Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Open section

Tiêu đề

Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định, cụ thể như sau: Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất đối với đất...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh. Đối tượng áp dụng: được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, vận hành cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và các cá nhân, tổ chức đa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
  • Đối tượng áp dụng:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối vớ...
  • Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất đối với đất thuê thuộc địa bàn thành phố Nam Định và các khu công nghiệp, cụm công nghiệp tập trung do Nhà nước đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất quy định tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2016.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ban hành quy định giá cho thuê nhà ở, nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 05/7/1994 (ngày ban hành Nghị định số 61/CP của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở) mà chưa được cải tạo, xây dựng lại cho các hộ gia đình, cá nhân thuê để ở, bao gồm tiền thuê nhà, tiền thuê đất và thuế sử dụng đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định giá cho thuê nhà ở, nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 05/7/1994 (ngày ban hành Nghị định số 61/CP của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở)...
  • 1. Tiền thuê nhà
  • a) Bảng giá chuẩn cho thuê nhà
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất quy định tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hệ số điều chỉnh tăng, giảm mức giá cho thuê nhà 1. Các nhóm hệ số Hệ số cấp đô thị (K 1 ); Hệ số vị trí xét theo các khu vực (K 2 ); Hệ số tầng cao (K 3 ); Hệ số điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K 4 ). Trị số K 1 , K 2 , K 3 và K 4 được quy định như sau: a) Hệ số cấp đô thị (K 1 ) Loại đô thị V IV III II Hệ số K 1 -0,2 -0,15 -0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hệ số điều chỉnh tăng, giảm mức giá cho thuê nhà
  • 1. Các nhóm hệ số
  • Hệ số cấp đô thị (K 1 );
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định.
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Cục Trưởng Cục thuế

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 . Miễn, giảm tiền thuê nhà Việc thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ và Điều 59 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ và các văn bản quy...
Điều 5 Điều 5 . Tổ chức thực hiện Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này và theo dõi, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh đơn giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước khi có quy định mới. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất đối với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND...
Điều 6. Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 03/7/2014, Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 04/6/2015 của UBND tỉnh.
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.