Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm như sau: 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), tiền thuê đất được xác định như sau: 1. Đơn giá thuê đất khu vực đô thị: a) Đối với công trình ngầm sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ: Đơn...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm như sau:
  • 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), tiền thuê đất được xác định như sau:
  • 1. Đơn giá thuê đất khu vực đô thị:
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối...
Target excerpt

Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm như sau: 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), tiền thuê đất được xác đị...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2015 của UBND tỉnh quy định tỷ lệ phần trăm(%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, như sau: “Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm như...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm như sau: 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), tiền thuê đất được xác định như sau: 1. Đơn giá thuê đất khu vực đô thị: a) Đối với công trình ngầm sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ: Đơn...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2015 của UBND tỉnh quy định tỷ lệ phần trăm(%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng dựng công trình ngầm, đơn giá th...
  • “Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm như sau:
  • Đối với đất được nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), tiền thuê đất được xác định như sau:
Added / right-side focus
  • a) Đối với công trình ngầm sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ:
  • b) Đối với công trình ngầm sử dụng vào mục đích còn lại:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2015 của UBND tỉnh quy định tỷ lệ phần trăm(%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng dựng công trình ngầm, đơn giá th...
  • Riêng đối với công trình ngầm sử dụng vào mục đích làm bến bãi đỗ xe và các dự án xã hội hóa có sử dụng đất xây dựng công trình ngầm thì đơn giá thuê đất bằng 7,5% đơn giá thuê đất trên bề mặt với...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với khu vực đô thị: Right: 1. Đơn giá thuê đất khu vực đô thị:
  • Left: 2. Đối với khu vực nông thôn: Right: 2. Đơn giá thuê đất khu vực nông thôn:
  • Left: Riêng đối với công trình ngầm sử dụng vào mục đích làm bến bãi đỗ xe thì đơn giá thuê đất bằng 5% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc hình thức thuê... Right: Đơn giá thuê đất bằng 20% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê có cùng mục đích sử...
Target excerpt

Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm như sau: 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), tiền thuê đất được xác đị...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016; các nội dung khác của Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh vẫn còn hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm như sau: 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), tiền thuê đất được xác định như sau: 1. Đơn giá thuê đất khu vực đô thị: a) Đối với công trình ngầm sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ: Đơn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016; các nội dung khác của Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh vẫn còn hiệu lực thi hành.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm như sau:
  • 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), tiền thuê đất được xác định như sau:
  • 1. Đơn giá thuê đất khu vực đô thị:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016; các nội dung khác của Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh vẫn còn hiệu lực thi hành.
Target excerpt

Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm như sau: 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), tiền thuê đất được xác đị...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1. Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Tỷ lệ % để xác định đơn giá thuê đất khu vực đô thị a) Đối với đất sử dụng vào mục đích thương mại và dịch vụ. - Địa bàn thành phố Huế: 1,2%; - Địa bàn các phường thuộc thị xã Hương Thủy: 1,15%; - Địa bàn các thị trấn: Phong...
Điều 3. Điều 3. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước (thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 2013) như sau: 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định. 2. Đối với phần diện tích đất có mặt nướ...
Điều 4. Điều 4. Căn cứ giá đất cụ thể do UBND tỉnh quyết định, Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ % để xác định đơn giá thuê đất hàng năm, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm quy định tại quyết định này, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh quyết định đơn giá thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, áp dụng kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2012 về việc sửa đổi, bổ sung quy định đơ...
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng ban: Ban Quản lý Khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố H...