Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định nội dung chi, mức chi đối với việc tư vấn, xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số Danh mục số hiệu đường bộ, Quy định định phạm vị bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Danh mục số hiệu đường bộ, Quy định định phạm vị bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban...
Removed / left-side focus
  • Quy định nội dung chi, mức chi đối với việc tư vấn, xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định nội dung chi, mức chi đối với các hoạt động tư vấn, xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 (sau đây gọi tắt là Hệ thống quản lý chất lượng); tuyên truyền, đào tạo, kiểm tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phạm vi bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh...
  • Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
  • bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, Quyết định...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định nội dung chi, mức chi đối với các hoạt động tư vấn, xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 (sau đây g...
  • tuyên truyền, đào tạo, kiểm tra và các hoạt động khác có liên quan đến việc xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung chi 1. Nội dung chi do cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (sau đây gọi tắt là cơ quan) để thực hiện các công việc sau: a) Lần đầu xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng: - Chi cho việc tuyên truyền, phổ biến, học tập kinh nghiệm, khảo sát, thống kê về áp dụng Hệ thống quản lý...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 1. Sửa đổi mục 9 như sau: TT Tên đường Số hiệu đường bộ Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài (Km) Ghi chú TOÀN TỈNH 34 tuyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 của Ủy ban nhân dân...
  • 1. Sửa đổi mục 9 như sau:
  • Số hiệu đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung chi
  • 1. Nội dung chi do cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (sau đây gọi tắt là cơ quan) để thực hiện các công việc sau:
  • a) Lần đầu xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức chi Các nội dung chi thực hiện việc xây dựng, áp dụng, công bố, duy trì, cải tiến, mở rộng và hoàn thiện Hệ thống quản lý chất lượng, tuyên truyền, đào tạo, kiểm tra, thuê tổ chức chứng nhận phối hợp kiểm tra của các cơ quan thực hiện theo chế độ chi tiêu tài chính hiện hành (chế độ công tác phí, hội nghị, hội thảo, chi đào...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 1. Sửa đổi mục thứ tự 09 như sau: TT Tên đường (số hiệu đường bộ) Điểm đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-...
  • 1. Sửa đổi mục thứ tự 09 như sau:
  • (số hiệu đường bộ)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức chi
  • Các nội dung chi thực hiện việc xây dựng, áp dụng, công bố, duy trì, cải tiến, mở rộng và hoàn thiện Hệ thống quản lý chất lượng, tuyên truyền, đào tạo, kiểm tra, thuê tổ chức chứng nhận phối hợp k...
  • 1. Chi cho hoạt động do cơ quan thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: Tuyến ngoài vùng dân cư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Việc lập, quản lý và sử dụng kinh phí 1. Sở Khoa học và Công nghệ Sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm chi cho các công việc sau: a) Thuê các tổ chức tư vấn (đối với các cơ quan lần đầu xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng). b) Hoạt động quản lý việc triển khai xây dựng, áp dụng, công bố và duy trì, c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1. Bãi bỏ thứ tự 18 (đường trung tâm xã Yên Luông, số hiệu đường bộ ĐH.16B), thứ tự 20 (đường huyện 10 và 10B cũ, số hiệu đường bộ ĐH.17) thuộc mục II (huyện Gò Công Tây); thứ tự 9 (đường huyện 84E, số hiệu đường bộ ĐH.84E) thuộc mục VIII (huyện Tân Phú Đông) của Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bãi bỏ thứ tự 18 (đường trung tâm xã Yên Luông, số hiệu đường bộ ĐH.16B), thứ tự 20 (đường huyện 10 và 10B cũ, số hiệu đường bộ ĐH.17) thuộc mục II (huyện Gò Công Tây)
  • thứ tự 9 (đường huyện 84E, số hiệu đường bộ ĐH.84E) thuộc mục VIII (huyện Tân Phú Đông) của Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết đị...
  • 2. Bãi bỏ thứ tự 18 (số hiệu đường bộ ĐH.16B), thứ tự 20 (số hiệu đường bộ ĐH.17) thuộc mục II (huyện Gò Công Tây)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Việc lập, quản lý và sử dụng kinh phí
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ
  • Sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm chi cho các công việc sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2016 và thay thế Quyết định số 15/2011/QĐ-UB ngày 02 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định nội dung chi, mức chi đối với việc xây dựng, áp dụng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2016 và thay thế Quyết định số 15/2011/QĐ-UB ngày 02 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định nội dung chi, mức c...
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.