Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 23
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND ngày 13/01/2009 của UBND tỉnh Bình Phước ban hành Quy định về ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH về cải tạo, phục hồi môi trường và ký qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước, bao gồm: 1. Trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận hoàn thành phương án cải tạo, phục hồi môi trường (sau đây gọi tắt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cải tạo, phục hồi môi trường là hoạt động đưa môi trường, hệ sinh thái tại khu vực môi trường bị tác động về gần với trạng thái môi trường ban đầu hoặc đạt được các tiêu chuẩn, quy chuẩn về an toàn, môi trường, phục vụ các mục đích có lợi cho con người. 2. Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường là việc tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung về cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản 1. Mọi tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải có phương án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo phục hồi môi trường trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường phải phù hợp vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng lập phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 1. Các đối tượng phải lập phương án cải tạo, phục hồi môi trường bao gồm: a) Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản; b) Tổ chức, cá nhân đang khai thác khoáng sản nhưng chưa có phương án được phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Thời điểm lập, trình thẩm định, nội dung phương án và phương án bổ sung 1. Thời điểm lập, trình thẩm định phương án và phương án bổ sung được quy định như sau: a) Tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư khai thác khoáng sản quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 phải lập, trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án trước kh...

Open section

Điều 5

Điều 5: Đối với nhà vắng chủ: 1) Người quản lý là vợ, chồng, con, bố, mẹ, của người chủ nhà được hưởng mọi quyền lợi và làm mọi nhiệm vụ như người chủ nhà. 2) Người quản lý hợp pháp, không phải là chủ có nhà cho thuê nói ở Điều 2, được tiếp tục quản lý, nếu diện tích quản lý không quá 100 thước vuông. Người quản lý được hưởng từ 15% đế...

Open section

This section appears to amend `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thời điểm lập, trình thẩm định, nội dung phương án và phương án bổ sung
  • 1. Thời điểm lập, trình thẩm định phương án và phương án bổ sung được quy định như sau:
  • a) Tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư khai thác khoáng sản quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 phải lập, trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án trước khi xin cấp giấy phép khai thá...
Added / right-side focus
  • Điều 5: Đối với nhà vắng chủ:
  • 1) Người quản lý là vợ, chồng, con, bố, mẹ, của người chủ nhà được hưởng mọi quyền lợi và làm mọi nhiệm vụ như người chủ nhà.
  • 2) Người quản lý hợp pháp, không phải là chủ có nhà cho thuê nói ở Điều 2, được tiếp tục quản lý, nếu diện tích quản lý không quá 100 thước vuông.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời điểm lập, trình thẩm định, nội dung phương án và phương án bổ sung
  • 1. Thời điểm lập, trình thẩm định phương án và phương án bổ sung được quy định như sau:
  • a) Tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư khai thác khoáng sản quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 phải lập, trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án trước khi xin cấp giấy phép khai thá...
Target excerpt

Điều 5: Đối với nhà vắng chủ: 1) Người quản lý là vợ, chồng, con, bố, mẹ, của người chủ nhà được hưởng mọi quyền lợi và làm mọi nhiệm vụ như người chủ nhà. 2) Người quản lý hợp pháp, không phải là chủ có nhà cho thuê...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung 1. Đối với trường hợp quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 5 và Điểm a Khoản 2 Điều 5 có phương án hoặc phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc cùng một cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì lập phương án hoặc phương án bổ sung theo mẫu quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định phương án, phương án bổ sung 1. Đối với trường hợp Quy định tại khoản 1 Điều 7 quy định này, trình tự, thủ tục thẩm định được thực hiện theo trình tự, thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện các nội dung sau: a) Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ; b) Tham mưu UBND tỉnh...

Open section

Điều 7

Điều 7: Đối với những người vi phạm nghị định này, thì tuỳ theo lỗ nặng nhẹ mà cơ quan quản lý nhà, đất ở khu, thành phố, tỉnh phê bình, cảnh cáo hoặc chuyển hồ sơ sang cơ quan Công tố xét và nếu cần thì truy tố trước Toà án.

Open section

This section appears to amend `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thẩm định phương án, phương án bổ sung
  • Đối với trường hợp Quy định tại khoản 1 Điều 7 quy định này, trình tự, thủ tục thẩm định được thực hiện theo trình tự, thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện các nội dung sau:
Added / right-side focus
  • Đối với những người vi phạm nghị định này, thì tuỳ theo lỗ nặng nhẹ mà cơ quan quản lý nhà, đất ở khu, thành phố, tỉnh phê bình, cảnh cáo hoặc chuyển hồ sơ sang cơ quan Công tố xét và nếu cần thì t...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm định phương án, phương án bổ sung
  • Đối với trường hợp Quy định tại khoản 1 Điều 7 quy định này, trình tự, thủ tục thẩm định được thực hiện theo trình tự, thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện các nội dung sau:
Target excerpt

Điều 7: Đối với những người vi phạm nghị định này, thì tuỳ theo lỗ nặng nhẹ mà cơ quan quản lý nhà, đất ở khu, thành phố, tỉnh phê bình, cảnh cáo hoặc chuyển hồ sơ sang cơ quan Công tố xét và nếu cần thì truy tố trước...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Phê duyệt phương án, phương án bổ sung 1. Đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 8 Quy định này trình tự, thủ tục phê duyệt phương án, phương án bổ sung thực hiện theo trình tự, thủ tục phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. Sở Tài nguyên và môi trường thực hiện các nội dung sau: a) Kiểm tra, rà soát sự phù hợp,...

Open section

Điều 8

Điều 8: Những quy định cũ trái với nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to amend `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Phê duyệt phương án, phương án bổ sung
  • Đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 8 Quy định này trình tự, thủ tục phê duyệt phương án, phương án bổ sung thực hiện theo trình tự, thủ tục phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • Sở Tài nguyên và môi trường thực hiện các nội dung sau:
Added / right-side focus
  • Điều 8: Những quy định cũ trái với nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phê duyệt phương án, phương án bổ sung
  • Đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 8 Quy định này trình tự, thủ tục phê duyệt phương án, phương án bổ sung thực hiện theo trình tự, thủ tục phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • Sở Tài nguyên và môi trường thực hiện các nội dung sau:
Target excerpt

Điều 8: Những quy định cũ trái với nghị định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra, xác nhận hoàn thành từng phần phương án, phương án bổ sung 1. Thời hạn xác nhận hoàn thành từng phần phương án, phương án bổ sung tối đa là 40 (bốn mươi) ngày làm việc kể từ ngày Sở Tài nguyên và Môi trường nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. 2. Trình tự kiểm tra, xác nhận: a) Trong thời hạn không quá 10 (mười) ngày là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xác nhận hoàn thành toàn bộ phương án, phương án bổ sung 1. Việc kiểm tra, xác nhận hoàn thành toàn bộ nội dung phương án hoặc phương án bổ sung được thực hiện trong quá trình nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ. Nội dung quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản bao gồm nội dung xác nhận hoàn thành toàn bộ phương án hoặc p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KÝ QUỸ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản 1. Số tiền ký quỹ bằng tổng kinh phí thực hiện các hạng mục công trình cải tạo, phục hồi môi trường. Kinh phí thực hiện từng hạng mục công trình cải tạo, phục hồi môi trường phải áp dụng định mức, đơn giá của địa phương tại thời điểm lập phương án hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tính toán khoản tiền ký quỹ 1. Tổng số tiền ký quỹ (chưa bao gồm yếu tố trượt giá) bằng tổng kinh phí của các hạng mục công trình cải tạo, phục hồi môi trường. Phương pháp tính và dự toán chi phí cải tạo, phục hồi môi trường được quy định tại Phụ lục số 11 ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTNMT. 2. Số tiền ký quỹ hằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phương thức ký quỹ 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân có Giấy phép khai thác khoáng sản có thời hạn dưới 03 (ba) năm thì thực hiện ký quỹ một lần. Mức tiền ký quỹ bằng 100% (một trăm phần trăm) số tiền được phê duyệt, có tính yếu tố trượt giá tại thời điểm ký quỹ. 2. Trường hợp tổ chức, cá nhân có Giấy phép khai thác khoáng sản có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thời điểm ký quỹ và tiếp nhận tiền ký quỹ 1. Thời điểm thực hiện ký quỹ: a) Tổ chức, cá nhân đang khai thác khoáng sản thực hiện ký quỹ lần đầu trong thời hạn không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày được phê duyệt phương án, phương án bổ sung; b) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản mới thực hiện ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hoàn trả tiền ký quỹ 1. Nguyên tắc hoàn trả tiền ký quỹ: a) Việc hoàn trả tiền đã ký quỹ được thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 12 của Quy định này. b) Các khoản tiền đã ký quỹ không liên quan trực tiếp đến kinh phí thực hiện các công trình cải tạo, phục hồi môi trường được hoàn trả 01 (một) lần sau khi xác nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan đơn vị có liên quan 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Tiếp nhận, tham mưu UBND tỉnh thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh đối với các đối tượng Quy định tại khoản 1 Điều 7 quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Đối với các nội dung khác liên quan đến nội dung cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản không có trong Quy định này thì thực hiện theo Quy định tại Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chính sách đối với cho thuê nhà cửa tư nhân ở các thành phố và thị xã
Điều 1 Điều 1: Nghị định này quy định những biện pháp nhằm cải tạo quan hệ tư bản chủ nghĩa trong việc cho thuê nhà ở các thành phố và thị xã, xây dựng quan hệ thuê mướn mới, đáp ứng một phần nhu cầu về nhà cửa cơ quan Nhà nước và của nhân dân.
Điều 2 Điều 2: Nhà nước trực tiếp quản lý toàn bộ nhà cho thuê nhà ở các thành phố và thị xã của những chủ nhà sau đây: 1) Những người tư sản, phú nông. 2) Những người địa chủ chưa được thay đổi thành phần. 3) Những người ở một nội thành các thành phố Hà Nội, Hải Phòng. - Hoặc có một diện tích nhà gạch cho thuê khoảng từ 150 thước vuông trở l...
Điều 3 Điều 3: Đối với những nhà do Nhà nước trực tiếp quản lý nói ở Điều 2, thì mọi việc phân phối, sử dụng, tu sửa, định giá cho thuê nhà và thu tiền đều do Nhà nước đảm nhiệm. Chủ nhà được hưởng từ 15% đến 50% tiền cho thuê nhà. Số tiền còn lại do Nhà nước quản lý để dùng vào việc đóng thuế, tu sửa nhà và các chi phí khác và quản lý. Chủ n...
Điều 4 Điều 4: Những chủ nhà khác không nói ở Điều 2, được tiếp tục cho thuê nhà của mình, nhưng phải chấp hành đúng điều lệ tạm thời quy định trách nhiệm của người cho thuê nhà và người thuê nhà ở các thành phố và thị xã.
Điều 6 Điều 6: Uỷ ban hành chính khu, thành phố, tỉnh có trách nhiệm quy định mức tiền thuê nhà được hưởng đối với mỗi chủ cho thuê nói ở Điều 2 và đố với mỗi người quản lý hợp pháp nói ở Điều 5.
Điều 9 Điều 9: Nghị định này thi hành kể từ ngày 1 tháng 7 năm 1960. Phạm Văn Đồng (Đã ký)