Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 13
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ: a) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: Nông sản, lâm sản, thủy sản; b) Cơ sở sản xu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy mô, tỷ lệ để tách khu đất xen kẽ thành dự án độc lập Khu đất xen kẽ đáp ứng tất cả các điều kiện, tiêu chí quy định tại Điều 4 Quy định này để tách thành dự án độc lập có quy mô, tỷ lệ như sau: 1. Đối với các dự án có quy mô dưới 1 ha: Diện tích đất xen kẽ chiếm tỷ lệ từ 10% trở lên và diện tích tối thiểu từ 500 m 2 trở lên...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí
  • 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy mô, tỷ lệ để tách khu đất xen kẽ thành dự án độc lập
  • Khu đất xen kẽ đáp ứng tất cả các điều kiện, tiêu chí quy định tại Điều 4 Quy định này để tách thành dự án độc lập có quy mô, tỷ lệ như sau:
  • 1. Đối với các dự án có quy mô dưới 1 ha: Diện tích đất xen kẽ chiếm tỷ lệ từ 10% trở lên và diện tích tối thiểu từ 500 m 2 trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí
  • 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ:
Target excerpt

Điều 5. Quy mô, tỷ lệ để tách khu đất xen kẽ thành dự án độc lập Khu đất xen kẽ đáp ứng tất cả các điều kiện, tiêu chí quy định tại Điều 4 Quy định này để tách thành dự án độc lập có quy mô, tỷ lệ như sau: 1. Đối với...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thu phí Cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gồm: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. Căn cứ vào yêu cầu thu phí của mỗi địa phương và khả năng quản lý của cơ quan tài nguyên môi trường cấp huyện, Sở Tài nguyên và Môi trường có thể báo cáo Ủy ban nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Người nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Trường h ợ p các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung và trả tiền dịch vụ xử lý nước thải thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Người nộp phí
  • 1. Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
  • Trường h ợ p các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung và trả tiền dịch vụ xử lý nước thải thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Người nộp phí
  • 1. Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
  • Trường h ợ p các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung và trả tiền dịch vụ xử lý nước thải thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp miễn phí Miễn phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau: 1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, chế biến mà không thải ra môi trường dưới bất kỳ hình thức nào (chất rắn, chất lỏng, chất khí); 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC PHÍ, KÊ KHAI, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mức phí 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp cần thiết áp dụng mức thu cao hơn, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định mức cụ thể phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương. Đối với nước t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Xác định số phí phải nộp 1. Đối với nước thải sinh hoạt: Số phí bảo vệ môi trường phải nộp đối với nước thải sinh hoạt được xác định như sau: S ố phí phải nộp (đồng) = Số lượng nước sạch sử dụng (m 3 ) x Giá bán nước sạch (đồng/m 3 ) x Mức thu phí Trong đó: a) Số lượng nước sạch sử dụng được xác định theo đồng hồ đo lượng nước...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Trách nhiệm của các cơ quan, địa phương liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Là cơ quan chủ trì thẩm định dự án và danh mục dự án có sử dụng đất thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này. Khi thẩm định chủ trương đầu tư, nếu xét thấy đủ điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ thì tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trương tách t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Xác định số phí phải nộp
  • 1. Đối với nước thải sinh hoạt:
  • Số phí bảo vệ môi trường phải nộp đối với nước thải sinh hoạt được xác định như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 6 . Trách nhiệm của các cơ quan, địa phương liên quan
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • a) Là cơ quan chủ trì thẩm định dự án và danh mục dự án có sử dụng đất thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác định số phí phải nộp
  • 1. Đối với nước thải sinh hoạt:
  • Số phí bảo vệ môi trường phải nộp đối với nước thải sinh hoạt được xác định như sau:
Target excerpt

Điều 6 . Trách nhiệm của các cơ quan, địa phương liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Là cơ quan chủ trì thẩm định dự án và danh mục dự án có sử dụng đất thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này. Khi thẩm định chủ t...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kê khai, thẩm định tờ khai và nộp phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: a) Người nộp phí thực hiện nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho đơn vị cung cấp nước sạch đồng thời với việc thanh toán tiền sử dụng nước sạch theo hóa đơn bán hàng hàng tháng. b) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý và sử dụng phí 1. Đối với nước thải sinh hoạt: a) Đ ể lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch và 25% cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí. Trường hợp số tiền chi phí tổ chức thu thấp hơn tỷ lệ để lại này, Hội đồng nhân dân tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cơ quan tại địa phương 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp bố trí sử dụng nguồn phí bảo vệ môi trường thu được cho công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường và Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp quận, huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định nà y có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ v ề phí bảo vệ môi trường đ ố i với nước thải. 2. Các địa phương triển khai thực hiện thu giá dịch vụ thoát nước theo quy định tại Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Quy định chi tiết về nước tuần hoàn và nước mưa tự nhiên chảy tràn quy định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 5 Nghị định này. b) Quy định việc đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp để xác định số phí phải nộp theo quy định tại Nghị định này. 2. Ủy ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập khi giải quyết thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập khi giải quyết thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập khi giải q...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cụ thể điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập đối với khu đất thực hiện dự án đầu tư có phần diện tích đất do Nhà nước giao đất để quản lý quy định tại Điều 8 của Luật Đất đai, đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích, đất mà người đang sử dụng đất không có...
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng áp dụng a) Các nhà đầu tư quy định tại khoản 18 Điều 3 của Luật Đầu tư và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư tại tỉnh Sơn La. b) Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đầu tư, xây dựng, đất đai, tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 3 Điều 3 . Giải thích từ ngữ 1. Đất xen kẽ là phần diện tích đất do Nhà nước giao đất để quản lý quy định tại Điều 8 của Luật Đất đai, đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích, đất mà người đang sử dụng đất không có quyền chuyển nhượng, cho thuê, góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và không có tài s...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện, tiêu chí để tách khu đất xen kẽ thành dự án độc lập 1. Diện tích đất xen kẽ tối thiểu và tỷ lệ diện tích đất xen kẽ thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Quy định này so với diện tích đất đăng ký thực hiện dự án để áp dụng tiêu chí được xác định đối với khu đất xen kẽ liền khu, liền thửa (không bị chia cắt bởi...