Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định trợ cấp tiền ăn cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
79/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
136/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định trợ cấp tiền ăn cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
- Về việc quy định trợ cấp tiền ăn cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định trợ cấp tiền ăn cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội như sau: Mức tiền ăn cho đối tượng trẻ em dưới 4 tuổi: 1.350.000 đồng/người/tháng, các đối tượng còn lại là: 1.080.000 đồng/người/tháng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộ ng đồng và ch ă m sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng
- trợ giúp xã hội đột xuất
- Điều 1. Quy định trợ cấp tiền ăn cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội như sau:
- Mức tiền ăn cho đối tượng trẻ em dưới 4 tuổi: 1.350.000 đồng/người/tháng, các đối tượng còn lại là: 1.080.000 đồng/người/tháng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ trợ cấp tiền ăn cho cho đối tượng sử dụng từ dự toán chi ngân sách của tỉnh giao hàng năm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình. 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình.
- Điều 2. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ trợ cấp tiền ăn cho cho đối tượng sử dụng từ dự toán chi ngân sách của tỉnh giao hàng năm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016, thay thế nội dung về chế độ tiền ăn cho người tâm thần, người già cô đơn, người tàn tật, trẻ mồ côi không nơi nương tựa, trẻ có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn quy định tại Quyết định số 949/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ cho các đối tư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng. 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ. 3. Khuyến kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội
- 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng.
- 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016, thay thế nội dung về chế độ tiền ăn cho người tâm thần, người già cô đơn, người tàn tật, trẻ mồ côi không nơi nương tựa, trẻ có h...
- Thương binh và Xã hội.
- Chính sách quy định tại Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội
- 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng.
- 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giúp xã hội...
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế
Unmatched right-side sections