Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định đảm bảo an toàn các công trình lân cận và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định đảm bảo an toàn các công trình lân cận và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng áp dụng với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định đảm bảo an toàn các công trình thi công lân cận và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định đảm bảo an toàn các công trình thi công lân cận và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng áp dụng với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan trên lãnh thổ Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư 1. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực để thực hiện các hoạt động xây dựng; chấp thuận các nhà thầu phụ tham gia hoạt động xây dựng do nhà thầu chính hoặc tổng thầu xây dựng đề xuất theo quy định của hợp đồng xây dựng. 2. Thoả thuận về ngôn ngữ th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 23/2005/QĐ-UBND, ngày 17/8/2005 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn các công trình lân cận và vệ sinh môi trường trong quá trình thi công công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 23/2005/QĐ-UBND, ngày 17/8/2005 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn các công trình...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn, các chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
  • ĐẢM BẢO AN TOÀN CÁC CÔNG TRÌNH LÂN CẬN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư
  • 1. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực để thực hiện các hoạt động xây dựng
  • chấp thuận các nhà thầu phụ tham gia hoạt động xây dựng do nhà thầu chính hoặc tổng thầu xây dựng đề xuất theo quy định của hợp đồng xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư với tổng thầu EPC 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm: a) Thực hiện các quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điểm a Khoản 4, Điểm đ Khoản 5, Khoản 6, Khoản 8, Khoản 9, Khoản 10 Điều 2 Thông tư này; b) Thỏa thuận trong hợp đồng với tổng thầu EPC để phân định trách n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối với Chủ đầu tư và đơn vị được ủy thác quản lý dự án 1. Giai đoạn trước khi thi công: Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn khi lập dự án phải khảo sát đầy đủ hiện trạng, các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình kiến trúc thuộc phạm vi mặt bằng thi công và các công trình lân cận, liền kề để có biện pháp đảm bảo an toàn. a) Chủ đầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối với Chủ đầu tư và đơn vị được ủy thác quản lý dự án
  • 1. Giai đoạn trước khi thi công:
  • Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn khi lập dự án phải khảo sát đầy đủ hiện trạng, các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình kiến trúc thuộc phạm vi mặt bằng thi công và các công trình lân cận, liền kề để...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư với tổng thầu EPC
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện các quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điểm a Khoản 4, Điểm đ Khoản 5, Khoản 6, Khoản 8, Khoản 9, Khoản 10 Điều 2 Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng đầu tư theo hình thức đối tác công tư 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án (cơ quan có thẩm quyền ký hợp đồng dự án) có trách nhiệm: a) Thực hiện các nội dung quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 2 Thông tư này; b)...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối với Nhà thầu khảo sát 1. Nhà thầu khảo sát phải tuân thủ các quy định của pháp luật về công tác khảo sát, đồng thời phải khảo sát đầy đủ hiện trạng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình kiến trúc thuộc phạm vi mặt bằng thi công và các công trình lân cận, liền kề để có biện pháp đảm bảo an toàn cho các công trình đã có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối với Nhà thầu khảo sát
  • Nhà thầu khảo sát phải tuân thủ các quy định của pháp luật về công tác khảo sát, đồng thời phải khảo sát đầy đủ hiện trạng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình kiến trúc thuộc phạm vi mặt bằ...
  • Lập Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải thể hiện biện pháp bảo đảm an toàn các công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình xây dựng khác trong khu vực.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng đầu tư theo hình thức đối tác công tư
  • 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án (cơ quan có thẩm quyền ký hợp đồng dự án) có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện các nội dung quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 2 Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình Sau khi hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được thẩm định, phê duyệt theo quy định, chủ đầu tư kiểm tra khối lượng công việc đã thực hiện, sự phù hợp về quy cách, số lượng hồ sơ thiết kế so với quy định của hợp đồng xây dựng và thông báo chấp thuận nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng bằng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối với Nhà thầu thiết kế 1. Thiết kế công trình phải tuân thủ quy chuẩn xây dựng Việt Nam và các tiêu chuẩn xây dựng được phép áp dụng, đảm bảo chất lượng công tr ì nh, không ảnh hưởng đến công trình lân cận như lún, nứt, biến dạng, nghiêng, đổ công trình, đồng thời đảm bảo đúng quy định của pháp luật về hành lang bảo vệ các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối với Nhà thầu thiết kế
  • 1. Thiết kế công trình phải tuân thủ quy chuẩn xây dựng Việt Nam và các tiêu chuẩn xây dựng được phép áp dụng, đảm bảo chất lượng công tr ì nh, không ảnh hưởng đến công trình lân cận như lún, nứt,...
  • đảm bảo trật tự, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường, an toàn phòng chống cháy, nổ.
Removed / left-side focus
  • Sau khi hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được thẩm định, phê duyệt theo quy định, chủ đầu tư kiểm tra khối lượng công việc đã thực hiện, sự phù hợp về quy cách, số lượng hồ sơ thiết kế so với quy...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình Right: phù hợp với điều kiện thi công tại địa điểm xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chế độ và trách nhiệm giám sát thi công xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư, tổng thầu EPC tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện giám sát một, một số hoặc toàn bộ các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Trường hợp chủ đầu tư, tổng thầ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối với Nhà thầu thi công 1. Khi thi công các công việc, hạng mục công trình, công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt, có kỹ thuật phức tạp, xây dự n g công trình nhà cao tầng có tầng hầm, xây dựng các công trình có nguy cơ ti ề m ẩn làm ảnh hưởng đến các công trình lân cận khác (Công trình có các công việc như khoan, hạ thấp m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối với Nhà thầu thi công
  • Khi thi công các công việc, hạng mục công trình, công trình xây dựng có yêu cầu đặc biệt, có kỹ thuật phức tạp, xây dự n g công trình nhà cao tầng có tầng hầm, xây dựng các công trình có nguy cơ ti...
  • a) Nhà thầu thi công xây dựng phải thực h iện khảo sát bổ sung để lập thiết kế biện pháp thi công bảo đảm an toàn cho các c ôn g trình liền kề, lân c ậ n (Tính toán phạm vi ảnh hưởng do biện ph á p...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ và trách nhiệm giám sát thi công xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư, tổng thầu EPC tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện giám sát một, một số hoặc toàn bộ các nội dung quy định tại Khoản...
  • Trường hợp chủ đầu tư, tổng thầu EPC tự thực hiện đồng thời việc giám sát và thi công xây dựng công trình thì chủ đầu tư, tổng thầu EPC phải thành lập bộ phận giám sát thi công xây dựng độc lập với...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung giám sát thi công xây dựng 1. Giám sát chất lượng thi công xây dựng: Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Giám sát thực hiện tiến độ thi công xây dựng: a) Kiểm tra, xác nhận tiến độ thi công tổng thể và chi tiết các hạng mục công trình do nhà thầu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đối với Nhà thầu tư vấn giám sát. 1. Có trách nhiệm thực hiện giám sát thi công theo đúng thiết kế và biện pháp tổ chức thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận. 2. K i ểm tra, theo dõi, Phát hiện kịp thời và yêu cầu Nhà thầu thi công thực hiện nghiêm túc các biện pháp bảo đảm an toàn cho các công trình lân cận, an...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đối với Nhà thầu tư vấn giám sát.
  • 1. Có trách nhiệm thực hiện giám sát thi công theo đúng thiết kế và biện pháp tổ chức thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận.
  • 2. K i ểm tra, theo dõi, Phát hiện kịp thời và yêu cầu Nhà thầu thi công thực hiện nghiêm túc các biện pháp bảo đảm an toàn cho các công trình lân cận, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung giám sát thi công xây dựng
  • 1. Giám sát chất lượng thi công xây dựng:
  • Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một hạng mục công trình theo trình tự thi công, bao gồm các nội dung: a) Tên công việc được nghiệm thu; b) Thời gian và địa điểm nghiệm thu; c) Thành phần ký biên bản nghiệ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giải quyết tranh chấp khi xảy ra sự cố công trình ảnh hưởng đến công trình lân cận, liền kề. 1. Trình tự giải quyết thực hiện theo hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng, quy định tại Khoản 2, Điều 22, Thông tư số 26/2016/TT-BXD , ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng. 2 . Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Giải quyết tranh chấp khi xảy ra sự cố công trình ảnh hưởng đến công trình lân cận, liền kề.
  • 1. Trình tự giải quyết thực hiện theo hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng, quy định tại Khoản 2, Điều 22, Thông tư số 26/2016/TT-BXD , ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng.
  • Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng công tr ì nh có hành vi tổ chức thi công vi phạm các quy định về xây dựng, gây thiệt hại cho công trình lân cận (bao gồm cả công trình hạ tầng kỹ thuật) thì b...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nghiệm thu công việc xây dựng
  • 1. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một hạng mục công trình theo trình tự thi công, bao gồm các nội dung:
  • a) Tên công việc được nghiệm thu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng 1. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng bao gồm các nội dung: a) Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng được nghiệm thu; b) Thời gian và địa điểm nghiệm thu; c) Thành phần ký biên bản nghiệm thu; d) Đánh giá v...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đối với các Sở, ngành liên quan. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh theo phân cấp ch ủ tr ì , ph ối hợp với UBND các huyện, thành phố, các ngành liên quan hướng dẫn kiểm tra, thanh tra các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đối với các Sở, ngành liên quan.
  • Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh theo phân cấp ch ủ tr ì , ph ối hợp với UBND các huyện, thành phố, các ngành liên quan hướng dẫn kiểm...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng
  • 1. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng bao gồm các nội dung:
  • a) Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng được nghiệm thu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nhật ký thi công xây dựng công trình 1. Nhật ký thi công xây dựng công trình do nhà thầu thi công xây dựng lập cho từng gói thầu xây dựng hoặc toàn bộ công trình xây dựng. Trường hợp có nhà thầu phụ tham gia thi công xây dựng thì tổng thầu hoặc nhà thầu chính thoả thuận với nhà thầu phụ về trách nhiệm lập nhật ký thi công xây...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đối với UBND các huyện, thành phố. 1. UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các phòng chức năng trực thuộc, thường xuyên kiểm tra các tổ ch ứ c, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện Quy định này. 2. Xử lý theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các vi phạm gây ảnh hưởng đến việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đối với UBND các huyện, thành phố.
  • 1. UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các phòng chức năng trực thuộc, thường xuyên kiểm tra các tổ ch ứ c, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện Quy định này.
  • 2. Xử lý theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các vi phạm gây ảnh hưởng đến việc bảo vệ môi trườ n g, ảnh hưởng đến an toàn các công trình lân cận trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nhật ký thi công xây dựng công trình
  • Nhật ký thi công xây dựng công trình do nhà thầu thi công xây dựng lập cho từng gói thầu xây dựng hoặc toàn bộ công trình xây dựng.
  • Trường hợp có nhà thầu phụ tham gia thi công xây dựng thì tổng thầu hoặc nhà thầu chính thoả thuận với nhà thầu phụ về trách nhiệm lập nhật ký thi công xây dựng đối với các phần việc do nhà thầu ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Bản vẽ hoàn công 1. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm lập bản vẽ hoàn công hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành do mình thi công. Riêng các bộ phận công trình bị che khuất phải được lập bản vẽ hoàn công hoặc được đo đạc xác định kích thước, thông số thực tế trước khi tiến hành công việc tiếp theo. 2. Đối...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đối với UBND các xã, phường, thị trấn, 1. UBND các xã, phường, thị trấn có trách nh i ệm phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động xây dựng tr ê n địa bàn thực hiện Quy định này. 2. Thường xuyên giám sát, phát hiện các sai phạm đối với các công trình xây dựng trên địa bàn, yêu cầu chủ đầu tư xây dựng c ô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đối với UBND các xã, phường, thị trấn,
  • 1. UBND các xã, phường, thị trấn có trách nh i ệm phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động xây dựng tr ê n địa bàn thực hiện Quy định này.
  • Thường xuyên giám sát, phát hiện các sai phạm đối với các công trình xây dựng trên địa bàn, yêu cầu chủ đầu tư xây dựng c ô ng trình dừng thi công để xử lý theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có t...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Bản vẽ hoàn công
  • Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm lập bản vẽ hoàn công hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành do mình thi công.
  • Riêng các bộ phận công trình bị che khuất phải được lập bản vẽ hoàn công hoặc được đo đạc xác định kích thước, thông số thực tế trước khi tiến hành công việc tiếp theo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy định về lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình và hồ sơ phục vụ quản lý, vận hành, bảo trì công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng trước khi tổ chức nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào khai thác, sử dụng theo danh mục quy định tại Phụ lục III Thôn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm. Mọi tổ chức cá nhân có hành vi vi phạm, tùy theo mức độ sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Nế u gây thiệt hại phải bồi thường theo quy định của Pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xử lý vi phạm.
  • Mọi tổ chức cá nhân có hành vi vi phạm, tùy theo mức độ sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Nế u gây thiệt hại phải bồi thường theo quy định của Pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy định về lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình và hồ sơ phục vụ quản lý, vận hành, bảo trì công trình
  • Chủ đầu tư tổ chức lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng trước khi tổ chức nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào khai thác, sử dụng theo danh mục quy...
  • Các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng công trình lập và lưu trữ hồ sơ đối với phần việc do mình thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP 1. Kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công xây dựng: a) Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày khởi công công trình, chủ đầu tư phải báo cáo thông tin công trình bằng văn bản theo Mẫu số 01 Phụ lục V Thông tư này đến cơ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát si nh vướng mắc, các ngành, các cấp, các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi bổ sung cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Tổ chức thực hiện.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có phát si nh vướng mắc, các ngành, các cấp, các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP
  • 1. Kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công xây dựng:
  • a) Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày khởi công công trình, chủ đầu tư phải báo cáo thông tin công trình bằng văn bản theo Mẫu số 01 Phụ lục V Thông tư này đến cơ quan chuyên môn về xây dựng theo q...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Chi phí thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 5 Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP bao gồm: a) Chi phí kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng bao gồm công tác phí theo quy định và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng trong quá trình khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các công trình xây dựng và nhà ở, nhằm đảm bảo an toàn công trình lân cận, công trình hiện hữu liền kề trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Đối tượng áp dụng:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này áp dụng trong quá trình khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các công trình xây dựng và nhà ở, nhằm đảm bảo an toàn công trình lân cận, công trình...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
  • 1. Chi phí thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 5 Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP bao gồm:
  • a) Chi phí kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng bao gồm công tác phí theo quy định và chi phí khác phục vụ cho công tác kiểm tra;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. T rách nhiệm bảo trì công trình xây dựng 1. Công trình có một chủ sở hữu: a) Công trình thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức, cá nhân được nhà nước giao quản lý, khai thác công trình có trách nhiệm bảo trì công trình; b) Công trình thuộc sở hữu khác, chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình. Riêng công trình hạ tần...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Việc đảm bảo an toàn các công trình lân cận và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công các công trình phải thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Luật Bảo vệ môi trường, Luật An toàn, vệ sinh lao động, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật của Chính phủ, Văn bản hướng dẫn của các Bộ ngành liên quan, Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc chung
  • Việc đảm bảo an toàn các công trình lân cận và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công các công trình phải thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Luật Bảo vệ môi trường, Luật An toàn, vệ sin...
  • 2. Công tác thi công xây dựng công trình chỉ được thực hiện khi có thiết kế biện pháp th i công được chủ đầu tư phê duyệt đảm bảo an toàn các công trình lân cận và bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. T rách nhiệm bảo trì công trình xây dựng
  • 1. Công trình có một chủ sở hữu:
  • a) Công trình thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức, cá nhân được nhà nước giao quản lý, khai thác công trình có trách nhiệm bảo trì công trình;
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quan trắc công trình, bộ phận công trình trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Trong quá trình khai thác, sử dụng, các công trình quy định tại Phụ lục VI Thông tư này và các công trình có dấu hiệu lún, nứt, nghiêng và các dấu hiệu bất thường khác có khả năng gây sập đổ công trình bắt buộc phải được quan trắc. Các bộ phận công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Danh mục các công trình thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 51 Nghị định 46/2015/NĐ-CP phải đánh giá an toàn chịu lực, an toàn vận hành trong quá trình khai thác, sử dụng được quy định tại Phụ lục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kiểm định xây dựng 1. Lĩnh vực kiểm định xây dựng: a) Kiểm định chất lượng, xác định nguyên nhân hư hỏng, thời hạn sử dụng của bộ phận công trình, công trình xây dựng và kiểm định để xác định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng; b) Kiểm định chất lượng vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng, sản phẩm xây dựng. 2. Lựa chọn tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chi phí kiểm định xây dựng 1. Chi phí kiểm định được xác định bằng cách lập dự toán theo các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng và các quy định khác có liên quan phù hợp với khối lượng công việc của đề cương kiểm định, bao gồm một số hoặc toàn bộ các khoản chi phí sau: a) Khảo sát hiện trạng đối tượng kiểm định; b) Lậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giám định xây dựng 1. Lĩnh vực giám định xây dựng: a) Giám định sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng; b) Giám định chất lượng khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng; c) Giám định chất lượng, nguyên nhân hư hỏng, thời hạn sử dụng của bộ phận công trình, công trình xây dựng và giám định nguyên nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chi phí giám định xây dựng 1. Chi phí giám định xây dựng bao gồm một số hoặc toàn bộ các chi phí sau: a) Chi phí thực hiện giám định xây dựng của cơ quan giám định bao gồm công tác phí và các chi phí khác phục vụ cho công tác giám định; b) Chi phí thuê cá nhân (chuyên gia) tham gia thực hiện giám định xây dựng bao gồm chi phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng 1. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng xảy ra khi có ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng, biện pháp khắc phục khiếm khuyết về chất lượng công trình. Tranh chấp về chất lượng có thể xảy ra giữa các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Báo cáo nhanh sự cố công trình xây dựng Khi công trình xảy ra sự cố, chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng báo cáo nhanh sự cố theo quy định tại Điều 47 Nghị định 46/2015/NĐ-CP bao gồm các nội dung chủ yếu sau: 1. Tên công trình, vị trí xây dựng. 2. Tên các tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình. 3. Mô tả s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Báo cáo về tình hình chất lượng, công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Bộ Xây dựng chủ trì tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình chất lượng và công tác quản lý chất lượng công trình trong phạm vi cả nước. 2. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có trách nhiệm tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xử lý đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Khi phát hiện vi phạm của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp có trách nhiệm: a) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan khắc phục các vi phạm; b) Trường hợp cần thiết, lập biên bản g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2016 và thay thế Thông tư số 03/2011/TT-BXD ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn hoạt động kiểm định, giám định và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN