Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
19/2016/QĐ-UBND
Right document
V/v Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định
07/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
- V/v Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất
- và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
V/v Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định, cụ thể như sau: Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất đối với đất...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định, như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất: - Đất thuê thuộc địa bàn thành phố Nam Định và các khu công nghiệp, cụm Công nghiệp tập trung do Nhà nước đầu tư cơ sở hạ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối vớ...
- Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất đối với đất thuê thuộc địa bàn thành phố Nam Định và các khu công nghiệp, cụm công nghiệp tập trung do Nhà nước đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuậ...
- 1. Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất:
- - Đất thuê thuộc địa bàn các Thị trấn trong tỉnh: 1%
- - Đất thuê tại các khu vực còn lại: 0,75%
- Left: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối vớ... Right: Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định, như sau:
- Left: Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất đối với đất thuê thuộc địa bàn thành phố Nam Định và các khu công nghiệp, cụm công nghiệp tập trung do Nhà nước đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuậ... Right: - Đất thuê thuộc địa bàn thành phố Nam Định và các khu công nghiệp, cụm Công nghiệp tập trung do Nhà nước đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật: 1,5%
Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định, như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất: -...
Left
Điều 2
Điều 2 . Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất quy định tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2016.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 27/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu Tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cụ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Cục Trưởng Cục thuế
- Left: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 27/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 27/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài...
Unmatched right-side sections