Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hải Phòng
1756/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
35/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hải Phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hải Phòng
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hải Phòng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hải Phòng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 821/2012/QĐ-UBND ngày 01/6/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hải Phòng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Định kỳ hai năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp các sở, ban, ngành tỉnh và địa phương tiến hành rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Định kỳ hai năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp các sở, ban, ngành tỉnh và địa phương tiến hành rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung danh mục các khu dân cư k...
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 821/2012/QĐ-UBND ngày 01/6/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra VBQPPL- Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐNDTP; - Đoàn ĐBQH TP Hải Phòn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Cai Lậy, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. 2. Quyết định này có hiệu lực thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Cai Lậy, thị...
- 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2021./.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính;
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1756 /201 6/QĐ- UBND ngày 23/8 /2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phò ng) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Left
Chương I
Chương I VỊ TRÍ VÀ CHỨC NĂNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Sở Tài chính thành phố Hải Phòng (sau đây gọi là Sở Tài chính) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý nhà nước về tài chính; ngân sách nhà nước; thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước; tài sản nhà nước; các quỹ tài chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Sở Tài chính có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức và hoạt động của Ủy ban nhân dân thành phố; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn: Sở Tài chính thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về lĩnh vực tài chính, và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau: 1. Trình Ủy ban nhân dân thành phố: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân thành phố về lĩnh vực tài chính; b) Dự t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính: 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở Tài chính có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc; b) Giám đốc Sở Tài chính là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Biên chế công chức, số lượng người làm việc: 1. Biên chế công chức, số lượng người làm việc của Sở Tài chính được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng số biên chế công chức và số lượng người làm việc được Hội đồng nhân dân thành phố phê duyệt. 2. Căn cứ chức năng, nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Giám đốc Sở Tài chính căn cứ quy định của pháp luật và nhiệm vụ, quyền hạn được giao để tổ chức thực hiện Quy định này; sắp xếp lại các phòng, ban hiện nay của Sở theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quy định này; chỉ đạo, kiểm tra việc thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể; quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.