tư xây dựng các loại đường, phục vụ công tác xây dựng kế hoạch hàng năm và làm định mức để Ủy ban nhân dân tỉnh hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách tỉnh...
Left
Chương II
Chương II LẬP KẾ HOẠCH, CHUẨN BỊ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
- LẬP KẾ HOẠCH, CHUẨN BỊ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Left
Điều 5.
Điều 5. Công tác lập kế hoạch và chuẩn bị đầu tư 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có nhiệm vụ triển khai lập kế hoạch xây dựng đường giao thông nông thôn trên địa bàn cho năm tiếp theo và dự trù kinh phí thực hiện, phân khai nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách các cấp gửi về Sở Giao thông vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 01 tháng 10 hàn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Biên chế Biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của Ban Quản lý được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng số biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Biên chế
- Biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của Ban Quản lý được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổn...
- Điều 5. Công tác lập kế hoạch và chuẩn bị đầu tư
- Ủy ban nhân dân cấp huyện có nhiệm vụ triển khai lập kế hoạch xây dựng đường giao thông nông thôn trên địa bàn cho năm tiếp theo và dự trù kinh phí thực hiện, phân khai nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sác...
- Kế hoạch đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn hàng năm được lập cho từng địa bàn cấp xã, cấp huyện và chung cho toàn tỉnh.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý, thi công xây dựng công trình 1. Tổ chức quản lý dự án: Chủ đầu tư tổ chức thành lập: a) Tổ thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu; Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu để triển khai các công trình thuộc Đề án do Ủy ban nhân dân cấp xã làm chủ đầu tư; b) Ban Quản lý công trình để quản lý dự án, tổ c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chế độ làm việc 1. Ban Quản lý làm việc theo chế độ thủ trưởng. Trưởng ban là người đứng đầu Ban Quản lý, có trách nhiệm điều hành mọi hoạt động của Ban Quản lý, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và pháp luật về hoạt động và hiệu quả hoạt động của khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu; phối hợp với người đứng đầu các Sở, các tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chế độ làm việc
- 1. Ban Quản lý làm việc theo chế độ thủ trưởng. Trưởng ban là người đứng đầu Ban Quản lý, có trách nhiệm điều hành mọi hoạt động của Ban Quản lý, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và pháp luật về ho...
- phối hợp với người đứng đầu các Sở, các tổ chức chính trị
- Điều 6. Quản lý, thi công xây dựng công trình
- 1. Tổ chức quản lý dự án:
- Chủ đầu tư tổ chức thành lập:
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện công trình Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Ban Giám sát công trình để giám sát toàn bộ quá trình chuẩn bị và thực hiện đầu tư xây dựng công trình, thành phần gồm: Đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, thôn, đại diện đại diện cộng đồng dân cư khu vực hưởng lợi từ dự...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Ban Quản lý có mối quan hệ công tác với các ngành, các cấp như sau: 1. Đối với các Bộ, ngành Trung ương có liên quan: Ban Quản lý chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của các Bộ, ngành Trung ương có liên quan. Trưởng ban có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn của Ban Quản lý trên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Ban Quản lý có mối quan hệ công tác với các ngành, các cấp như sau:
- 1. Đối với các Bộ, ngành Trung ương có liên quan:
- Ban Quản lý chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của các Bộ, ngành Trung ương có liên quan.
- Điều 7. Kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện công trình
- Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Ban Giám sát công trình để giám sát toàn bộ quá trình chuẩn bị và thực hiện đầu tư xây dựng công trình, thành phần gồm:
- Đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, thôn, đại diện đại diện cộng đồng dân cư khu vực hưởng lợi từ dự án và các tổ chức đoàn thể ở địa phương.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tạm ứng, thanh toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thực hiện việc tạm ứng, thanh toán, quyết toán vốn công trình đảm bảo đầy đủ các thủ tục hồ sơ liên quan theo các quy định hiện hành và hướng dẫn của Sở Tài chính đối với nguồn vốn hỗ trợ của ngân sách nhà nước giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành 1. Căn cứ vào các văn bản pháp luật hiện hành và Quy định này, Trưởng Ban Quản lý có trách nhiệm ban hành Quy chế làm việc của Ban Quản lý và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy chế đó. 2. Trưởng Ban Quản lý có trách nhiệm tổ chức triển khai Quy định này đến toàn thể công chức, viên chức và người lao động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm thi hành
- 1. Căn cứ vào các văn bản pháp luật hiện hành và Quy định này, Trưởng Ban Quản lý có trách nhiệm ban hành Quy chế làm việc của Ban Quản lý và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy chế đó.
- Trưởng Ban Quản lý có trách nhiệm tổ chức triển khai Quy định này đến toàn thể công chức, viên chức và người lao động của Ban Quản lý.
- Điều 8. Tạm ứng, thanh toán và quyết toán vốn đầu tư
- Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thực hiện việc tạm ứng, thanh toán, quyết toán vốn công trình đảm bảo đầy đủ các thủ tục hồ sơ liên quan theo các quy định hiện hành và hướng dẫn của Sở Tài ch...
- 2. Sau khi công trình hoàn thành, Ủy ban nhân dân cấp xã phải có trách nhiệm quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành theo quy định.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghiệm thu, quản lý, bảo trì công trình 1. Nghiệm thu công trình: a) Nghiệm thu công trình tiến hành tại 3 giai đoạn: Trước khi thi công. Trong khi thi công. Nghiệm thu hoàn thành công trình. b) Nghiệm thu trước và trong khi thi công do Ban Giám sát, đại diện Ban Quản lý công trình và Ủy ban nhân dân cấp xã tiến hành; c) Nghiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY, BIÊN CHẾ VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC BỘ MÁY, BIÊN CHẾ VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở Giao thông vận tải 1) Chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kế hoạch vốn hàng năm cho các công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020; theo dõi, giải quyết những vấn đề phát sinh, tổng hợp báo cáo định kỳ cho Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Giao thông v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định phân bổ nguồn vốn hỗ trợ hàng năm của ngân sách tỉnh cho Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện chương trình kiên cố hóa đường giao thông nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Tài chính 1) Cân đối nguồn vốn của tỉnh trong kế hoạch ngân sách hàng năm để phân bổ hỗ trợ cho các địa phương theo mục tiêu kế hoạch đề ra; theo dõi, tổng hợp số liệu cấp phát vốn đầu tư, quyết toán công trình tại các địa phương. 2) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện cân đối các nguồn vốn hỗ trợ thuộc ngân sách tỉnh, tham...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cấp huyện thông qua Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố và cơ chế hỗ trợ ngân sách cấp huyện cho cấp xã. 2. Xây dựng kế hoạch thực hiện hàng năm trên địa bàn cấp huyện, gửi cho Sở Giao thông vận tải, Sở Kế hoạch và Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các phòng, ban chuyên môn của cấp huyện 1. Phòng Kinh tế - Hạ Tầng (hoặc Phòng Quản lý đô thị) chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân cấp huyện: a) Xây dựng và triển khai Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn. b) Lập kế hoạch, danh mục công trình đầu tư trên địa bàn hàng năm; lập báo cáo định kỳ, đột xuất theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Ủy ban nhân dân cấp xã Làm Chủ đầu tư các công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020, thực hiện theo phương châm “Nhân dân làm, Nhà nước hỗ trợ”, có trách nhiệm: 1. Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành, đúng mục đích và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu Tổ thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu do Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập, có nhiệm vụ tổ chức thẩm định, ký kết quả thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả lựa chọn nhà thầu các công trình thuộc Đề án do Ủy ban n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu do Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập, có nhiệm vụ giúp Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức đấu thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; tổng hợp báo cáo cho Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, thẩm định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thành viên là các cá nhân có năng lực,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 8 . Ban Quản lý công trình Ban Quản lý công trình do Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập để giúp Ủy ban nhân dân cấp xã triển khai thực hiện các công trình, có nhiệm vụ: 1. Xây dựng phương án sử dụng vốn nhà nước, phương án huy động vốn đóng góp của nhân dân, phương án tổ chức thi công; thông qua cộng đồng, trình Ủy ban nhân dân cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Ban Giám sát công trình Do Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập trên cơ sở giới thiệu của nhân dân, có nhiệm vụ giám sát, tổ chức cho cộng đồng giám sát tất cả các khâu trong quá trình chuẩn bị, xây dựng công trình. Thành viên gồm đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, thôn, đại diện cộng đồng dân cư khu vực hưởng lợi từ dự án và các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections