Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Thông qua quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình với các nội dung chủ yếu như sau: I. Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu 1. Các loại phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm ngh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: I. Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu 1. Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và tỷ lệ phần trăm trích lại cho...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Thông qua quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình với các nội dung chủ y...
  • I. Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu
  • 1. Các loại phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
Added / right-side focus
  • 1. Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu (chi tiết cụ thể được quy định tại phụ lục số 1 kèm theo Nghị quyết này);
  • 2. Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực thương mại, đầu tư và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu (chi tiết cụ thể được quy định tại phụ lục số 2 kèm theo Nghị quyết này);
  • 5. Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu (chi tiết cụ thể được quy định tại phụ lục số 5 kèm theo Nghị quyết này);
Removed / left-side focus
  • 1. Các loại phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
  • 2. Các loại phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thuơng mại, đầu tư, xây dựng
  • 3. Các loại phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Thông qua quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình với các nội dung chủ y... Right: Điều 1. Thông qua quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
  • Left: (Chi tiết cụ thể được quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Nghị quyết). Right: 10. Mức thu học phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu (chi tiết cụ thể được quy định tại phụ lục số 10 kèm theo Nghị quyết này).
  • Left: (Chi tiết cụ thể được quy định tại Phụ lục số 02 kèm theo Nghị quyết). Right: 8. Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực tư pháp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu (chi tiết cụ thể được quy định tại phụ lục số 8 kèm theo Nghị quyết này);
Target excerpt

Điều 1. Thông qua quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: I. Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trí...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các nghị quyết sau đây của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực: Nghị quyết số 151/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010; Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 18/10/2011; Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND ngày 02/12/2011; Khoản 4, Điều 1 Ng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: I. Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu 1. Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và tỷ lệ phần trăm trích lại cho...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các nghị quyết sau đây của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực: Nghị quyết số 151/20...
  • Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 18/10/2011
  • Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND ngày 02/12/2011
Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
  • I. Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu
  • 1. Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu (chi tiết cụ thể được quy định tại phụ lục số 1 kèm theo Nghị quyết này);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các nghị quyết sau đây của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực: Nghị quyết số 151/20...
  • Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 18/10/2011
  • Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND ngày 02/12/2011
Target excerpt

Điều 1. Thông qua quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: I. Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trí...

Only in the right document

Tiêu đề Về quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Điều 2. Điều 2. Đối với các loại phí, lệ phí mà trước đây HĐND tỉnh quy định, nay không quy định thì thực hiện theo quy định của Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương.
Điều 3. Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các quy định về phí, lệ phí và các khoản đóng góp quy định tại Nghị quyết này và các văn bản pháp luật có liên quan khác. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân...
Điều 4. Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 5. Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết sau của HĐND tỉnh: Nghị quyết số 49/2003/NQ-HĐND ngày 09/01/2003; Nghị quyết số 69/2003/NQ-HĐND ngày 24/12/2003; Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND ngày 30/7/2004; Nghị quyết số 22/5005/NQ-HĐND ngày 27/7/2005; Nghị quyết số 45/2006/NQ-HĐN...