Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý xây dựng công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020
29/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số khoản, mục của Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 28/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa về cơ chế, chính sách hỗ trợ, đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý.
2539/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý xây dựng công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số khoản, mục của Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 28/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa về cơ chế, chính sách hỗ trợ, đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số khoản, mục của Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 28/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa về cơ chế, chính sách hỗ trợ, đầu tư đối với các công trình cấp huyện...
- Ban hành Quy chế quản lý xây dựng công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý xây dựng công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số khoản, mục của Quyết định số 4100/2005/QĐ - UBND ngày 28/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý; Với các nội dung cụ thể như sau: 1. Bãi bỏ các nội dung quy định tại Quyết định số 4100/2005/QĐ - UBND ngày 28/12/2005 của UBND tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số khoản, mục của Quyết định số 4100/2005/QĐ
- UBND ngày 28/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý
- Với các nội dung cụ thể như sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý xây dựng công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Các nội dung quy định khác không đề cập tại Quyết định này thực hiện theo đúng các điều khoản đã được phê duyệt tại Quyết định số 4100/2005/QĐ - UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa. 2. Yêu cầu các ngành, các đơn vị có liên quan; UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào các nội dung được phê duyệt tại quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các nội dung quy định khác không đề cập tại Quyết định này thực hiện theo đúng các điều khoản đã được phê duyệt tại Quyết định số 4100/2005/QĐ - UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
- 2. Yêu cầu các ngành, các đơn vị có liên quan; UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào các nội dung được phê duyệt tại quyết định này, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưở...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, G...
- Quản lý xây dựng công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020, đầu tư theo phương châm “Nhân dân làm, Nhà nước hỗ trợ”. 2. Các cơ quan chức năng trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân cấp quản lý công trình 1. Chủ đầu tư công trình là Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã). 2. Cơ quan quyết định đầu tư là Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 3. Hình thức thực hiện dự án đầu tư: Chủ đầu tư thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn đầu tư Nguồn vốn đầu tư cho công trình gồm nguồn vốn do nhân dân đóng góp trên nguyên tắc tự nguyện hoặc chủ đầu tư tự huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác và nguồn vốn hỗ trợ của ngân sách tỉnh (kể cả lồng ghép các chương trình mục tiêu), ngân sách huyện. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư cho các công trình; mức huy động đó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá xây dựng đường giao thông nông thôn 1. Đơn giá xây dựng đường giao thông nông thôn trên địa bàn toàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm và sẽ điều chỉnh đơn giá này khi có biến động lớn về giá thị trường cho phù hợp hơn. Đơn giá được sử dụng để khái toán chi phí đầu tư xây dựng các loại đường, phục vụ công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II LẬP KẾ HOẠCH, CHUẨN BỊ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công tác lập kế hoạch và chuẩn bị đầu tư 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có nhiệm vụ triển khai lập kế hoạch xây dựng đường giao thông nông thôn trên địa bàn cho năm tiếp theo và dự trù kinh phí thực hiện, phân khai nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách các cấp gửi về Sở Giao thông vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 01 tháng 10 hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý, thi công xây dựng công trình 1. Tổ chức quản lý dự án: Chủ đầu tư tổ chức thành lập: a) Tổ thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu; Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu để triển khai các công trình thuộc Đề án do Ủy ban nhân dân cấp xã làm chủ đầu tư; b) Ban Quản lý công trình để quản lý dự án, tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện công trình Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Ban Giám sát công trình để giám sát toàn bộ quá trình chuẩn bị và thực hiện đầu tư xây dựng công trình, thành phần gồm: Đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, thôn, đại diện đại diện cộng đồng dân cư khu vực hưởng lợi từ dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tạm ứng, thanh toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thực hiện việc tạm ứng, thanh toán, quyết toán vốn công trình đảm bảo đầy đủ các thủ tục hồ sơ liên quan theo các quy định hiện hành và hướng dẫn của Sở Tài chính đối với nguồn vốn hỗ trợ của ngân sách nhà nước giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghiệm thu, quản lý, bảo trì công trình 1. Nghiệm thu công trình: a) Nghiệm thu công trình tiến hành tại 3 giai đoạn: Trước khi thi công. Trong khi thi công. Nghiệm thu hoàn thành công trình. b) Nghiệm thu trước và trong khi thi công do Ban Giám sát, đại diện Ban Quản lý công trình và Ủy ban nhân dân cấp xã tiến hành; c) Nghiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở Giao thông vận tải 1) Chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kế hoạch vốn hàng năm cho các công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020; theo dõi, giải quyết những vấn đề phát sinh, tổng hợp báo cáo định kỳ cho Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Giao thông v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định phân bổ nguồn vốn hỗ trợ hàng năm của ngân sách tỉnh cho Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện chương trình kiên cố hóa đường giao thông nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Tài chính 1) Cân đối nguồn vốn của tỉnh trong kế hoạch ngân sách hàng năm để phân bổ hỗ trợ cho các địa phương theo mục tiêu kế hoạch đề ra; theo dõi, tổng hợp số liệu cấp phát vốn đầu tư, quyết toán công trình tại các địa phương. 2) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện cân đối các nguồn vốn hỗ trợ thuộc ngân sách tỉnh, tham...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cấp huyện thông qua Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố và cơ chế hỗ trợ ngân sách cấp huyện cho cấp xã. 2. Xây dựng kế hoạch thực hiện hàng năm trên địa bàn cấp huyện, gửi cho Sở Giao thông vận tải, Sở Kế hoạch và Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các phòng, ban chuyên môn của cấp huyện 1. Phòng Kinh tế - Hạ Tầng (hoặc Phòng Quản lý đô thị) chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân cấp huyện: a) Xây dựng và triển khai Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn. b) Lập kế hoạch, danh mục công trình đầu tư trên địa bàn hàng năm; lập báo cáo định kỳ, đột xuất theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Ủy ban nhân dân cấp xã Làm Chủ đầu tư các công trình thuộc Đề án tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020, thực hiện theo phương châm “Nhân dân làm, Nhà nước hỗ trợ”, có trách nhiệm: 1. Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành, đúng mục đích và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu Tổ thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu do Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập, có nhiệm vụ tổ chức thẩm định, ký kết quả thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả lựa chọn nhà thầu các công trình thuộc Đề án do Ủy ban n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu do Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập, có nhiệm vụ giúp Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức đấu thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; tổng hợp báo cáo cho Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, thẩm định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thành viên là các cá nhân có năng lực,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 8 . Ban Quản lý công trình Ban Quản lý công trình do Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập để giúp Ủy ban nhân dân cấp xã triển khai thực hiện các công trình, có nhiệm vụ: 1. Xây dựng phương án sử dụng vốn nhà nước, phương án huy động vốn đóng góp của nhân dân, phương án tổ chức thi công; thông qua cộng đồng, trình Ủy ban nhân dân cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Ban Giám sát công trình Do Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập trên cơ sở giới thiệu của nhân dân, có nhiệm vụ giám sát, tổ chức cho cộng đồng giám sát tất cả các khâu trong quá trình chuẩn bị, xây dựng công trình. Thành viên gồm đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, thôn, đại diện cộng đồng dân cư khu vực hưởng lợi từ dự án và các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.