Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh điểm b, khoản 1, Điều 3 Quyết định số 63/2005/QĐ-UB ngày 01 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Ninh Thuận
252/2006/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt đề án công nghệ thông tin giai đoạn 2006-2010
80/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh điểm b, khoản 1, Điều 3 Quyết định số 63/2005/QĐ-UB ngày 01 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt đề án công nghệ thông tin giai đoạn 2006-2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt đề án công nghệ thông tin giai đoạn 2006-2010
- Về việc điều chỉnh điểm b, khoản 1, Điều 3 Quyết định số 63/2005/QĐ-UB ngày 01 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức...
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh điểm b, khoản 1, Điều 3 Quyết định số 63/2005/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Ninh Thuận như sau: Hợp nhất phòng Tài chính hành chính sự nghiệp với phòng Quản lý ngân sách nhà nước thành phòng Quản lý ngâ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2010 (có đề án kèm theo), gồm các nội dung chính như sau: 1. Tên Đề án: Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2010 . 2. Mục tiêu: - Hiện đại hoá hoạt động của các cơ quan Đảng và chính quyền; - Phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2010 (có đề án kèm theo), gồm các nội dung chính như sau:
- 1. Tên Đề án: Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2010 .
- - Hiện đại hoá hoạt động của các cơ quan Đảng và chính quyền;
- Điều chỉnh điểm b, khoản 1, Điều 3 Quyết định số 63/2005/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính...
- Hợp nhất phòng Tài chính hành chính sự nghiệp với phòng Quản lý ngân sách nhà nước thành phòng Quản lý ngân sách và tổ chức lại các phòng chuyên môn của Sở Tài chính như sau:
- 3. Phòng Quản lý ngân sách;
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm quy định nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể các phòng chuyên môn nêu tại Điều 1; phối hợp với các cơ quan chức năng bố trí lại cán bộ lãnh đạo các phòng và chỉ đạo, lãnh đạo các phòng hoạt động đạt hiệu quả.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Giao Sở Bưu chính - Viễn thông phối hợp với các ngành có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 – 2010 và triển khai các bước tiếp theo đúng quy định. 2. Giao Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho Ủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Sở Bưu chính
- Viễn thông phối hợp với các ngành có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 – 20...
- 2. Giao Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch và phân bổ kinh phí hàng năm để thực hiện các Dự án cụ thể của Đề án này.
- Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm quy định nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể các phòng chuyên môn nêu tại Điều 1
- phối hợp với các cơ quan chức năng bố trí lại cán bộ lãnh đạo các phòng và chỉ đạo, lãnh đạo các phòng hoạt động đạt hiệu quả.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông/bà Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Bưu chính - Viễn thông, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông/bà Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Bưu chính
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Viễn thông, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.