Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
36/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
133/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2014 của UBN...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao. 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sau: a) Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I); b) Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao (Phụ lục II); c) Danh mục công nghệ cấm c...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định một số chính sách hỗ...
- Điều 5. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao.
- 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sau:
- a) Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I);
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định một số chính sách hỗ...
Điều 5. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao. 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sau: a) Danh mục công nghệ k...
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Thơ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Một số chính sách hỗ trợ do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Mục đích a) Tăng cường hoạt động chuyển giao công nghệ, nâng cao khả năng tiếp nhận công nghệ, làm chủ công nghệ được chuyển giao của các doanh nghiệp, thực hiện tái cơ cấu côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 18/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, cụ thể: a) Các doanh nghiệp sản xuất, dịch vụ và thương mại trên địa bàn thành phố (bao gồm cả hợp tác xã, không bao gồm các doanh nghiệp có vốn đầu t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ về hợp đồng chuyển giao công nghệ, dịch vụ giám định công nghệ và các biện pháp khuyến khích, thúc đẩy chuyển giao công nghệ.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng được hỗ trợ
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 18/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, cụ thể:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ về hợp đồng chuyển giao công nghệ, dịch vụ giám định công nghệ và các biện pháp khuyến khích, thúc đ...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng được hỗ trợ
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 18/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, cụ thể:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ về hợp đồng chuyển giao công nghệ, dịch vụ giám định công nghệ và các biện pháp khuyến khích,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Việc hỗ trợ đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, bình đẳng, không trùng lặp. 2. Không hỗ trợ đối với các dự án đã và đang thực hiện bằng nguồn vốn của nhà nước hoặc đã nhận từ nguồn khác của nhà nước. 3. Không hỗ trợ cho doanh nghiệp nhận công nghệ được chuyển giao từ các doanh nghiệp, tổ chức cá nhân k...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ 1. Trường hợp trong dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Việc hỗ trợ đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, bình đẳng, không trùng lặp.
- 2. Không hỗ trợ đối với các dự án đã và đang thực hiện bằng nguồn vốn của nhà nước hoặc đã nhận từ nguồn khác của nhà nước.
- Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ
- Trường hợp trong dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị có nội dung chuyển giao công nghệ, khi l...
- Trường hợp công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao thì việc lập hồ sơ, cấp phép đối với phần chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 10,...
- Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Việc hỗ trợ đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, bình đẳng, không trùng lặp.
- 2. Không hỗ trợ đối với các dự án đã và đang thực hiện bằng nguồn vốn của nhà nước hoặc đã nhận từ nguồn khác của nhà nước.
Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ 1. Trường hợp tr...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Công nghệ là giải pháp, quy trình, bí quyết kỹ thuật có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm. 2. Chuyển giao công nghệ là quá trình đưa công nghệ từ bên giao công nghệ (bên có công nghệ) sang bên nhận công nghệ để bên nhận công nghệ có năng lực công nghệ như bên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Loại hình công nghệ được hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 18/2016/NQ-HĐND, cụ thể: 1. Công nghệ tạo sản phẩm mới, sản phẩm công nghệ cao. 2. Công nghệ nhằm nâng giá trị gia tăng, cải tiến nâng cao chất lượng sản phẩm; Công nghệ giảm chi phí sản xuất, tăng năng suất lao động; Công nghệ thân thiện với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện được hỗ trợ 1. Các doanh nghiệp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 có các điều kiện sau đây: a) Thực hiện đổi mới, cải tiến công nghệ quy định tại Điều 5; b) Thực hiện các nghĩa vụ thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước; a) Điều kiện ưu tiên Ưu tiên các doanh nghiệp có một hoặc nhiều điều kiện sau đây: - Tham gia s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy định khác của pháp luật. 2. Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao cho bên nhận công nghệ nhiều đối tượng công nghệ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 6. Điều kiện được hỗ trợ
- 1. Các doanh nghiệp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 có các điều kiện sau đây:
- a) Thực hiện đổi mới, cải tiến công nghệ quy định tại Điều 5;
- Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy định khác của pháp luật.
- Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao cho bên nhận công nghệ nhiều đối tượng công nghệ thì có thể lập chung trong một hợp đồng hoặc tách ra thành nhiều hợp đồng, nhưng nội dung của các hợp đồng...
- Điều 6. Điều kiện được hỗ trợ
- 1. Các doanh nghiệp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 có các điều kiện sau đây:
- a) Thực hiện đổi mới, cải tiến công nghệ quy định tại Điều 5;
Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy...
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng cho đội ngũ cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật ở các doanh nghiệp các kiến thức quản lý công nghệ, cụ thể: 1. Phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến công nghệ và chuyển giao công nghệ, sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng và các văn bản hướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ trong hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ Thực hiện theo nội dung Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 18/2016/NQ-HĐND, cụ thể: 1. Chuyển giao công nghệ độc lập Hỗ trợ đến 70% giá trị hợp đồng mua công nghệ, giải pháp kỹ thuật, quy trình công nghệ, thiết kế kỹ thuật, bí quyết công nghệ. 2. Chuyển giao công ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng và sở hữu trí tuệ 1. Hỗ trợ xây dựng hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn a) Hỗ trợ 30 triệu đồng cho xây dựng, đánh giá chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn (ISO 9000, ISO 14000, ISO 22000, ISO 27000..., các tiêu chuẩn hệ thống quản lý khác); b) Hỗ trợ 35 triệu đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ tư vấn công nghệ 1. Hỗ trợ thông tin giới thiệu tổ chức tư vấn, nhà cung cấp, chuyên gia, tư vấn lựa chọn công nghệ, lập dự án đổi mới công nghệ, đàm phán, lập hợp đồng chuyển giao công nghệ, ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, tiếp nhận công nghệ. Giới thiệu các công nghệ mới, các kết quả nghiên cứu cho các doanh ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ tiếp cận các nguồn lực, các chương trình, dự án 1. Các sở, ban, ngành của thành phố có trách nhiệm hỗ trợ các doanh nghiệp tiếp cận, tham gia các Chương trình, dự án của các tổ chức trong và ngoài nước, Chương trình, dự án của quốc gia về hỗ trợ các doanh nghiệp đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ. 2. Hỗ trợ các do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC VÀ TRÌNH TỰ XÉT HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nguồn kinh phí và thẩm quyền quyết định hỗ trợ 1. Sử dụng kinh phí từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ để hỗ trợ, Hội đồng quản lý Quỹ quyết định hỗ trợ. 2. Sử dụng kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ a) Chủ tịch UBND thành phố quyết định hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ theo Điều 8 Quy...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ 1, Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ để được cấp Giấy chứng nhận...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 12. Nguồn kinh phí và thẩm quyền quyết định hỗ trợ
- 1. Sử dụng kinh phí từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ để hỗ trợ, Hội đồng quản lý Quỹ quyết định hỗ trợ.
- 2. Sử dụng kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ
- Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1, Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến cơ quan đã cấp Giấy c...
- 2. Hồ sơ đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
- Điều 12. Nguồn kinh phí và thẩm quyền quyết định hỗ trợ
- 1. Sử dụng kinh phí từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ để hỗ trợ, Hội đồng quản lý Quỹ quyết định hỗ trợ.
- 2. Sử dụng kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ
Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ 1, Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồn...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục và trình tự hỗ trợ dự án đổi mới, cải tiến công nghệ (quy định tại Điều 8) 1. Hồ sơ bao gồm: - Đơn đề nghị; - Dự án hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi; - Giấy phép đầu tư hoặc Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao); - Hợp đồng chuyển giao công nghệ (bản sao, nếu có); - Hợp đồng mua thiết bị công nghệ (bản sao, nếu có); - Biên...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 13. Thủ tục và trình tự hỗ trợ dự án đổi mới, cải tiến công nghệ (quy định tại Điều 8)
- 1. Hồ sơ bao gồm:
- - Dự án hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi;
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu.
- Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công...
- Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ là cơ sở để được hưởng các ưu đãi theo quy định của...
- Điều 13. Thủ tục và trình tự hỗ trợ dự án đổi mới, cải tiến công nghệ (quy định tại Điều 8)
- 1. Hồ sơ bao gồm:
- - Dự án hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi;
- Left: - Hợp đồng chuyển giao công nghệ (bản sao, nếu có); Right: Điều 6. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 6. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Trong trường hợp có nhu cầu đăng...
Left
Điều 14.
Điều 14. Thủ tục và Trình tự hỗ trợ hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng và sở hữu trí tuệ (quy định tại Điều 9) 1. Hồ sơ - Đơn đề nghị hỗ trợ; - Giấy phép đầu tư hoặc Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao); - Bản sao Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn; Chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy; Công bố hợp chuẩn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được gửi 01 (một) bản cho Sở Khoa học...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 14. Thủ tục và Trình tự hỗ trợ hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng và sở hữu trí tuệ (quy định tại Điều 9)
- - Đơn đề nghị hỗ trợ;
- - Giấy phép đầu tư hoặc Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao);
- Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư.
- Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được gửi 01 (một) bản cho Sở Khoa học và Công nghệ, nơi bên nhận đặt trụ sở chính để phối hợp theo dõi và kiểm tra việc thực hiện hợp đồng.
- Điều 14. Thủ tục và Trình tự hỗ trợ hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng và sở hữu trí tuệ (quy định tại Điều 9)
- - Đơn đề nghị hỗ trợ;
- - Giấy phép đầu tư hoặc Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao);
Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư do Thủ tướng Ch...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Tổng hợp và xem xét đánh giá sơ bộ nhu cầu của các doanh nghiệp về đổi mới, cải tiến công nghệ. 2. Phối hợp với các sở, ban, ngành, các đơn vị được lựa chọn tham gia công tác đào tạo, huấn luyện. 3. Tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 và Khoản 1 Điều 14. 4. Lập Hội đồng...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy phép chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ quy định tại Điều 7 của Luật chuyển giao công nghệ. 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ vi phạm quy định tại Điều 13 của Luật chuyển giao công nghệ.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 15. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
- 1. Tổng hợp và xem xét đánh giá sơ bộ nhu cầu của các doanh nghiệp về đổi mới, cải tiến công nghệ.
- 2. Phối hợp với các sở, ban, ngành, các đơn vị được lựa chọn tham gia công tác đào tạo, huấn luyện.
- Điều 14. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy phép chuyển giao công nghệ
- 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ quy định tại Điều 7 của Luật chuyển giao công nghệ.
- 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ vi phạm quy định tại Điều 13 của Luật chuyển giao công nghệ.
- Điều 15. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
- 1. Tổng hợp và xem xét đánh giá sơ bộ nhu cầu của các doanh nghiệp về đổi mới, cải tiến công nghệ.
- 2. Phối hợp với các sở, ban, ngành, các đơn vị được lựa chọn tham gia công tác đào tạo, huấn luyện.
Điều 14. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy phép chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ quy định tại Điều 7 của Lu...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Các sở, ban, ngành có liên quan phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc hỗ trợ các doanh nghiệp hình thành ý tưởng, thực hiện triển khai các đề tài, dự án đổi mới công nghệ thuộc phạm vi lĩnh vực của ngành mình. 2. Hằng năm, tại thời điểm xây dựng dự toán, trên cơ sở khả năng cân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân 1. Lập nhu cầu đổi mới công nghệ đăng ký với Sở Khoa học và Công nghệ hoặc Quỹ phát triển khoa học và công nghệ, lập dự án đổi mới công nghệ (theo mẫu quy định). 2. Tổ chức tiến hành triển khai dự án theo đúng nội dung, khối lượng, thời gian và kinh phí được phê duyệt. 3. Tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Sở Khoa học và Công nghệ, Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của mình, chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan tổ chức triển khai Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phản ánh về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections