Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định cụ thể thủ tục hải quan và lệ phí hải quan

Open section

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành Quy chế quản lý hàng hóa, hành lý, quà biếu xuất, nhập khẩu chuyển tiếp bằng máy bay

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định về việc ban hành Quy chế quản lý hàng hóa, hành lý, quà biếu xuất, nhập khẩu chuyển tiếp bằng máy bay
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định cụ thể thủ tục hải quan và lệ phí hải quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định cụ thể thủ tục hải quan và lệ phí hải quan.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hàng hoá, hành lý, quà biếu xuất, nhập khẩu chuyển tiếp bằng máy bay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hàng hoá, hành lý, quà biếu xuất, nhập khẩu chuyển tiếp bằng máy bay.
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định cụ thể thủ tục hải quan và lệ phí hải quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ những quy định trong các văn bản trước đây của Hội đông Bộ trưởng về thủ tục hải quan và lệ phí hải quan trái với những điều khoản trong bản Quy định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ những quy định trong các văn bản trước đây của Hội đông Bộ trưởng về thủ tục hải quan và lệ phí hải quan trái với những điều khoản trong bản Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bản Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. QUY ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN VÀ LỆ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Quy chế trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Quy chế trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Bản Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...
  • CỦA HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hàng hoá, hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, bưu kiện, bưu phẩm, văn hoá phẩm, ấn phẩn tài liệu, các đồ vật và tài sản xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh mượn đường Việt Nam (gọi chung là đối tượng kiểm tra, giám sát hải quan) khi qua lại biên giới Việt Nam phải làm thủ tục hải quan theo qu...

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Hàng hoá, hành lý, quà biếu xuất khẩu, nhập khẩu chuyển tiếp (sau đây gọi chung là hàng hoá xuất, nhập khẩu chuyển tiếp) từ sân bay đầu tiên đến sân bay cuối cùng để hoàn thành thủ tục hải quan, chỉ được phép chuyển đến những sân bay có tổ chức Hải quan cửa khẩu sân bay. Đối với hàng hoá nhập khẩu, chỉ được phép chuyển tiếp từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng hoá, hành lý, quà biếu xuất khẩu, nhập khẩu chuyển tiếp (sau đây gọi chung là hàng hoá xuất, nhập khẩu chuyển tiếp) từ sân bay đầu tiên đến sân bay cuối cùng để hoàn thành thủ tục hải quan, ch...
Removed / left-side focus
  • Hàng hoá, hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, bưu kiện, bưu phẩm, văn hoá phẩm, ấn phẩn tài liệu, các đồ vật và tài sản xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh mượn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng kiểm tra, giám sát hải quan ghi ở điều 1 (trừ hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, phương tiện vận tải) khi xuất khẩu, nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Thương nghiệp hoặc Tổng cục hải quan cấp. Trường hợp các đối tượng trên thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành, còn phải có giấy chứng nhận được phép xuất khẩu, nhập khẩu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thông báo về hàng chuyển tiếp của cơ quan Hàng không tại sân bay với Hải quan, và giữa các đơn vị Hải quan cửa khẩu sân bay với nhau; trách nhiệm chuyển tiếp bộ hồ sơ hàng xuất, nhập khẩu chuyển tiếp từ sân bay đầu tiên đến sân bay cuối cùng: 1. Cơ quan Hàng không dân dụng dân dụng Việt Nam tại các sân bay có liên quan phải thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thông báo về hàng chuyển tiếp của cơ quan Hàng không tại sân bay với Hải quan, và giữa các đơn vị Hải quan cửa khẩu sân bay với nhau
  • trách nhiệm chuyển tiếp bộ hồ sơ hàng xuất, nhập khẩu chuyển tiếp từ sân bay đầu tiên đến sân bay cuối cùng:
  • 1. Cơ quan Hàng không dân dụng dân dụng Việt Nam tại các sân bay có liên quan phải thông báo cho Hải quan cửa khẩu san bay biết về kế hoạch vận chuyển, tiếp nhận, xếp dỡ... hàng chuyển tiếp
Removed / left-side focus
  • Đối tượng kiểm tra, giám sát hải quan ghi ở điều 1 (trừ hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, phương tiện vận tải) khi xuất khẩu, nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Thương nghiệp hoặc Tổng cục hải qua...
  • Trường hợp các đối tượng trên thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành, còn phải có giấy chứng nhận được phép xuất khẩu, nhập khẩu của cơ quan chủ quản cấp.
  • Liên Bộ Thương nghiệp - Tổng cục Hải quan quy định cụ thể thẩm quyền cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu đối với các đối tượng quy định tại điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trình tự thủ tục hải quan: 1. Trong thời hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ khi hàng nhập khẩu và 24 giờ sau khi phương tiện vận tải nhập cảnh và 2 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh, chủ hàng hoặc người đại diện, người chỉ huy hoặc người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh phải nộp tờ khai hải quan theo mẫ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quá trình lưu kho, xếp dỡ hàng xuất nhập khẩu chuyển tiếp lên, xuống các loại phương tiện vận chuyển... không được xếp lẫn với hàng hoá, hành lý nội địa. Trong thời gian lưu kho, nếu xét cần thiết phải kiểm tra lại, phải di chuyển, thay đổi kho hoặc container, thay đổi phương tiện vận chuyển... phải được sự thống nhất của trưởn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quá trình lưu kho, xếp dỡ hàng xuất nhập khẩu chuyển tiếp lên, xuống các loại phương tiện vận chuyển...
  • không được xếp lẫn với hàng hoá, hành lý nội địa.
  • Trong thời gian lưu kho, nếu xét cần thiết phải kiểm tra lại, phải di chuyển, thay đổi kho hoặc container, thay đổi phương tiện vận chuyển...
Removed / left-side focus
  • Trình tự thủ tục hải quan:
  • Trong thời hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ khi hàng nhập khẩu và 24 giờ sau khi phương tiện vận tải nhập cảnh và 2 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh, chủ hàng hoặc người đại diện, người ch...
  • Sau khi hải quan tiếp nhận, hồ sơ hải quan không được sửa chữa, thêm bớt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giám sát hải quan: 1. Trong thời gian đối tượng kiểm tra hải quan chịu sự giám sát hải quan, hải quan cửa khẩu tiến hành giám sát việc xếp, dỡ, vận chuyển, bảo quản tại kho hoặc trên phương tiện vận tải chuyên dụng. 2. Hàng hoá, hành lý xuất khẩu đã làm thủ tục hải quan nhưng chưa thực xuất: hàng hoá, hành lý nhập khẩu nhưng ch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan; Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố; Các tổ chức, đơn vị vận chuyển bảo quản, xếp dỡ hàng hoá XNK thuộc ngành Hàng không dân dụng Việt Nam, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ QUẢN LÝ HÀNG HOÁ, HÀNH LÝ, QUÀ BIẾ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan
  • Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố
  • Các tổ chức, đơn vị vận chuyển bảo quản, xếp dỡ hàng hoá XNK thuộc ngành Hàng không dân dụng Việt Nam, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Giám sát hải quan:
  • 1. Trong thời gian đối tượng kiểm tra hải quan chịu sự giám sát hải quan, hải quan cửa khẩu tiến hành giám sát việc xếp, dỡ, vận chuyển, bảo quản tại kho hoặc trên phương tiện vận tải chuyên dụng.
  • 2. Hàng hoá, hành lý xuất khẩu đã làm thủ tục hải quan nhưng chưa thực xuất: hàng hoá, hành lý nhập khẩu nhưng chưa hoàn thành thủ tục hải quan, phải được bảo quản theo quy chế kho đối với hàng hoá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lệ phí hải quan. Chủ đối tượng kiểm tra hải quan phải nộp lệ phí hải quan trong trường hợp sau đây: 1. Hàng hoá, hành lý ký gửi và lưu kho hải quan. 2. Hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải yêu cầu làm thủ tục hải quan tại các địa điểm ở nội địa theo quy định tại khoản 2 điều 3 Nghị định này. 3. Hàng hoá, hành lý, phương tiện...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục chuyển tiếp hàng xuất khẩu tại sân bay đầu tiên: 1. Hàng xuất khẩu sau khi đã làm xong các thủ tục theo quy định về khai báo kiểm hoá, tính và thu thuế, niêm phong cặp chì hải quan... phải được áp tải đưa vào kho quy định. 2. Trước khi chuyển hàng từ kho ra máy bay để chuyển tiếp đến sân bay cuối cùng, phải kiểm tra, đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thủ tục chuyển tiếp hàng xuất khẩu tại sân bay đầu tiên:
  • 1. Hàng xuất khẩu sau khi đã làm xong các thủ tục theo quy định về khai báo kiểm hoá, tính và thu thuế, niêm phong cặp chì hải quan... phải được áp tải đưa vào kho quy định.
  • Trước khi chuyển hàng từ kho ra máy bay để chuyển tiếp đến sân bay cuối cùng, phải kiểm tra, đối chiếu từng kiện (nếu hàng rời) từ container với bộ hồ sơ (kiểm tra, đối chiếu số lượng kiện, số cont...
Removed / left-side focus
  • Lệ phí hải quan.
  • Chủ đối tượng kiểm tra hải quan phải nộp lệ phí hải quan trong trường hợp sau đây:
  • 1. Hàng hoá, hành lý ký gửi và lưu kho hải quan.
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ, HÀNH LÝ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đối với hàng hoá kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ Thương nghiệp cấp. b/ Bảng kê chi tiết hàng hoá (đối với hàng hoá đóng gói không cùng chủng loại). c/ Vận đơn (bản sao) đối với hàng nhập khẩu. d/ Trong trường hợp nghi vấn, hải quan tạm ngừng làm thủ tục, đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục tiếp nhận hàng xuất khẩu chuyển tiếp tại sân bay cuối cùng. 1. Cán bộ hải quan được giao nhiệm vụ làm thủ tục tiếp nhận hàng chuyển tiếp phải có mặt tại nơi quy định trước khi máy bay hạ cánh 15 phút để tiếp nhận, kiểm tra bộ hồ sơ và giám sát, quản lý hàng hoá trong quá trình xếp dỡ, vận chuyển vào kho quy định chờ xuấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thủ tục tiếp nhận hàng xuất khẩu chuyển tiếp tại sân bay cuối cùng.
  • Cán bộ hải quan được giao nhiệm vụ làm thủ tục tiếp nhận hàng chuyển tiếp phải có mặt tại nơi quy định trước khi máy bay hạ cánh 15 phút để tiếp nhận, kiểm tra bộ hồ sơ và giám sát, quản lý hàng ho...
  • Căn cứ bộ hồ sơ theo hàng và các chứng từ liên quan do Hải quan sân bay đầu tiên gửi đến để kiểm tra đối chiếu với thực tế từng kiện, từng container hàng.
Removed / left-side focus
  • Đối với hàng hoá kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo:
  • a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ Thương nghiệp cấp.
  • b/ Bảng kê chi tiết hàng hoá (đối với hàng hoá đóng gói không cùng chủng loại).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đối với nguyên liệu, hàng hoá nhập khẩu để làm hàng gia công xuất khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo: Khi nhập khẩu: a/ Giấy phép nhập nguyên liệu, hàng hoá do Bộ Thương nghiệp cấp. b/ Bản kê chi tiết hàng hoá (đối với hàng hoá đóng gói không cùng chủng loại). c/ Vận đơn (bản sao). Khi xuất khẩu: a/ Giấy phép xuất hàng gia cô...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục chuyển tiếp hàng nhập khẩu tại sân bay đầu tiên: 1. Sau khi tiếp nhận được những bộ hồ sơ hàng nhập khẩu từ các chuyến bay nhập cảnh trong ngày, phải kịp thời tách riêng theo trình tự từng chuyến bay những bộ hồ sơ thuộc các lô hàng phải chuyển tiếp đến Hải quan sân bay khác hoàn thành thủ tục. Đồng thời phải tiến hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thủ tục chuyển tiếp hàng nhập khẩu tại sân bay đầu tiên:
  • Sau khi tiếp nhận được những bộ hồ sơ hàng nhập khẩu từ các chuyến bay nhập cảnh trong ngày, phải kịp thời tách riêng theo trình tự từng chuyến bay những bộ hồ sơ thuộc các lô hàng phải chuyển tiếp...
  • Đồng thời phải tiến hành kiểm tra, đối chiếu các chứng từ trong từng bộ hồ sơ và đối chiếu từng bộ hồ sơ với thực tế hàng kèm theo.
Removed / left-side focus
  • Đối với nguyên liệu, hàng hoá nhập khẩu để làm hàng gia công xuất khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo:
  • Khi nhập khẩu:
  • a/ Giấy phép nhập nguyên liệu, hàng hoá do Bộ Thương nghiệp cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đối với hàng hoá nhập khẩu, xuất khẩu của tổ chức đầu tư và chuyển giao công nghệ: 1. Phải khai cụ thể vào từng loại tờ khai hải quan: a/ Hàng nhập khẩu để góp vào vốn đầu tư nước ngoài của xí nghiệp hoặc một phần tổng số vốn đầu tư của xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. b/ Hàng nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu. c/ Hàng xu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục tiếp nhận hàng nhập khẩu chuyển tiếp tại sân bay cuối cùng: 1. Cán bộ Hải quan được giao nhiệm vụ làm thủ tục tiếp nhận hàng chuyển tiếp từ sân bay đầu tiên chuyển đến, phải có mặt tại nơi quy định trước khi máy bay hạ cánh 15 phút để tiếp nhận, kiểm tra bộ hồ sơ và giám sát quá trình xếp dỡ, vận chuyển hàng hoá từ trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thủ tục tiếp nhận hàng nhập khẩu chuyển tiếp tại sân bay cuối cùng:
  • Cán bộ Hải quan được giao nhiệm vụ làm thủ tục tiếp nhận hàng chuyển tiếp từ sân bay đầu tiên chuyển đến, phải có mặt tại nơi quy định trước khi máy bay hạ cánh 15 phút để tiếp nhận, kiểm tra bộ hồ...
  • Khi tiếp nhận được bộ hồ sơ, phải kiểm tra đối chiếu số vận đơn trong Cargo Manifest với số của từng bộ vận đơn thực tế kèm theo.
Removed / left-side focus
  • Đối với hàng hoá nhập khẩu, xuất khẩu của tổ chức đầu tư và chuyển giao công nghệ:
  • 1. Phải khai cụ thể vào từng loại tờ khai hải quan:
  • a/ Hàng nhập khẩu để góp vào vốn đầu tư nước ngoài của xí nghiệp hoặc một phần tổng số vốn đầu tư của xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đối với hàng quá cảnh, mượn đường phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập đầu tiên và cửa khẩu xuất cuối cùng. Hàng hoá vận chuyển phải xuất nhập đúng cửa khẩu, đi đúng tuyến đường, đúng thời gian, quy định và thực hiện chế độ áp tải hoặc niêm phong, cặp chì hải quan. 1. Tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục tại sân bay đâu tiên đối với các chuyến bay quốc tế xuất cảnh kết hợp vận chuyển hàng hoá và hành khách nội địa: 1. Hàng hoá, hành lý nội địa phải làm thủ tục tại nhà ga nội địa; Hàng hoá, hành lý quốc tế phải làm thủ tục tại nhà ga quốc tế. Hàng hoá, hành lý ký gửi quốc tế sau khi làm xong thủ tục hải quan phải xếp vào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thủ tục tại sân bay đâu tiên đối với các chuyến bay quốc tế xuất cảnh kết hợp vận chuyển hàng hoá và hành khách nội địa:
  • 1. Hàng hoá, hành lý nội địa phải làm thủ tục tại nhà ga nội địa
  • Hàng hoá, hành lý quốc tế phải làm thủ tục tại nhà ga quốc tế. Hàng hoá, hành lý ký gửi quốc tế sau khi làm xong thủ tục hải quan phải xếp vào container và niêm phong cặp chì hải quan. Vỏ Container...
Removed / left-side focus
  • Đối với hàng quá cảnh, mượn đường phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập đầu tiên và cửa khẩu xuất cuối cùng.
  • Hàng hoá vận chuyển phải xuất nhập đúng cửa khẩu, đi đúng tuyến đường, đúng thời gian, quy định và thực hiện chế độ áp tải hoặc niêm phong, cặp chì hải quan.
  • 1. Tờ khai hải quan phải kèm theo:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đối với hàng mẫu, hàng quảng cáo xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá do Tổng cục Hải quan cấp. b/ Bản kê chi tiết hàng hoá. Bộ Thương nghiệp cùng Tổng cục Hải quan quy định thể lệ, tiêu chuẩn hàng mẫu, hàng quảng cáo.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục tại sân bay đầu tiên đối với các chuyến bay nhập cảnh kết hợp vận chuyển hành khách và hàng hoá nội địa. 1. Làm thủ tục đối với hành lý xách tay như mọi chuyến bay nhập cảnh khác. Hàng hoá nhập khẩu và hành lý ký gửi của hành khách nhập cảnh vẫn giữ nguyên trên máy bay. Đối với trường hợp này căn cứ vận đơn và Manifest...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thủ tục tại sân bay đầu tiên đối với các chuyến bay nhập cảnh kết hợp vận chuyển hành khách và hàng hoá nội địa.
  • Làm thủ tục đối với hành lý xách tay như mọi chuyến bay nhập cảnh khác.
  • Hàng hoá nhập khẩu và hành lý ký gửi của hành khách nhập cảnh vẫn giữ nguyên trên máy bay.
Removed / left-side focus
  • Đối với hàng mẫu, hàng quảng cáo xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo:
  • a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá do Tổng cục Hải quan cấp.
  • b/ Bản kê chi tiết hàng hoá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi với các chủ phương tiên vận tải nước ngoài tại khu vực cảng biển, cảng sông, cảng hàng không dân dụng quốc tế của Việt Nam. 1. Tổ chức kinh doanh xuất, nhập khẩu muốn mua bán, trao đổi hàng hoá với các chủ phương tiện vận tải ngoài nước phải được Bộ Thương nghiệp cấp giấy phép kinh doanh. 2....

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục tại sân bay cuối cùng đối với các chuyến bay nhập cảnh kết hợp vận chuyển hành khách và hàng hoá nội địa. 1. Cán bộ hải quan được giao nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ và làm các thủ tục khác đối khác đối với chuyến bay này vẫn tiến hành bình thường như các chuyến bay nhập cảnh khác. Đảm bảo thực tế hàng hoá nhập khẩu phải phù...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thủ tục tại sân bay cuối cùng đối với các chuyến bay nhập cảnh kết hợp vận chuyển hành khách và hàng hoá nội địa.
  • 1. Cán bộ hải quan được giao nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ và làm các thủ tục khác đối khác đối với chuyến bay này vẫn tiến hành bình thường như các chuyến bay nhập cảnh khác. Đảm bảo thực tế hàng hoá n...
  • Sau khi kết thúc việc dỡ hàng từ trên máy bay xuống, đảm bảo hàng hoá không còn để lại trên máy bay.
Removed / left-side focus
  • Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi với các chủ phương tiên vận tải nước ngoài tại khu vực cảng biển, cảng sông, cảng hàng không dân dụng quốc tế của Việt Nam.
  • 1. Tổ chức kinh doanh xuất, nhập khẩu muốn mua bán, trao đổi hàng hoá với các chủ phương tiện vận tải ngoài nước phải được Bộ Thương nghiệp cấp giấy phép kinh doanh.
  • 2. Tờ khai hải quan phải kèm theo:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các cửa hàng miễn thuế trong khu vực cảng biển, cảng hàng không dân dụng quốc tế phải làm thủ tục hải quan như quy định tại điều 6 Nghị định này.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quá trình giám sát quản lý về hải quan đối với hàng xuất nhập khẩu chuyển tiếp bằng máy bay, nếu phát hiện được những tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của quy chế này, cán bộ, nhân viên hải quan được giao nhiệm vụ trực tiếp phải lập biên bản tại chỗ và sớm hoàn chỉnh hồ sơ để xử lý theo quy định của pháp luật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quá trình giám sát quản lý về hải quan đối với hàng xuất nhập khẩu chuyển tiếp bằng máy bay, nếu phát hiện được những tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của quy chế này, cán bộ, nhân viên hải qu...
Removed / left-side focus
  • Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các cửa hàng miễn thuế trong khu vực cảng biển, cảng hàng không dân dụng quốc tế phải làm thủ tục hải quan như quy định tại điều 6 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hàng hoá mua bán, trao đổi phục vụ nhu cầu sinh hoạt giữa người cư trú trong khu vực biên giới Việt Nam và người cư trú trong khu vực nước tiếp giáp phải được thực hiện phù hợp với những thoả thuận đã ký kết về hải quan và quy chế biên giới giữa Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nước láng giềng tiếp giáp. Trường hợp chưa...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành
Removed / left-side focus
  • Hàng hoá mua bán, trao đổi phục vụ nhu cầu sinh hoạt giữa người cư trú trong khu vực biên giới Việt Nam và người cư trú trong khu vực nước tiếp giáp phải được thực hiện phù hợp với những thoả thuận...
  • Trường hợp chưa có thoả thuận giữa hai nước thì thủ tục hải quan thực hiện theo quy định của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đối với hàng viện trợ xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, do Bộ Thương nghiệp cấp. b/ Bản kê chi tiết hàng hoá. c/ Vận đơn (bản sao đối với hàng nhập khẩu).

Open section

Điều 15.

Điều 15. Cục trưởng, Vụ trưởng các cục, Vụ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục và Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức và chỉ đạo thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy chế nay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cục trưởng, Vụ trưởng các cục, Vụ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục và Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức và chỉ đạo thực hiện và kiểm tra việc...
Removed / left-side focus
  • Đối với hàng viện trợ xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo:
  • a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, do Bộ Thương nghiệp cấp.
  • b/ Bản kê chi tiết hàng hoá.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Đối với hàng tiếp tế và quà biếu xuất khẩu, nhập khẩu tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Sổ gửi và nhận hàng do Tổng cục Hải quan cấp thay cho giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu (đối với người thường xuyên gửi và nhận hàng). b/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu do Tổng cục Hải quan cấp (đối với người không thường xuyên gửi và nhận hà...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục tại sân bay cuối cùng với các chuyến bay quốc tế xuất cảnh kết hợp vận chuyển hàng hoá và hành khách nội địa. 1. Tiến hành làm thủ tục đối với hành lý xách tay của những hành khách xuất cảnh và tổ chức lực lượng giám sát cho đến khi máy bay cất cánh như mọi chuyến bay quốc tế khác. 2. Hải quan tại sân bay cuối cùng phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thủ tục tại sân bay cuối cùng với các chuyến bay quốc tế xuất cảnh kết hợp vận chuyển hàng hoá và hành khách nội địa.
  • 1. Tiến hành làm thủ tục đối với hành lý xách tay của những hành khách xuất cảnh và tổ chức lực lượng giám sát cho đến khi máy bay cất cánh như mọi chuyến bay quốc tế khác.
  • Hải quan tại sân bay cuối cùng phải nắm chắc lượng hàng hoá, hành lý nội địa (hành lý ký gửi) xếp lên máy bay tại sân bay đầu tiên trước khi dỡ hàng xuống.
Removed / left-side focus
  • Đối với hàng tiếp tế và quà biếu xuất khẩu, nhập khẩu tờ khai hải quan phải kèm theo:
  • a/ Sổ gửi và nhận hàng do Tổng cục Hải quan cấp thay cho giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu (đối với người thường xuyên gửi và nhận hàng).
  • b/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu do Tổng cục Hải quan cấp (đối với người không thường xuyên gửi và nhận hàng).
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Đối với tài sản di chuyển, tài sản thừa kế xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tài sản di chuyển, tài sản thừa kế do Tổng cục Hải quan cấp. b/ Bản kê chi tiết tài sản. Tài sản di chuyển, tài sản thừa kế xuất khẩu, nhập khẩu không bao gồm hàng cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kiểm tra bộ hồ sơ về hàng xuất, nhập khẩu chuyển tiếp; đối chiếu theo dõi thực tế hàng hoá với bộ hồ sơ; vào sổ theo dõi hàng chuyển tiếp; đối chiếu hồ sơ, sổ sách về hàng chuyển tiếp giữa Hải quan các cửa khẩu và giữa Hải quan với cơ quan Hàng không tại các sân bay. 1. Trong từng Cargo Manifest của một chuyển bay có bao nhiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kiểm tra bộ hồ sơ về hàng xuất, nhập khẩu chuyển tiếp
  • đối chiếu theo dõi thực tế hàng hoá với bộ hồ sơ
  • vào sổ theo dõi hàng chuyển tiếp
Removed / left-side focus
  • Đối với tài sản di chuyển, tài sản thừa kế xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo:
  • a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tài sản di chuyển, tài sản thừa kế do Tổng cục Hải quan cấp.
  • b/ Bản kê chi tiết tài sản.
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đối với hàng hoá, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu trôi dạt, vứt bỏ, nhầm lẫn: Chủ hàng hoá, hoặc chủ phương tiện vận tải có hàng hoá, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu trôi dạt, vứt bỏ, nhầm lẫn được làm thủ tục hải quan để nhận lại nhưng phải kèm theo: a/ Đơn xin nhận lại hàng của chủ hàng, chủ phương tiện vận tải kèm theo chứng từ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đối với hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam xuất khẩu, nhập khẩu: 1. Ngay sau khi hành lý tới cửa khẩu (bao gồm hành lý xách tay và hành lý ký gửi cùng chuyến) chủ hành lý phải khai báo và nộp tờ khai hải quan cho hải quan cửa khẩu. 2. Hành khách nhập cảnh là công dân nước ngoài và công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài, trong t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đối với vật dụng xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ công tác và sinh hoạt của các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế có trụ sở thường trực tại Việt Nam và của cá nhân người nước ngoài làm việc tại các cơ quan này, và các tổ chức, người nước ngoài khác, tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu do Tổng cục Hả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đối với hành lý xuất khẩu, nhập khẩu và phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh của người được hưởng quyền ưu đãi và miễn trừ ngoại giao: 1. Hành lý và phương tiện vận tải xuất, nhập của những người sau đây được miễn thủ tục hải quan: a/ Lãnh đạo, đoàn viên các đoàn đại biểu Đảng, Quốc hội, Hội đồng Nhà nước, Hội đồng Bộ trưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đối với bưu kiện, bưu phẩm xuất khẩu, nhập khẩu, căn cứ vào tính chất của vật dụng xuất khẩu, nhập khẩu trong bưu kiện, bưu phẩm, vật dụng thuộc đối tượng nào thì áp dụng quy định thủ tục hải quan theo đối tượng đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Đối với máy bay xuất cảnh, nhập cảnh: 1. Chỉ huy trung tâm điều hành sân bay thông báo kịp thời cho hải quan tại sân bay về giờ máy bay hạ cánh, cất cánh đối với máy bay không theo lịch bay thường xuyên. 2. Ngay sau khi máy bay hạ cánh và trước một giờ máy bay cất cánh, lái trưởng máy bay phải khai báo và nộp cho hải quan tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đối với tầu thuyền xuất cảnh, nhập cảnh: 1. Cảng vụ thông báo kịp thời cho hải quan tại cảng về giờ tàu, thuyền tới phao số "0". 2. Chậm nhất là 12 giờ kể từ khi tầu, thuyền tời phao số "0" và 2 giờ trước khi tầu, thuyền rời bến xuất cảnh, thuyền trưởng (hoặc người đại diện phải khai báo và nộp cho hải quan tại cảng những giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Đối với tầu liên vận quốc tế xuất cảnh, nhập cảnh bằng đường sắt: A - Tàu liên vận quốc tế xuất cảnh bằng đường sắt: 1. Khi đoàn tàu xuất cảnh khởi hành từ một ga liên vận nội địa, Trưởng tầu phải nộp cho hải quan tại ga những giấy tờ sau đây: a/ Lược khai hàng hoá xuất khẩu, kể cả hàng quá cảnh và hàng mượn đường (nếu là tầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đối với ô-tô xuất cảnh, nhập cảnh: 1. Ô-tô Việt Nam xuất cảnh là tạm xuất, phải tái nhập. Ô-tô nước ngoài nhập cảnh là tạm nhập, phải tái xuất. 2. Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện quy định tiêu chuẩn đối với ô-tô xuất cảnh, nhập cảnh chuyên chở hành khách, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại điều này theo tập quán quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Đối với phương tiện vận tải quân sự có chuyên chở hành khách và hàng hoá dân sự: 1. Nếu phương tiện vận tải quân sự xuất cảnh, nhập cảnh có chuyên chở hàng hoá dân sự phải làm thủ tục hải quan như đối với các phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh khác. 2. Tổng cục Hải quan cùng với Bộ Quốc phòng quy định chi tiết thủ tục hả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Đối với phương tiện vận tải quá cảnh, mượn đường Việt Nam: 1. Ngay sau khi tới cửa khẩu, người chỉ huy, người điều khiển phương tiện vận tải phải khai báo và nộp cho hải quan cửa khẩu tờ khai hải quan và các giấy tờ cần thiết như các phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh khác. 2. Người chỉ huy, người điều khiển phương tiện vận tải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đối với phương tiện vận tải khác (phương tiện vận tải thô sơ, thuyền, ca-nô...) khi xuất cảnh, nhập cảnh qua biên giới quốc gia, chủ phương tiện phải khai báo và nộp cho hải quan cửa khẩu những giấy tờ sau: a/ Lược khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (nếu có). b/ Tờ khai hành lý của chủ hoặc của người đại diện và của những ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm ban hành thông tư hướng dẫn chi tiết thi hành các điều khoản trong bản Quy định này. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước và Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng có trách nhiệm quy định, hướng dẫn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II: THỦ TỤC HẢI QUAN CHƯƠNG II: THỦ TỤC HẢI QUAN
CHƯƠNG III: XỬ LÝ VI PHẠM CHƯƠNG III: XỬ LÝ VI PHẠM
CHƯƠNG IV: TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG IV: TỔ CHỨC THỰC HIỆN