Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Quy định về giá đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về giá đất
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: I. Sửa đổi, bổ sung mục I “Nguyên tắc xác định giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019)”, phần A “QUY ĐỊNH CHUNG, như sau : 1. Bổ sung thời h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh khung giá đất, bảng giá đất; định giá đất cụ thể và hoạt động tư vấn xác định giá đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh khung giá đất, bảng giá đất; định giá đất cụ thể và hoạt động tư vấn xác định giá đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
  • I. Sửa đổi, bổ sung mục I “Nguyên tắc xác định giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019)”, phần A “QUY ĐỊNH CHUNG, như sau :
  • 1. Bổ sung thời hạn sử dụng đất nông nghiệp vào khoản 1:
left-only unmatched

phần III,

phần III, phụ lục I B ĐƯỜNG TỈNH 3 Đức Hòa Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 90.000 70.000 b) Bổ sung vào STT 10, mục B, phần I : STT VỊ TRÍ PHẠM VI TÍNH 50m đầu Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong Phường, Thị trấn Các xã còn lại Phường, Thị trấn Các xã còn lại Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

phần III,

phần III, phụ lục I B ĐƯỜNG TỈNH 1 0 Thạnh Hóa c ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ-Bình Hòa Tây) d ĐT 836B 45.000 25.000 2 . Phụ lục I I : BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT Ở : a) Bổ sung STT 7, STT 13 và STT 23 vào mục E, phần I huyện Bến Lức: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ….ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m²) THỊ TRẤN XÃ E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 7 Khu dân cư Trung tâm Thị trấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Phèn

Phan Văn Phèn 200.000 2 Lê Văn Tánh 200.000 3 Bùi Văn Bảng 200.000 4 Nguyễn Văn Côn 200.000 b Xã Đức Tân 1 Đường Ông Đồ Nghị 250.000 200.000 c Xã Mỹ Bình 1 Lê Công Hầu 200.000 d Xã Quê Mỹ Thạnh 1 Phạm Văn Ngự 200.000 2 Phạm Văn Khai 200.000 3 Lê Văn Hiếu 200.000 4 Bùi Văn Gà 200.000 5 Bạch Thị Năm 200.000 6 Phạm Văn Cáo 200.000 7 Đặng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH 3 Ven kênh Nam QL 62 Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây Kênh 21 - Cầu Bún Bà Của 65.000 h) Sửa đổi STT 2, mục B ; sửa đổi STT 5, b ổ sung STT 17, 18 vào k hoản I, m ục D ; sửa đổi STT 37 , bổ sung STT 39, mục E, phần I huyện Tân Thạnh: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ….ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/11/2016 và là một bộ phận không tách rời của Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể.
  • 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/11/2016 và là một bộ phận không tách rời của Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thanh phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thửa đất trống là thửa đất mà tại thời điểm định giá không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Thu nhập ròng là thu nhập được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí. 3. Giá đất phổ biến trên thị trường là mức giá xuất hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Thửa đất trống là thửa đất mà tại thời điểm định giá không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thanh phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thi h...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Phương pháp định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp là phương pháp định giá đất thông qua việc phân tích mức giá của các thửa đất trống tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng, diện tích, hình thể, tính pháp lý về quyền sử dụng đất (sau đây gọi là thửa đất so sánh) đã chuyển...
Điều 5. Điều 5. Áp dụng phương pháp định giá đất 1. Yêu cầu về thông tin trong áp dụng phương pháp định giá đất: a) Các thông tin về giá đất đã chuyển nhượng trên thị trường, giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất, giá đất trong cơ sở dữ liệu về đất đai, giá đất trên sàn giao dịch bất động sản, giá đất được xác định từ chi phí, thu nhập của t...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ ĐẤT, BẢNG GIÁ ĐẤT, ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ VÀ TƯ VẤN XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ ĐẤT
Điều 6. Điều 6. Căn cứ xây dựng khung giá đất Việc xây dựng khung giá đất phải căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai, phương pháp định giá đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định này; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản...
Điều 7. Điều 7. Nội dung khung giá đất 1. Quy định mức giá tối thiểu, tối đa đối với các loại đất sau đây: a) Nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; - Khung giá đất trồng cây lâu năm; - Khung giá đất rừng sản xuất; - Khung giá đất nuôi trồng thủy sản; - Khung giá đất làm muối....
Điều 8. Điều 8. Trình tự, thủ tục xây dựng khung giá đất 1. Trình tự xây dựng khung giá đất thực hiện theo quy định sau đây: a) Xác định loại đất, vùng kinh tế, loại đô thị trong xây dựng khung giá đất; b) Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng...