Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó Trưởng phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Uỷ ban nhân dân các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng
1878/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
45/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó Trưởng phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Uỷ ban nhân dân các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
- Về việc ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó Trưởng phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Uỷ ban nhân dân các quận, huyện trên địa bà...
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 17 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng, chi tiết tại Phụ lục kèm theo; bao gồm: 1. Các l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 17 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụn...
- Các loại xe ô tô có kết cấu đặc biệt (xe chở tiền, xe trang bị phòng thí nghiệm, xe cần cẩu,...) và xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp...
- Chủ tịch UBND thành phố quyết định trang bị theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ của các đơn vị đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính
- Trưởng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính
- Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng quy định tại Quyết định này là mức tối đa để các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ vào nhu cầu thực tế phục vụ nhiệm vụ được giao để đầu tư, mua sắm đóng chủng loại và không vượt quá số lượng quy định. Căn cứ tình hình thực tế, chủng loại xe cần trang bị, Chủ tịch UBND thành phố quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng quy định tại Quyết định này là mức tối đa để các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ vào nhu cầu thực tế phục vụ nhiệm vụ được giao để đầu tư, mua sắm đóng chủn...
- Căn cứ tình hình thực tế, chủng loại xe cần trang bị, Chủ tịch UBND thành phố quyết định giá mua xe ô tô chuyên dùng của từng trường hợp cụ thể khi quyết định mua sắm trang bị sau khi có ý kiến của...
- Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - TTTU, TTHĐNDTP; - CT, các PCT UBNDTP; - Ban Tổ chức TU; - Như Điều 3; -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2019.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện căn cứ Quyết định thi hành./.
- - Bộ Tài chính;
- - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng, Phó phòng các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng (gọi tắt là trưởng, phó cấp phòng). 2. Đối tượng áp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện...
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng, Phó phòng các đơn vị thuộc Sở Tài chính
- Trưởng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính
Left
Điều 2.
Điều 2. Quan điểm, nguyên tắc 1. Xuất phát từ yêu cầu, nhiệm vụ của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và của các phòng, ban, chi cục. 2. Đảm bảo được sự ổn định, kế thừa và phát triển của đội ngũ cán bộ công chức, yêu cầu nâng cao chất lượng đội ngũ lãnh đạo quản lý; nâng cao chất lượng về hiệu quả hoạt động của cơ quan. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn chung. 1. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống a) Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội. Kiên quyết đấu tranh với những hành vi sai trái, lệch lạc, các biểu hiện “tự diễn biến, tự chuyển hóa về tư tưởng”, bảo vệ và chấp hành các quan điểm, đường lối, chủ trương của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN CỤ THỂ CỦA CÁC CHỨC DANH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Trưởng phòng, ban thuộc Sở Tài chính. Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 3, Chương I và đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể sau: 1. Năng lự c công tác a) Có khả năng đề xuất, xây dựng và cụ thể hóa việc tổ chức triển khai có hiệu quả các chương trình, kế hoạch, nhiệm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Phó Trưởng phòng, ban thuộc Sở. Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 3, Chương I và đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể sau: 1. Năng lực công tác a) Có khả năng tham mưu giúp Trưởng phòng, ban giải quyết các công việc chung; tham gia với Trưởng phòng, ban việc cụ thể hóa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện. Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 3, Chương I và đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể sau: 1. Năng lực công tác a) Có kiến thức hiểu biết sâu, rộng về tình hình kinh tế, chính trị, xã hội tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện. Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 3, Chương I và đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể sau: 1. Năng lực công tác a) Có khả năng tham mưu giúp Trưởng phòng giải quyết các công việc chung;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Quy định này là căn cứ để xem xét thực hiện việc quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng, bổ nhiệm, bố trí, sử dụng công chức tại Sở Tài chính và Phòng Tài chính- Kế hoạch các quận, huyện. 2. Căn cứ vào Quy định này, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các quận, huyện có kế hoạch bồi dưỡng, rèn luyện, đề xuất, giới thiệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.