Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
154/2016/NĐ-CP
Right document
Về việc quy định tiêu chí đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương
05/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định tiêu chí đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định tiêu chí đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương
- Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về tiêu chí đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương. 2. Quyết định này áp dụng để phân hạng các doanh nghiệp thực hiện tốt các yêu cầu về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương nhằm xây dựng Sách Xanh để tuyên dương, khen thưởng và công bố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này quy định về tiêu chí đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương.
- Quyết định này áp dụng để phân hạng các doanh nghiệp thực hiện tốt các yêu cầu về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương nhằm xây dựng Sách Xanh để tuyên dương, khen thưởng và công bố rộng...
- Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ: a) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: Nông sản, lâm sản, thủy sản; b) Cơ sở sản xu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Các sở, ngành và các đơn vị có liên quan đến việc đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- 2. Các sở, ngành và các đơn vị có liên quan đến việc đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương.
- 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này.
- 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ:
- a) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: Nông sản, lâm sản, thủy sản;
- Left: Điều 2. Đối tượng chịu phí Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thu phí Cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gồm: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. Căn cứ vào yêu cầu thu phí của mỗi địa phương và khả năng quản lý của cơ quan tài nguyên môi trường cấp huyện, Sở Tài nguyên và Môi trường có thể báo cáo Ủy ban nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xác lập tiêu chí đánh giá, phân hạng và xây dựng Sách Xanh 1. Việc xác lập các tiêu chí đánh giá, phân hạng dựa vào các yêu cầu pháp lý về mặt môi trường, các giải pháp áp dụng nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu ô nhiễm môi trường và sự tuân thủ của doanh nghiệp trong công tác bảo vệ môi trường. 2. Việc xây dựng Sách Xanh tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc xác lập tiêu chí đánh giá, phân hạng và xây dựng Sách Xanh
- Việc xác lập các tiêu chí đánh giá, phân hạng dựa vào các yêu cầu pháp lý về mặt môi trường, các giải pháp áp dụng nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu ô nhiễm môi trường và sự tuân thủ của doanh nghiệp tron...
- 2. Việc xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương phải đảm bảo tính chính xác, công khai, công bằng, dân chủ và kịp thời trên cơ sở đánh giá đúng hiệu quả và thành tích trong lĩnh vực bảo vệ môi trường củ...
- Điều 3. Cơ quan thu phí
- Cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gồm:
- Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Người nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Trường h ợ p các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung và trả tiền dịch vụ xử lý nước thải thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện, tiêu chí đánh giá và chấm điểm doanh nghiệp 1. Điều kiện để được đánh giá, phân hạng và xây dựng Sách Xanh Để được đưa vào danh sách đánh giá, phân hạng và xây dựng Sách xanh, doanh nghiệp phải đảm bảo thỏa mãn cả 3 (ba) điều kiện sau: a) Có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) hoặc hoặc Gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện, tiêu chí đánh giá và chấm điểm doanh nghiệp
- 1. Điều kiện để được đánh giá, phân hạng và xây dựng Sách Xanh
- Để được đưa vào danh sách đánh giá, phân hạng và xây dựng Sách xanh, doanh nghiệp phải đảm bảo thỏa mãn cả 3 (ba) điều kiện sau:
- Điều 4. Người nộp phí
- 1. Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Trường h ợ p các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung và trả tiền dịch vụ xử lý nước thải thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các trường hợp miễn phí Miễn phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau: 1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, chế biến mà không thải ra môi trường dưới bất kỳ hình thức nào (chất rắn, chất lỏng, chất khí); 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải s...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hình thức phân hạng và xây dựng Sách Xanh 1. Doanh nghiệp có điểm tổng cộng từ 90 trở lên: phân hạng vào nhóm màu Xanh lá cây. 2. Doanh nghiệp có điểm tổng cộng từ 80 đến dưới 90 điểm: phân hạng vào nhóm màu Xanh dương. 3. Doanh nghiệp có tổng số điểm nhỏ hơn 80 điểm: phân hạng vào nhóm màu Vàng. Các doanh nghiệp được phân hạng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hình thức phân hạng và xây dựng Sách Xanh
- 1. Doanh nghiệp có điểm tổng cộng từ 90 trở lên: phân hạng vào nhóm màu Xanh lá cây.
- 2. Doanh nghiệp có điểm tổng cộng từ 80 đến dưới 90 điểm: phân hạng vào nhóm màu Xanh dương.
- Điều 5. Các trường hợp miễn phí
- Miễn phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau:
- 1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, chế biến mà không thải ra môi trường dưới bất kỳ hình thức nào (chất rắn, chất lỏng, chất khí);
Left
Chương II
Chương II MỨC PHÍ, KÊ KHAI, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức phí 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp cần thiết áp dụng mức thu cao hơn, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định mức cụ thể phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương. Đối với nước t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy trình phân hạng, xây dựng Sách Xanh và khen thưởng các doanh nghiệp 1. Định kỳ hai năm một lần, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức thông báo rộng rãi về việc tổ chức, xây dựng Sách Xanh và các điều kiện để được đánh giá, phân hạng và xây dựng Sách Xanh đến các doanh nghiệp hoạt động ở t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy trình phân hạng, xây dựng Sách Xanh và khen thưởng các doanh nghiệp
- Định kỳ hai năm một lần, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức thông báo rộng rãi về việc tổ chức, xây dựng Sách Xanh và các điều kiện để được đánh giá, phân hạng...
- Đồng thời căn cứ vào tình hình quản lý môi trường, tiến hành lập danh sách sơ bộ các doanh nghiệp đáp ứng được các điều kiện để được đánh giá, phân hạng và xây dựng Sách Xanh theo quy định tại khoả...
- Điều 6. Mức phí
- Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Trường hợp cần thiết áp dụng mức thu cao hơn, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định mức cụ thể phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác định số phí phải nộp 1. Đối với nước thải sinh hoạt: Số phí bảo vệ môi trường phải nộp đối với nước thải sinh hoạt được xác định như sau: S ố phí phải nộp (đồng) = Số lượng nước sạch sử dụng (m 3 ) x Giá bán nước sạch (đồng/m 3 ) x Mức thu phí Trong đó: a) Số lượng nước sạch sử dụng được xác định theo đồng hồ đo lượng nước...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyền lợi và trách nhiệm của các doanh nghiệp được công nhận Sách Xanh và được khen thưởng 1. Doanh nghiệp nằm trong danh sách được khen thưởng theo quy định tại khoản 6 Điều 6 Quyết định này sẽ được nhận Bằng khen “Doanh nghiệp thực hiện tốt yêu cầu về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương” của Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quyền lợi và trách nhiệm của các doanh nghiệp được công nhận Sách Xanh và được khen thưởng
- Doanh nghiệp nằm trong danh sách được khen thưởng theo quy định tại khoản 6 Điều 6 Quyết định này sẽ được nhận Bằng khen “Doanh nghiệp thực hiện tốt yêu cầu về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh B...
- 2. Doanh nghiệp được công nhận Sách Xanh hoặc được khen thưởng được tuyên truyền, quảng bá hình ảnh về Sách Xanh trên sản phẩm hoặc trên các phương tiện thông tin đại chúng tại các thị trường trong...
- Điều 7. Xác định số phí phải nộp
- 1. Đối với nước thải sinh hoạt:
- Số phí bảo vệ môi trường phải nộp đối với nước thải sinh hoạt được xác định như sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Kê khai, thẩm định tờ khai và nộp phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: a) Người nộp phí thực hiện nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho đơn vị cung cấp nước sạch đồng thời với việc thanh toán tiền sử dụng nước sạch theo hóa đơn bán hàng hàng tháng. b) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thu hồi việc công nhận Sách Xanh 1. Căn cứ vào mức độ vi phạm của các doanh nghiệp, có thể thu hồi việc công nhận Sách Xanh đối với doanh nghiệp trong các trường hợp Doanh nghiệp kể từ thời điểm được công nhận Sách Xanh vi phạm các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định pháp luật khác làm ảnh hưởng đến hình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thu hồi việc công nhận Sách Xanh
- Căn cứ vào mức độ vi phạm của các doanh nghiệp, có thể thu hồi việc công nhận Sách Xanh đối với doanh nghiệp trong các trường hợp Doanh nghiệp kể từ thời điểm được công nhận Sách Xanh vi phạm các q...
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường lập danh sách đề nghị thu hồi việc công nhận Sách Xanh trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét thu hồi.
- Điều 8. Kê khai, thẩm định tờ khai và nộp phí
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt:
- a) Người nộp phí thực hiện nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho đơn vị cung cấp nước sạch đồng thời với việc thanh toán tiền sử dụng nước sạch theo hóa đơn bán hàng hàng tháng.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý và sử dụng phí 1. Đối với nước thải sinh hoạt: a) Đ ể lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch và 25% cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí. Trường hợp số tiền chi phí tổ chức thu thấp hơn tỷ lệ để lại này, Hội đồng nhân dân tỉn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố để tổ chức đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương định kỳ hai năm một lần. b) Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Sách Xanh tỉnh Bình Dương và phối h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường
- a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố để tổ chức đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương định kỳ hai năm một lần.
- Điều 9. Quản lý và sử dụng phí
- 1. Đối với nước thải sinh hoạt:
- a) Đ ể lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch và 25% cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cơ quan tại địa phương 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp bố trí sử dụng nguồn phí bảo vệ môi trường thu được cho công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường và Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp quận, huyện...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2018 và thay thế các Quyết định số 03/2011/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, ban, ngành
- Thủ trưởng các cơ quan
- Điều 10. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cơ quan tại địa phương
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp bố trí sử dụng nguồn phí bảo vệ môi trường thu được cho công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này.
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường và Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp quận, huyện có trách nhiệm:
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định nà y có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ v ề phí bảo vệ môi trường đ ố i với nước thải. 2. Các địa phương triển khai thực hiện thu giá dịch vụ thoát nước theo quy định tại Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Quy định chi tiết về nước tuần hoàn và nước mưa tự nhiên chảy tràn quy định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 5 Nghị định này. b) Quy định việc đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp để xác định số phí phải nộp theo quy định tại Nghị định này. 2. Ủy ban n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.