Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
ban hành Quy định về công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều tỉnh Quảng Bình
33/2016/QĐ-UBND
Right document
ban hành Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
10/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
ban hành Quy định về công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
ban hành Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: ban hành Quy định về công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều tỉnh Quảng Bình Right: ban hành Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 721/QĐ-UB ngày 05/8/1994 của UBND tỉnh về việc quy định phạm vi bảo vệ đê điều và Quyết định số 985/QĐ-UB ngày 13/8/1997 của UBND tỉnh về việc ban hành bản Quy định phân cấp quản lý đê điều.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 721/QĐ-UB ngày 05/8/1994 của UBND tỉnh về việc quy định phạm vi bảo vệ đê điều và Quyết định số 985/QĐ-UB n...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có đê; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức; cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có công trình thủy lợi; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương và các cá nhân có liên quan chịu trác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có đê
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Left: Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có công trình thủy lợi
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phạm vi bảo vệ đối với các công trình thủy lợi đã xây dựng và được đưa vào khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Các công trình đê điều (bao gồm đê, kè bảo vệ đê, cống tràn qua đê và công trình phụ trợ) thực hiện theo Quyết định số 33/2016/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Các công trình đê điều (bao gồm đê, kè bảo vệ đê, cống tràn qua đê và công trình phụ trợ) thực hiện theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định về công tác qu...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Quy định công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Right: Quy định này quy định về phạm vi bảo vệ đối với các công trình thủy lợi đã xây dựng và được đưa vào khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có các hoạt động liên quan đến công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều cấp IV, V trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 1. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. 2. Trong phạm vi vùng phụ cận, việc sử dụng đất phải đảm bảo không gây cản trở cho việc vận hành an toàn công trình, phải có đường đi lại để quan trắc, theo dõi, quản lý và có mặt bằng để tu bổ và xử lý khi công trình xả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- 1. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận.
- Trong phạm vi vùng phụ cận, việc sử dụng đất phải đảm bảo không gây cản trở cho việc vận hành an toàn công trình, phải có đường đi lại để quan trắc, theo dõi, quản lý và có mặt bằng để tu bổ và xử...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có các hoạt động liên quan đến công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều cấp IV, V trên địa bàn tỉnh...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Công tác quản lý đê điều 1. Nội dung công tác quản lý đê điều gồm: Quản lý quy hoạch, kế hoạch đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp, kiên cố hóa, bảo vệ, sử dụng đê điều và hộ đê. 2. Đê và công trình trên đê (cống, tràn, kè bảo vệ đê, các công trình phụ trợ) thuộc địa phận xã, phường, thị trấn nào thì được giao cho UBND xã, phường,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận bảo vệ công trình thủy lợi 1. Đối với các công trình xây dựng mới thuộc Khoản 3 Điều này: Chủ đầu tư xây dựng công trình phải thực hiện cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận và bàn giao lại cho tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi khi công trình hoàn thành đưa và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận bảo vệ công trình thủy lợi
- Đối với các công trình xây dựng mới thuộc Khoản 3 Điều này:
- Chủ đầu tư xây dựng công trình phải thực hiện cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận và bàn giao lại cho tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi khi công trình hoàn thành đư...
- Điều 3. Công tác quản lý đê điều
- 1. Nội dung công tác quản lý đê điều gồm: Quản lý quy hoạch, kế hoạch đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp, kiên cố hóa, bảo vệ, sử dụng đê điều và hộ đê.
- 2. Đê và công trình trên đê (cống, tràn, kè bảo vệ đê, các công trình phụ trợ) thuộc địa phận xã, phường, thị trấn nào thì được giao cho UBND xã, phường, thị trấn đó tổ chức quản lý.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi bảo vệ đê điều 1. Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê, công trình phụ trợ và hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê. 2. Hành lang bảo vệ đê được quy định như sau: a) Đối với các tuyến đê bao nội đồng huyện Lệ Thủy: Hành lang bảo vệ đê được tính từ chân đê trở ra 5 m về phía đồng và về ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, nhà và công trình xây dựng trước ngày ban hành Quy định này đều phải được xem xét, xử lý theo quy định sau: 1. Nhà và công trình đã xây dựng trong phạm vi không được xâm phạm của vùng phụ cận và những công trình xâm phạm trực tiếp đến công trình thủy lợi, thì phải tháo dỡ, di chuyển đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, nhà và công trình xây dựng trước ngày ban hành Quy định này đều phải được xem xét, xử lý theo quy định sau:
- Nhà và công trình đã xây dựng trong phạm vi không được xâm phạm của vùng phụ cận và những công trình xâm phạm trực tiếp đến công trình thủy lợi, thì phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi khác và phải khôi...
- Nhà và công trình xây dựng trong phạm vi bảo vệ, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này, thì tùy theo mức độ ảnh hưởng đến an toàn của công trình thủy lợi, mà phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi k...
- Điều 4. Phạm vi bảo vệ đê điều
- 1. Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê, công trình phụ trợ và hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê.
- 2. Hành lang bảo vệ đê được quy định như sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Cắm mốc, biển báo và xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều 1. Sở Nông nghiệp và PTNT xác định trên thực địa vị trí (điểm đầu, điểm cuối) các tuyến đê để giao cho các địa phương tổ chức cắm mốc. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới hành lang bảo...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác công trình thủy lợi 1. Lập phương án bảo vệ công trình, đối với các công trình theo quy định tại Khoản 2, Điều 1, Thông tư số 45/2009/TT-BNNPTNT ngày 24/7/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn lập và phê duyệt phương án bảo vệ công trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác công trình thủy lợi
- Lập phương án bảo vệ công trình, đối với các công trình theo quy định tại Khoản 2, Điều 1, Thông tư số 45/2009/TT-BNNPTNT ngày 24/7/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn...
- Tổ chức lực lượng bảo vệ công trình theo Điều 5 Thông tư số 45/2009/TT-BNNPTNT nêu trên.
- Điều 5. Cắm mốc, biển báo và xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều
- 1. Sở Nông nghiệp và PTNT xác định trên thực địa vị trí (điểm đầu, điểm cuối) các tuyến đê để giao cho các địa phương tổ chức cắm mốc.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới hành lang bảo vệ đê điều trên thực địa cho tất cả các tuyến đê được phân cấp trên địa bàn.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê 1. Đất trong hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê được kết hợp làm đường giao thông hoặc trồng cây chắn sóng, lúa và cây ngắn ngày. 2. Việc khai thác cây chắn sóng trong hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê phải theo sự hướng dẫn của Sở Nông nghiệp và Ph...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, đơn vị 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các địa phương, các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác công trình thủy lợi về lập phương án bảo vệ công trình, lập phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận bảo vệ công trình, quy cách và kỹ thuậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, đơn vị
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các địa phương, các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác công trình thủy lợi về lập phương án bảo vệ công trình, lập phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng...
- Điều 6. Sử dụng hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê
- 1. Đất trong hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê được kết hợp làm đường giao thông hoặc trồng cây chắn sóng, lúa và cây ngắn ngày.
- 2. Việc khai thác cây chắn sóng trong hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê phải theo sự hướng dẫn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đầu tư tu bổ, nâng cấp đê điều 1. Việc đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều phải tuân theo quy hoạch đê điều, quy định của pháp luật về đầu tư và quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Việc xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều phải tuân thủ quy định tại Điều 28 Luật Đê điều.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. UBND các huyện, thành phố, thị xã 1. Tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Quy định này để nhân dân biết, thực hiện. 2. Tham gia, phối hợp với đơn vị quản lý khai thác công trình trong việc xây dựng phương án bảo vệ công trình, phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. UBND các huyện, thành phố, thị xã
- 1. Tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Quy định này để nhân dân biết, thực hiện.
- Tham gia, phối hợp với đơn vị quản lý khai thác công trình trong việc xây dựng phương án bảo vệ công trình, phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận bảo vệ công trình và trong việc...
- Điều 7. Đầu tư tu bổ, nâng cấp đê điều
- 1. Việc đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều phải tuân theo quy hoạch đê điều, quy định của pháp luật về đầu tư và quy định của pháp luật về xây dựng.
- 2. Việc xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều phải tuân thủ quy định tại Điều 28 Luật Đê điều.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm quản lý của các sở, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện các nội dung Quy định này về quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều đối với các tổ chức, đơn vị quản lý đê điều trên địa bàn tỉnh; b) Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về cấp phép đối với...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. UBND các xã, phường, thị trấn 1. Tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Quy định này để nhân dân biết và thi hành. 2. Tham gia, phối hợp với đơn vị quản lý khai thác công trình trong việc xây dựng phương án bảo vệ công trình, phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. UBND các xã, phường, thị trấn
- 1. Tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Quy định này để nhân dân biết và thi hành.
- Tham gia, phối hợp với đơn vị quản lý khai thác công trình trong việc xây dựng phương án bảo vệ công trình, phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận bảo vệ công trình và trong việc...
- Điều 8. Trách nhiệm quản lý của các sở, ngành
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện các nội dung Quy định này về quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều đối với các tổ chức, đơn vị quản lý đê điều trên địa bàn tỉnh;
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều trên địa bàn được quy định tại Khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều, cụ thể như sau: - Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ, tu bổ, nâng cấp, kiên cố hóa đê điều...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các ban, ngành, các cấp, các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan kịp thời phản ánh đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các ban, ngành, các cấp, các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan kịp thời phản ánh đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo...
- Điều 9. Trách nhiệm quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
- a) Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều trên địa bàn được quy định tại Khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều, cụ thể như sau:
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị và cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.