Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Open section

Tiêu đề

Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Removed / left-side focus
  • Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị quyết này quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm: Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp và Quyết định của Ủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn...
  • Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp và Quyết định của Ủy ban nhân dân các cấp.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ: a) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: Nông sản, lâm sản, thủy sản; b) Cơ sở sản xu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức phân bổ kinh phí 1. Đối với văn bản được ban hành mới hoặc thay thế a) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân: Cấp tỉnh: 30 triệu đồng/dự thảo; Cấp huyện: 15 triệu đồng/dự thảo; Cấp xã: 10 triệu đồng/dự thảo. b) Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân: Cấp tỉnh: 20 triệu đồng/dự thảo; Cấp huyện: 10 triệu đồng/dự thảo; Cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với văn bản được ban hành mới hoặc thay thế
  • a) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân:
  • Cấp tỉnh: 30 triệu đồng/dự thảo;
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ:
  • a) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: Nông sản, lâm sản, thủy sản;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng chịu phí Right: Điều 2. Mức phân bổ kinh phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thu phí Cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gồm: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. Căn cứ vào yêu cầu thu phí của mỗi địa phương và khả năng quản lý của cơ quan tài nguyên môi trường cấp huyện, Sở Tài nguyên và Môi trường có thể báo cáo Ủy ban nhân dâ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn Thành phố do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành quy định tại Luật Ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm quản lý,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn Thành phố do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành quy định tạ...
  • Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn và trong phạm vi tổng mức phân bổ kinh phí được giao hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gồm:
  • Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.
  • Căn cứ vào yêu cầu thu phí của mỗi địa phương và khả năng quản lý của cơ quan tài nguyên môi trường cấp huyện, Sở Tài nguyên và Môi trường có thể báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để phân cấp cho Ph...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Cơ quan thu phí Right: Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Người nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Trường h ợ p các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung và trả tiền dịch vụ xử lý nước thải thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này thống nhất trên địa bàn Thành phố theo quy định pháp luật; đảm bảo bố trí kinh phí cho các cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn Thành phố trê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này thống nhất trên địa bàn Thành phố theo quy định pháp luật
  • đảm bảo bố trí kinh phí cho các cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn Thành phố trên cơ sở sử dụng tiết kiệm,...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Người nộp phí
  • 1. Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
  • Trường h ợ p các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung và trả tiền dịch vụ xử lý nước thải thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp miễn phí Miễn phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau: 1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, chế biến mà không thải ra môi trường dưới bất kỳ hình thức nào (chất rắn, chất lỏng, chất khí); 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải s...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành văn bản Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Thành phố về ban hành quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn Thành phố. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành văn bản
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Thành phố về ban hành quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy ph...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, kỳ họp thứ tám, thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2022./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các trường hợp miễn phí
  • Miễn phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau:
  • 1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, chế biến mà không thải ra môi trường dưới bất kỳ hình thức nào (chất rắn, chất lỏng, chất khí);
left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC PHÍ, KÊ KHAI, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mức phí 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp cần thiết áp dụng mức thu cao hơn, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định mức cụ thể phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương. Đối với nước t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định số phí phải nộp 1. Đối với nước thải sinh hoạt: Số phí bảo vệ môi trường phải nộp đối với nước thải sinh hoạt được xác định như sau: S ố phí phải nộp (đồng) = Số lượng nước sạch sử dụng (m 3 ) x Giá bán nước sạch (đồng/m 3 ) x Mức thu phí Trong đó: a) Số lượng nước sạch sử dụng được xác định theo đồng hồ đo lượng nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kê khai, thẩm định tờ khai và nộp phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: a) Người nộp phí thực hiện nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho đơn vị cung cấp nước sạch đồng thời với việc thanh toán tiền sử dụng nước sạch theo hóa đơn bán hàng hàng tháng. b) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý và sử dụng phí 1. Đối với nước thải sinh hoạt: a) Đ ể lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch và 25% cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí. Trường hợp số tiền chi phí tổ chức thu thấp hơn tỷ lệ để lại này, Hội đồng nhân dân tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cơ quan tại địa phương 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp bố trí sử dụng nguồn phí bảo vệ môi trường thu được cho công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường và Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp quận, huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định nà y có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ v ề phí bảo vệ môi trường đ ố i với nước thải. 2. Các địa phương triển khai thực hiện thu giá dịch vụ thoát nước theo quy định tại Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Quy định chi tiết về nước tuần hoàn và nước mưa tự nhiên chảy tràn quy định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 5 Nghị định này. b) Quy định việc đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp để xác định số phí phải nộp theo quy định tại Nghị định này. 2. Ủy ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.