Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
26/2016/TT-BXD
Right document
Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
36/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng Right: Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng áp dụng với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Left: Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng áp dụng với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan trên lãnh thổ Việt Nam. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư 1. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực để thực hiện các hoạt động xây dựng; chấp thuận các nhà thầu phụ tham gia hoạt động xây dựng do nhà thầu chính hoặc tổng thầu xây dựng đề xuất theo quy định của hợp đồng xây dựng. 2. Thoả thuận về ngôn ngữ th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định về trách...
- Điều 2. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư
- 1. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực để thực hiện các hoạt động xây dựng
- chấp thuận các nhà thầu phụ tham gia hoạt động xây dựng do nhà thầu chính hoặc tổng thầu xây dựng đề xuất theo quy định của hợp đồng xây dựng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư với tổng thầu EPC 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm: a) Thực hiện các quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điểm a Khoản 4, Điểm đ Khoản 5, Khoản 6, Khoản 8, Khoản 9, Khoản 10 Điều 2 Thông tư này; b) Thỏa thuận trong hợp đồng với tổng thầu EPC để phân định trách n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm:
- a) Thực hiện các quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điểm a Khoản 4, Điểm đ Khoản 5, Khoản 6, Khoản 8, Khoản 9, Khoản 10 Điều 2 Thông tư này;
- b) Thỏa thuận trong hợp đồng với tổng thầu EPC để phân định trách nhiệm thực hiện các nội dung còn lại quy định tại Điều 2 Thông tư này.
- Left: Điều 3. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư với tổng thầu EPC Right: Trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng đầu tư theo hình thức đối tác công tư 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án (cơ quan có thẩm quyền ký hợp đồng dự án) có trách nhiệm: a) Thực hiện các nội dung quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 2 Thông tư này; b)...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo phân cấp kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng trước khi chủ đầu tư đưa công trình vào sử dụng, bao gồm các công trình được quy định tại Khoản 1 Điều 32 Nghị đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
- Công trình xây dựng phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo phân cấp kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng trước khi chủ đầu tư đưa công tr...
- Trường hợp dự án đầu tư xây dựng công trình gồm nhiều công trình, hạng mục công trình thuộc đối tượng nêu tại Khoản 1 Điều này thì cơ quan chủ trì tổ chức thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu côn...
- Điều 4. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng đầu tư theo hình thức đối tác công tư
- 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án (cơ quan có thẩm quyền ký hợp đồng dự án) có trách nhiệm:
- a) Thực hiện các nội dung quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 2 Thông tư này;
Left
Điều 5.
Điều 5. Nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình Sau khi hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được thẩm định, phê duyệt theo quy định, chủ đầu tư kiểm tra khối lượng công việc đã thực hiện, sự phù hợp về quy cách, số lượng hồ sơ thiết kế so với quy định của hợp đồng xây dựng và thông báo chấp thuận nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng bằng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh Thái Nguyên, có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện các việc quy định tại Điểm a, b, c, d, i Khoản 1 Điều 55 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Giúp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh Thái Nguyên, có trách nhiệm:
- 1. Tổ chức thực hiện các việc quy định tại Điểm a, b, c, d, i Khoản 1 Điều 55 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
- 2. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình dân dụng
- Sau khi hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được thẩm định, phê duyệt theo quy định, chủ đầu tư kiểm tra khối lượng công việc đã thực hiện, sự phù hợp về quy cách, số lượng hồ sơ thiết kế so với quy...
- Left: Điều 5. Nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình Right: Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ và trách nhiệm giám sát thi công xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư, tổng thầu EPC tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện giám sát một, một số hoặc toàn bộ các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Trường hợp chủ đầu tư, tổng thầ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Thực hiện quy định tại Khoản 1, 4, 6, 7, 8, 9 Điều 5 của Quy định này. 2. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình công nghiệp quy định tại Mục II Phụ lục I Phân loại công trình xây dựng, ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP (trừ các công trình công nghiệp do Sở Xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện quy định tại Khoản 1, 4, 6, 7, 8, 9 Điều 5 của Quy định này.
- Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình công nghiệp quy định tại Mục II Phụ lục I Phân loại công trình xây dựng, ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP (trừ các công trình côn...
- Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng chuyên ngành sau đây trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của các cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Điểm a, b Khoản 2 Điều 32 Nghị...
- Chủ đầu tư, tổng thầu EPC tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện giám sát một, một số hoặc toàn bộ các nội dung quy định tại Khoản...
- Trường hợp chủ đầu tư, tổng thầu EPC tự thực hiện đồng thời việc giám sát và thi công xây dựng công trình thì chủ đầu tư, tổng thầu EPC phải thành lập bộ phận giám sát thi công xây dựng độc lập với...
- 3. Việc giám sát thi công xây dựng có thể do một cá nhân có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thực hiện đối với các công trình có quy mô như sau:
- Left: Điều 6. Chế độ và trách nhiệm giám sát thi công xây dựng công trình Right: Điều 6. Trách nhiệm của Sở Công Thương
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung giám sát thi công xây dựng 1. Giám sát chất lượng thi công xây dựng: Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Giám sát thực hiện tiến độ thi công xây dựng: a) Kiểm tra, xác nhận tiến độ thi công tổng thể và chi tiết các hạng mục công trình do nhà thầu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Thực hiện quy định tại Khoản 1, 4, 6, 7, 8, 9 Điều 5 của Quy định này. 2. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình giao thông quy định tại Mục IV Phụ lục I Phân loại công trình xây dựng, ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP (trừ các công trình giao thông do Sở Xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- 1. Thực hiện quy định tại Khoản 1, 4, 6, 7, 8, 9 Điều 5 của Quy định này.
- Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình giao thông quy định tại Mục IV Phụ lục I Phân loại công trình xây dựng, ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP (trừ các công trình giao...
- Điều 7. Nội dung giám sát thi công xây dựng
- 1. Giám sát chất lượng thi công xây dựng:
- Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một hạng mục công trình theo trình tự thi công, bao gồm các nội dung: a) Tên công việc được nghiệm thu; b) Thời gian và địa điểm nghiệm thu; c) Thành phần ký biên bản nghiệ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện quy định tại Khoản 1, 4, 6, 7, 8, 9 Điều 5 Quy định này. 2. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định tại Mục V Phụ lục I Phân loại công trình xây dựng, ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Thực hiện quy định tại Khoản 1, 4, 6, 7, 8, 9 Điều 5 Quy định này.
- 2. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định tại Mục V Phụ lục I Phân loại công trình xây dựng, ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
- Điều 8. Nghiệm thu công việc xây dựng
- 1. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một hạng mục công trình theo trình tự thi công, bao gồm các nội dung:
- a) Tên công việc được nghiệm thu;
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng 1. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng bao gồm các nội dung: a) Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng được nghiệm thu; b) Thời gian và địa điểm nghiệm thu; c) Thành phần ký biên bản nghiệm thu; d) Đánh giá v...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm được ủy quyền của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên 1. Phối hợp với Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong khu công nghiệp. 2. Thực hiện các quy định tại Khoản 6, 7, 8, 9 Điều 5 của quy định này. 3. Giúp Ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm được ủy quyền của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên
- 1. Phối hợp với Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong khu công nghiệp.
- 2. Thực hiện các quy định tại Khoản 6, 7, 8, 9 Điều 5 của quy định này.
- Điều 9. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng
- 1. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng bao gồm các nội dung:
- a) Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng được nghiệm thu;
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhật ký thi công xây dựng công trình 1. Nhật ký thi công xây dựng công trình do nhà thầu thi công xây dựng lập cho từng gói thầu xây dựng hoặc toàn bộ công trình xây dựng. Trường hợp có nhà thầu phụ tham gia thi công xây dựng thì tổng thầu hoặc nhà thầu chính thoả thuận với nhà thầu phụ về trách nhiệm lập nhật ký thi công xây...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan cấp phát, thanh toán (Tài chính , Kho bạc, Quỹ đầu tư phát triển) Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách, vốn nhà nước ngoài ngân sách khi các công trình (hoặc hạng mục công trình) được thi công và nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan cấp phát, thanh toán (Tài chính , Kho bạc, Quỹ đầu tư phát triển)
- Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách, vốn nhà nước ngoài ngân sách khi các công trình (hoặc hạng...
- Điều 10. Nhật ký thi công xây dựng công trình
- Nhật ký thi công xây dựng công trình do nhà thầu thi công xây dựng lập cho từng gói thầu xây dựng hoặc toàn bộ công trình xây dựng.
- Trường hợp có nhà thầu phụ tham gia thi công xây dựng thì tổng thầu hoặc nhà thầu chính thoả thuận với nhà thầu phụ về trách nhiệm lập nhật ký thi công xây dựng đối với các phần việc do nhà thầu ph...
Left
Điều 11.
Điều 11. Bản vẽ hoàn công 1. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm lập bản vẽ hoàn công hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành do mình thi công. Riêng các bộ phận công trình bị che khuất phải được lập bản vẽ hoàn công hoặc được đo đạc xác định kích thước, thông số thực tế trước khi tiến hành công việc tiếp theo. 2. Đối...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình xây dựng do mình quản lý được quy định tại Khoản 3 Điều 12 Quy định này.
- Điều 11. Bản vẽ hoàn công
- Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm lập bản vẽ hoàn công hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành do mình thi công.
- Riêng các bộ phận công trình bị che khuất phải được lập bản vẽ hoàn công hoặc được đo đạc xác định kích thước, thông số thực tế trước khi tiến hành công việc tiếp theo.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định về lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình và hồ sơ phục vụ quản lý, vận hành, bảo trì công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng trước khi tổ chức nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào khai thác, sử dụng theo danh mục quy định tại Phụ lục III Thôn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của phòng có chức năng quản lý xây dựng cấp huyện 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành các văn bản triển khai thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quy định tại Khoản 1 đến Khoản 5 Điều 11 Quy định này. 3. Thực hiện trách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của phòng có chức năng quản lý xây dựng cấp huyện
- 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành các văn bản triển khai thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
- 2. Giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quy định tại Khoản 1 đến Khoản 5 Điều 11 Quy định này.
- Điều 12. Quy định về lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình và hồ sơ phục vụ quản lý, vận hành, bảo trì công trình
- Chủ đầu tư tổ chức lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng trước khi tổ chức nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào khai thác, sử dụng theo danh mục quy...
- Các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng công trình lập và lưu trữ hồ sơ đối với phần việc do mình thực hiện.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP 1. Kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công xây dựng: a) Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày khởi công công trình, chủ đầu tư phải báo cáo thông tin công trình bằng văn bản theo Mẫu số 01 Phụ lục V Thông tư này đến cơ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng cho các tổ chức và công dân trên địa bàn. 2. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng cho các tổ chức và công dân trên địa bàn.
- 2. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 106 Luật Xây dựng
- Điều 13. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP
- 1. Kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công xây dựng:
- a) Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày khởi công công trình, chủ đầu tư phải báo cáo thông tin công trình bằng văn bản theo Mẫu số 01 Phụ lục V Thông tư này đến cơ quan chuyên môn về xây dựng theo q...
Left
Điều 14.
Điều 14. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Chi phí thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 5 Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP bao gồm: a) Chi phí kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng bao gồm công tác phí theo quy định và...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình Lựa chọn các nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để thực hiện các hoạt động xây dựng công trình từ khâu khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, thí nghiệm, kiểm định xây dựng; chấp thuận các nhà thầu phụ tham gia hoạt động xây dựng công trình do nhà thầu chính hoặc tổng thầu xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình
- Lựa chọn các nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để thực hiện các hoạt động xây dựng công trình từ khâu khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, thí nghiệm, kiểm định xây dựng
- chấp thuận các nhà thầu phụ tham gia hoạt động xây dựng công trình do nhà thầu chính hoặc tổng thầu xây dựng đề xuất theo quy định của hợp đồng. Thực hiện trách nhiệm quản lý chất lượng công trình...
- Điều 14. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
- a) Chi phí kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng bao gồm công tác phí theo quy định và chi phí khác phục vụ cho công tác kiểm tra;
- b) Chi phí thuê cá nhân (chuyên gia) do cơ quan chuyên môn về xây dựng mời bao gồm chi phí đi lại, chi phí thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác và tiền công chuyên gia;
- Left: 1. Chi phí thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 5 Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP bao gồm: Right: d) Tổ chức giám sát chất lượng công tác khảo sát xây dựng theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 14 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP;
- Left: Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. Right: b) Lựa chọn nhà thầu lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng được quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP;
Left
Điều 15.
Điều 15. T rách nhiệm bảo trì công trình xây dựng 1. Công trình có một chủ sở hữu: a) Công trình thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức, cá nhân được nhà nước giao quản lý, khai thác công trình có trách nhiệm bảo trì công trình; b) Công trình thuộc sở hữu khác, chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình. Riêng công trình hạ tần...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng 1. Thực hiện trình tự quản lý chất lượng khảo sát xây dựng được quy định tại Điều 11 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 13 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 3. Nhà thầu khảo sát có trách nhiệm bố trí đủ người có ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện trình tự quản lý chất lượng khảo sát xây dựng được quy định tại Điều 11 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
- 2. Lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 13 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
- 3. Nhà thầu khảo sát có trách nhiệm bố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện khảo sát theo quy định của hợp đồng thực hiện khảo sát
- 1. Công trình có một chủ sở hữu:
- a) Công trình thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức, cá nhân được nhà nước giao quản lý, khai thác công trình có trách nhiệm bảo trì công trình;
- b) Công trình thuộc sở hữu khác, chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình.
- Left: Điều 15. T rách nhiệm bảo trì công trình xây dựng Right: Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng
Left
Điều 16.
Điều 16. Quan trắc công trình, bộ phận công trình trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Trong quá trình khai thác, sử dụng, các công trình quy định tại Phụ lục VI Thông tư này và các công trình có dấu hiệu lún, nứt, nghiêng và các dấu hiệu bất thường khác có khả năng gây sập đổ công trình bắt buộc phải được quan trắc. Các bộ phận công...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu thiết kế có trách nhiệm lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi chủ đầu tư yêu cầu. 2. Nội dung của nhiệm vụ khảo sát xây dựng; sửa đổi, bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng được quy định tại Khoản 3, 4, 5 Điều 12 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 3. Trách nhiệm của nhà thầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
- 1. Nhà thầu thiết kế có trách nhiệm lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi chủ đầu tư yêu cầu.
- 2. Nội dung của nhiệm vụ khảo sát xây dựng; sửa đổi, bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng được quy định tại Khoản 3, 4, 5 Điều 12 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
- Điều 16. Quan trắc công trình, bộ phận công trình trong quá trình khai thác, sử dụng
- Trong quá trình khai thác, sử dụng, các công trình quy định tại Phụ lục VI Thông tư này và các công trình có dấu hiệu lún, nứt, nghiêng và các dấu hiệu bất thường khác có khả năng gây sập đổ công t...
- Các bộ phận công trình cần được quan trắc là hệ kết cấu chịu lực chính của công trình mà khi bị hư hỏng có thể dẫn đến sập đổ công trình (ví dụ:
Left
Điều 17.
Điều 17. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Danh mục các công trình thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 51 Nghị định 46/2015/NĐ-CP phải đánh giá an toàn chịu lực, an toàn vận hành trong quá trình khai thác, sử dụng được quy định tại Phụ lục...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình 1. Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thực hiện theo các nội dung giám sát thi công xây dựng công trình quy định tại Điều 7 Thông tư số 26/2016/TT-BXD. 2. Trách nhiệm nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình đối với công trình đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình
- 1. Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thực hiện theo các nội dung giám sát thi công xây dựng công trình quy định tại Điều 7 Thông tư số 26/2016/TT-BXD.
- Trách nhiệm nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình đối với công trình đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách được quy định tại Khoản 5 Điều 26 Ngh...
- Điều 17. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng
- Danh mục các công trình thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 51 Nghị định 46/2015/NĐ-CP phải đánh giá an toàn chịu lực, an toàn vận hành trong quá trình khai thác...
- Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quy định về đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng đối với các công trình...
Left
Điều 18.
Điều 18. Kiểm định xây dựng 1. Lĩnh vực kiểm định xây dựng: a) Kiểm định chất lượng, xác định nguyên nhân hư hỏng, thời hạn sử dụng của bộ phận công trình, công trình xây dựng và kiểm định để xác định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng; b) Kiểm định chất lượng vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng, sản phẩm xây dựng. 2. Lựa chọn tổ c...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng 1. Trách nhiệm quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo Điều 25 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP (lập nhật ký thi công công trình theo quy định tại Điều 10, lập bản vẽ hoàn công hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành theo quy định tại Điều 11...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trách nhiệm quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo Điều 25 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP (lập nhật ký thi công công trình theo quy định tại Điều 10, lập bản vẽ hoà...
- 2. Nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện bảo hành công trình xây dựng được quy định tại Điểm c Khoản 5 Điều 14 của Quy định này.
- 1. Lĩnh vực kiểm định xây dựng:
- a) Kiểm định chất lượng, xác định nguyên nhân hư hỏng, thời hạn sử dụng của bộ phận công trình, công trình xây dựng và kiểm định để xác định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng;
- b) Kiểm định chất lượng vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng, sản phẩm xây dựng.
- Left: Điều 18. Kiểm định xây dựng Right: Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
Left
Điều 19.
Điều 19. Chi phí kiểm định xây dựng 1. Chi phí kiểm định được xác định bằng cách lập dự toán theo các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng và các quy định khác có liên quan phù hợp với khối lượng công việc của đề cương kiểm định, bao gồm một số hoặc toàn bộ các khoản chi phí sau: a) Khảo sát hiện trạng đối tượng kiểm định; b) Lậ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu cung ứng sản phẩm xây dựng, vật liệu xây dựng đã là hàng hóa trên thị trường; nhà thầu chế tạo, sản xuất vật liệu xây dựng, cấu kiện và thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng; bên giao thầu 1. Trách nhiệm quản lý chất lượng của nhà thầu cung ứng sản phẩm xây dựng, vật liệu xây dựng đã là hàng hóa trê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu cung ứng sản phẩm xây dựng, vật liệu xây dựng đã là hàng hóa trên thị trường
- nhà thầu chế tạo, sản xuất vật liệu xây dựng, cấu kiện và thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng
- bên giao thầu
- Điều 19. Chi phí kiểm định xây dựng
- Chi phí kiểm định được xác định bằng cách lập dự toán theo các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng và các quy định khác có liên quan phù hợp với khối lượng công việc của đề cương kiểm định,...
- a) Khảo sát hiện trạng đối tượng kiểm định;
- Left: a) Trong quá trình thi công xây dựng, trách nhiệm chi trả chi phí kiểm định theo quy định tại Khoản 4 Điều 29 Nghị định 46/2015/NĐ-CP; Right: 3. Lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình xây dựng được quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
Left
Điều 20.
Điều 20. Giám định xây dựng 1. Lĩnh vực giám định xây dựng: a) Giám định sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng; b) Giám định chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng; c) Giám định chất lượng, nguyên nhân hư hỏng, thời hạn sử dụng của bộ phận công trình, công trình xây dựng và giám định nguyên nhâ...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của nhà thầu kiểm định chất lượng, thí nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình trong quá trình xây dựng l. Nhà thầu kiểm định chất lượng, thí nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định tại Khoản 2 Điều 18 Thông tư số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của nhà thầu kiểm định chất lượng, thí nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình trong quá trình xây dựng
- Lập đề cương kiểm định chất lượng, thí nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình xây dựng trình tổ chức, cá nhân có yêu cầu kiểm định xem xét chấp thuận và tổ chức thực hiện kiểm định theo đú...
- 3. Lập báo cáo đánh giá, kết luận nội dung yêu cầu kiểm định gửi cho tổ chức, cá nhân có yêu cầu kiểm định với các nội dung theo quy định tại Khoản 5 Điều 18 Thông tư số 26/2016/TT-BXD.
- Điều 20. Giám định xây dựng
- 1. Lĩnh vực giám định xây dựng:
- a) Giám định sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng;
- Left: c) Giám định chất lượng, nguyên nhân hư hỏng, thời hạn sử dụng của bộ phận công trình, công trình xây dựng và giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng; Right: l. Nhà thầu kiểm định chất lượng, thí nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định tại Khoản 2 Điều 18 Thông...
Left
Điều 21.
Điều 21. Chi phí giám định xây dựng 1. Chi phí giám định xây dựng bao gồm một số hoặc toàn bộ các chi phí sau: a) Chi phí thực hiện giám định xây dựng của cơ quan giám định bao gồm công tác phí và các chi phí khác phục vụ cho công tác giám định; b) Chi phí thuê cá nhân (chuyên gia) tham gia thực hiện giám định xây dựng bao gồm chi phí...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của cơ sở quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng 1. Khi được quyết định công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, cơ sở quản lý phòng thí nghiệm phải gửi thông báo bằng văn bản cho Sở Xây dựng kèm bản sao quyết định công nhận và danh mục các phép thử kèm theo. 2. Thực hiện theo hợp đồng các thí nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trách nhiệm của cơ sở quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- 1. Khi được quyết định công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, cơ sở quản lý phòng thí nghiệm phải gửi thông báo bằng văn bản cho Sở Xây dựng kèm bản sao quyết định công nhận và danh mục...
- Thực hiện theo hợp đồng các thí nghiệm kiểm tra vật liệu, cấu kiện, vật tư, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ trước khi xây dựng hoặc lắp đặt vào công trình, xây dựng theo tiêu chuẩn và yêu c...
- Điều 21. Chi phí giám định xây dựng
- 1. Chi phí giám định xây dựng bao gồm một số hoặc toàn bộ các chi phí sau:
- a) Chi phí thực hiện giám định xây dựng của cơ quan giám định bao gồm công tác phí và các chi phí khác phục vụ cho công tác giám định;
Left
Điều 22.
Điều 22. Hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng 1. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng xảy ra khi có ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng, biện pháp khắc phục khiếm khuyết về chất lượng công trình. Tranh chấp về chất lượng có thể xảy ra giữa các...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng trong công tác bảo trì công trình xây dựng; đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng; xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm không đảm bảo an toàn khai thác sử dụng; xử lý công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Trách nhiệm chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng trong công tác bảo trì công trình xây dựng
- đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng
- xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm không đảm bảo an toàn khai thác sử dụng
- Điều 22. Hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng
- 1. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng xảy ra khi có ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng, biện pháp khắc phục khiếm khuyết về chất l...
- Tranh chấp về chất lượng có thể xảy ra giữa các chủ thể tham gia xây dựng công trình hoặc giữa các chủ thể này với chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng các công trình xây dựng lân cận và các bên...
Left
Điều 23.
Điều 23. Báo cáo nhanh sự cố công trình xây dựng Khi công trình xảy ra sự cố, chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng báo cáo nhanh sự cố theo quy định tại Điều 47 Nghị định 46/2015/NĐ-CP bao gồm các nội dung chủ yếu sau: 1. Tên công trình, vị trí xây dựng. 2. Tên các tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình. 3. Mô tả s...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Thẩm quyền kiểm tra công tác đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng; trách nhiệm thông báo và thẩm quyền xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Thẩm quyền kiểm tra công tác đánh giá an toàn toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Thẩm quyền kiểm tra công tác đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng
- trách nhiệm thông báo và thẩm quyền xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp
- 1. Thẩm quyền kiểm tra công tác đánh giá an toàn toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng:
- Điều 23. Báo cáo nhanh sự cố công trình xây dựng
- Khi công trình xảy ra sự cố, chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng báo cáo nhanh sự cố theo quy định tại Điều 47 Nghị định 46/2015/NĐ-CP bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
- 1. Tên công trình, vị trí xây dựng.
Left
Điều 24.
Điều 24. Báo cáo về tình hình chất lượng, công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Bộ Xây dựng chủ trì tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình chất lượng và công tác quản lý chất lượng công trình trong phạm vi cả nước. 2. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có trách nhiệm tổ...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình; báo cáo sự cố công trình xây dựng; giải quyết sự cố công trình xây dựng; hồ sơ sự cố công trình xây dựng 1. Phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình; báo cáo sự cố công trình xây dựng; hồ sơ sự cố công trình xây dựng được qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình; báo cáo sự cố công trình xây dựng; giải quyết sự cố công trình xây dựng; hồ sơ sự cố công trình xây dựng
- 1. Phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình; báo cáo sự cố công trình xây dựng; hồ sơ sự cố công trình xây dựng được quy định tại Điều 46, 47 và Điều 50 Nghị định số...
- 2. Giải quyết sự cố, phân cấp trách nhiệm giải quyết sự cố công trình xây dựng:
- Điều 24. Báo cáo về tình hình chất lượng, công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng
- 1. Bộ Xây dựng chủ trì tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình chất lượng và công tác quản lý chất lượng công trình trong phạm vi cả nước.
- 2. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo về công tác thẩm định dự án, thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc thẩm quyền...
Left
Điều 25.
Điều 25. Xử lý đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Khi phát hiện vi phạm của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp có trách nhiệm: a) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan khắc phục các vi phạm; b) Trường hợp cần thiết, lập biên bản g...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Thẩm quyền giúp Ủy ban nhân dân tỉnh giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng 1. Thẩm quyền giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp II, cấp III công trình xây dựng, quy định như sau: a) Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình do Sở quản lý th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thẩm quyền giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp II, cấp III công trình xây dựng, quy định như sau:
- a) Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình do Sở quản lý theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 của Quy định này;
- b) Sở quản lý công trình chuyên ngành, Ban quản lý các Khu công nghiệp phối hợp với Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình xây dựng chuyên ngàn...
- 1. Khi phát hiện vi phạm của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp có trách nhiệm:
- a) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan khắc phục các vi phạm;
- b) Trường hợp cần thiết, lập biên bản gửi Thanh tra xây dựng để xử lý theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng.
- Left: Điều 25. Xử lý đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng Right: Điều 25. Thẩm quyền giúp Ủy ban nhân dân tỉnh giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng
Left
Điều 26.
Điều 26. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2016 và thay thế Thông tư số 03/2011/TT-BXD ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn hoạt động kiểm định, giám định và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng;...
Open sectionRight
Điều 26
Điều 26 . Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, ngành: Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; chủ đầu tư, nhà đầu tư, các nhà thầu trong nước và nước ngoài, các tổ chức và cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thủ trưởng các Sở, ngành: Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
- chủ đầu tư, nhà đầu tư, các nhà thầu trong nước và nước ngoài, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm củ...
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2016 và thay thế Thông tư số 03/2011/TT-BXD ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn hoạt động kiểm định, giám đị...
- đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
- Thông tư số 02/2012/TT-BXD ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tần...
- Left: Điều 26. Hiệu lực thi hành Right: Điều 26 . Tổ chức thực hiện
Unmatched right-side sections