Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 26
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp 100% vốn nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại, tổng hợp kết quả giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quyết định thành lập. Giao Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ; Người đại diện phần vốn nhà nước, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc, Giám đốc tại doanh nghiệp 100% vốn nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động, xếp loại doanh nghiệp 100% vốn nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng làm chủ sở hữu là các Công ty TNHH MTV do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quyết định thành lập và nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là doanh nghiệp nhà nước). 2. Người đại diện phần vốn nhà nước đầu tư tại Công ty Cổ phần, Công ty TNHH hai thành vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

MỤC 1. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chủ thể giám sát 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng thực hiện giám sát tài chính đối với doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành lập. 2. Sở Tài chính Hải Phòng giúp Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng thực hiện giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại, tổng hợp kết quả giám sát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Nội dung giám sát 1. Doanh nghiệp lập báo cáo phân tích, đánh giá thực trạng và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp (gọi tắt là báo cáo đánh giá tình hình tài chính doanh nghiệp) theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ và Điều 5 Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài ch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền chuyển giao quyền quản lý, sử dụng trụ sở làm việc Chủ tịch UBND thành phố quyết định việc chuyển giao quyền quản lý, sử dụng nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước của địa phương cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc trung ương quản lý đang trực tiếp quản lý, sử dụng; các cơ quan hành chính, đơn vị sự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung giám sát
  • Doanh nghiệp lập báo cáo phân tích, đánh giá thực trạng và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp (gọi tắt là báo cáo đánh giá tình hình tài chính doanh nghiệp) theo quy định tại Điều 9, Nghị định số...
  • 2. Căn cứ Báo cáo đánh giá của doanh nghiệp nêu tại Khoản 1 Điều này và các tài liệu khác có liên quan, Sở Tài chính lập Báo cáo Giám sát tài chính của từng doanh nghiệp theo các nội dung quy định...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền chuyển giao quyền quản lý, sử dụng trụ sở làm việc
  • Chủ tịch UBND thành phố quyết định việc chuyển giao quyền quản lý, sử dụng nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước của địa phương cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc trung ương quản...
  • các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố quản lý và UBND quận, huyện, phường, xã đang trực tiếp quản lý, sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung giám sát
  • Doanh nghiệp lập báo cáo phân tích, đánh giá thực trạng và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp (gọi tắt là báo cáo đánh giá tình hình tài chính doanh nghiệp) theo quy định tại Điều 9, Nghị định số...
  • 2. Căn cứ Báo cáo đánh giá của doanh nghiệp nêu tại Khoản 1 Điều này và các tài liệu khác có liên quan, Sở Tài chính lập Báo cáo Giám sát tài chính của từng doanh nghiệp theo các nội dung quy định...
Target excerpt

Điều 9. Thẩm quyền chuyển giao quyền quản lý, sử dụng trụ sở làm việc Chủ tịch UBND thành phố quyết định việc chuyển giao quyền quản lý, sử dụng nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước của địa phương cho các cơ quan hành chính...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính Thực hiện theo các căn cứ giám sát tài chính đối với doanh nghiệp theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền xác lập quyền sở hữu tài sản của nhà nước 1. Đối với tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm pháp luật bị tịch thu sung quỹ nhà nước: a) Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt xác lập quyền sở hữu tài sản của nhà nước đối với tài sản là nhà, đất, tài sản gắn liền với đất; xe ô tô, xe mô tô do các cơ quan nhà nước trên đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính
  • Thực hiện theo các căn cứ giám sát tài chính đối với doanh nghiệp theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền xác lập quyền sở hữu tài sản của nhà nước
  • 1. Đối với tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm pháp luật bị tịch thu sung quỹ nhà nước:
  • a) Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt xác lập quyền sở hữu tài sản của nhà nước đối với tài sản là nhà, đất, tài sản gắn liền với đất
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính
  • Thực hiện theo các căn cứ giám sát tài chính đối với doanh nghiệp theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 10. Thẩm quyền xác lập quyền sở hữu tài sản của nhà nước 1. Đối với tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm pháp luật bị tịch thu sung quỹ nhà nước: a) Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt xác lập quyền sở hữu tài...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Phương thức giám sát tài chính Thực hiện theo các phương thức giám sát tài chính đối với doanh nghiệp theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền quyết định góp vốn tài sản để liên doanh, liên kết tại các đơn vị sự nghiệp công lập Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo toàn bộ chi phí và đơn vị tự đảm bảo một phần chi phí được quyết định dùng tài sản đã đầu tư, mua sắm từ nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, từ nguồn Quỹ phúc lợi, từ các nguồn v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Phương thức giám sát tài chính
  • Thực hiện theo các phương thức giám sát tài chính đối với doanh nghiệp theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền quyết định góp vốn tài sản để liên doanh, liên kết tại các đơn vị sự nghiệp công lập
  • Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo toàn bộ chi phí và đơn vị tự đảm bảo một phần chi phí được quyết định dùng tài sản đã đầu tư, mua sắm từ nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, từ...
  • Trường hợp, đơn vị sự nghiệp công lập dùng tài sản được mua sắm từ các nguồn vốn nêu tại điểm a, điểm b và điểm d khoản 2, Điều 3 Quy định này và những tài sản được điều chuyển đến theo quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phương thức giám sát tài chính
  • Thực hiện theo các phương thức giám sát tài chính đối với doanh nghiệp theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 11. Thẩm quyền quyết định góp vốn tài sản để liên doanh, liên kết tại các đơn vị sự nghiệp công lập Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo toàn bộ chi phí và đơn vị tự đảm bảo một phần chi phí được quyết...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan thực hiện nhiệm vụ giám sát tài chính doanh nghiệp 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính: a) Đề xuất báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt chỉ tiêu giám sát tài chính đặc thù (nếu có) đối với từng doanh nghiệp trong từng thời kỳ phù hợp với hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính của doanh nghiệp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản 1. Đối với tài sản là nhà, công trình kiến trúc và tài sản khác gắn liền với đất, thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định hiện hành của UBND thành phố và pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng. 2. Đối với tài sản là phương tiện giao thông vận tải, máy...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan thực hiện nhiệm vụ giám sát tài chính doanh nghiệp
  • 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính:
  • a) Đề xuất báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt chỉ tiêu giám sát tài chính đặc thù (nếu có) đối với từng doanh nghiệp trong từng thời kỳ phù hợp với hoạt động kinh doanh và tình hình tài ch...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản
  • 1. Đối với tài sản là nhà, công trình kiến trúc và tài sản khác gắn liền với đất, thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định hiện hành của UBND thành phố và pháp luật về quản lý...
  • 2. Đối với tài sản là phương tiện giao thông vận tải, máy móc, trang thiết bị làm việc và các động sản khác, thẩm quyền quyết định mua sắm quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan thực hiện nhiệm vụ giám sát tài chính doanh nghiệp
  • 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính:
  • a) Đề xuất báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt chỉ tiêu giám sát tài chính đặc thù (nếu có) đối với từng doanh nghiệp trong từng thời kỳ phù hợp với hoạt động kinh doanh và tình hình tài ch...
Target excerpt

Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản 1. Đối với tài sản là nhà, công trình kiến trúc và tài sản khác gắn liền với đất, thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định hiện hành...

left-only unmatched

MỤC 2. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT

MỤC 2. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp Trường hợp doanh nghiệp có một hoặc một số dấu hiệu cảnh báo khả năng thuộc tình trạng phải giám sát tài chính đặc biệt được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 24 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ, Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thống nhất, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định giám sát tài chính đặc biệt đối với doanh nghiệp. Việc giám sát tài chính đặc biệt được thực hiện theo các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 25 Nghị định số 87/2015/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy trình xử lý đối với doanh nghiệp được đưa vào diện giám sát tài chính đặc biệt 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính: a) Phối hợp với doanh nghiệp tiến hành phân tích, đánh giá các nguyên nhân chính dẫn tới khả năng mất an toàn tài chính của doanh nghiệp. b) Yêu cầu doanh nghiệp xây dựng phương án khắc phục các khó khăn tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt. 1. Thực hiện nhiệm vụ theo quy định về trách nhiệm của Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp Khoản 1 và Khoản 2 tại Điều 27 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP

MỤC 3. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các tiêu chí và căn cứ đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp Việc đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp căn cứ vào các chỉ tiêu theo quy định tại Khoản 1 Điều 28 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ và Điều 12 Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Căn cứ đánh giá hiệu quả, xếp loại doanh nghiệp Thực hiện theo các căn đánh giá hiệu quả, xếp loại doanh nghiệp đối với doanh nghiệp theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cơ quan thực hiện và phương pháp đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp 1. Sở Tài chính là cơ quan được Ủy ban nhân dân thành phố giao nhiệm vụ thực hiện việc đánh giá hiệu quả và kết quả xếp loại doanh nghiệp theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính. 2. Phương pháp đánh giá hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp 1. Đối với doanh nghiệp: a) Doanh nghiệp căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động quy định tại Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và các chỉ tiêu do Ủy ban nhân dân thành phố giao tự đánh giá và xếp loại doanh nghiệp, lập và gửi Báo cáo đánh giá và xếp loại hằng năm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chủ thể giám sát Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng giám sát thông qua Người đại diện đối với công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước. Sở Tài chính là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân thành phố tổng hợp báo cáo giám sát đối với các doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Nội dung giám sát tài chính: 1. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, nội dung giám sát được quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 200/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính. 2. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ, nội d...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản nhà nước 1. Chủ tịch UBND thành phố: Quyết định thanh lý đối với những tài sản nhà nước là đất khuôn viên trụ sở, cơ sở hoạt động sự nghiệp; nhà, công trình xây dựng và các tài sản khác gắn liền với đất khuôn viên; phương tiện giao thông vận tải giữa các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Nội dung giám sát tài chính:
  • Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, nội dung giám sát được quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 200/2015/TT...
  • Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ, nội dung giám sát được quy định tại Khoản 2 Điều 33 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 200/20...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản nhà nước
  • 1. Chủ tịch UBND thành phố: Quyết định thanh lý đối với những tài sản nhà nước là đất khuôn viên trụ sở, cơ sở hoạt động sự nghiệp
  • nhà, công trình xây dựng và các tài sản khác gắn liền với đất khuôn viên
Removed / left-side focus
  • Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, nội dung giám sát được quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 200/2015/TT...
  • Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ, nội dung giám sát được quy định tại Khoản 2 Điều 33 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 200/20...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Nội dung giám sát tài chính: Right: Giám đốc Sở Tài chính:
Target excerpt

Điều 8. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản nhà nước 1. Chủ tịch UBND thành phố: Quyết định thanh lý đối với những tài sản nhà nước là đất khuôn viên trụ sở, cơ sở hoạt động sự nghiệp; nhà, công trình xây dựng và c...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức giám sát đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ 1. Trách nhiệm của Người đại diện: Định kỳ sáu (06) tháng và hằng năm, hoặc theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân thành phố, Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức giám sát đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ 1. Trách nhiệm của Người đại diện: Định kỳ hằng năm, Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 33 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 2 Điều 9 Thông tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Các doanh nghiệp căn cứ Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ, Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính, Quy chế này và các quy định hiện hành xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy định nêu tại Điều 1.
Điều 3 Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 2166/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2008 của UBND thành phố Tạm thời giao quyền quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Duy...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Văn bản này quy định việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước giữa UBND thành phố với UBND quận, huyện, phường, xã; giữa UBND thành phố với sở, ban, ngành và các cơ quan k...
Điều 2. Điều 2. Những quy định khác Trình tự, thủ tục thực hiện mua sắm, xử lý tài sản và các quy định khác có liên quan về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập được thực hiện theo Nghị định số 137/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ quy định việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà...