Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 12
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với người phụ trách trực tiếp công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về chế độ hỗ trợ đối với người phụ trách trực tiếp công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2016. Bãi bỏ Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND ngày 21/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 về việc ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 24/2011/...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2016.
  • Bãi bỏ Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND ngày 21/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thô...
Added / right-side focus
  • Vũng Tàu và Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về chế độ ưu đãi đối với cán bộ, công c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2016. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Left: Bãi bỏ Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND ngày 21/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thô... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 về việc ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 về việc ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công ch...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH ( Đã ký) Đặng Minh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Chế độ hỗ trợ được thực hiện đối với người phụ trách trực tiếp công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện của cơ quan, đơn vị có đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn phải ứng dụng có hiệu quả ít nhất 2/3 (hai phần ba) ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công việc, gồm: thư điện tử, phần mềm quản lý văn bản điều hành, phần mềm tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn của người phụ trách trực tiếp công nghệ thông tin tại các xã, phường, thị trấn 1. Tiêu chuẩn chung: Là người được Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn giao trực tiếp làm nhiệm vụ về công nghệ thông tin tại các xã, phường, thị trấn; luôn hoàn thành nhiệm vụ được giao; bảo quản tốt các thiết bị công nghệ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thời gian không được hưởng chế độ hỗ trợ Các đối tượng nêu tại Điều 1 Quy định này không được hưởng chế độ hỗ trợ trong các thời gian sau: 1. Nghỉ hưu, thôi việc. 2. Được điều động, chuyển công tác sang các bộ phận hoặc cơ quan, đơn vị khác không làm công tác công nghệ thông tin. 3. Thời gian đi công tác, làm việc, học tập ở nư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thời gian không được hưởng chế độ hỗ trợ
  • Các đối tượng nêu tại Điều 1 Quy định này không được hưởng chế độ hỗ trợ trong các thời gian sau:
  • 1. Nghỉ hưu, thôi việc.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời gian không được hưởng chế độ hỗ trợ
  • Các đối tượng nêu tại Điều 1 Quy định này không được hưởng chế độ hỗ trợ trong các thời gian sau:
  • 1. Nghỉ hưu, thôi việc.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Định suất, mức hỗ trợ và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ 1. Mỗi xã, phường, thị trấn được giao 01 (một) định suất dành cho người phụ trách trực tiếp công nghệ thông tin. 2. Mức hỗ trợ là 400.000 đồng/người/tháng (bốn trăm ngàn đồng/người/tháng). 3. Thời gian được hỗ trợ: từ ngày 01/01/2016 đến 31/12/2018, theo quy định tại k...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông được thực hiện trong các cơ quan đảng, đoàn thể, các cơ quan hành chính, các đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị được giao tự chủ hoàn toàn về tài chính; đơn vị sự nghiệp giáo dục và đào tạo) cấp tỉnh,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Định suất, mức hỗ trợ và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ
  • 1. Mỗi xã, phường, thị trấn được giao 01 (một) định suất dành cho người phụ trách trực tiếp công nghệ thông tin.
  • 2. Mức hỗ trợ là 400.000 đồng/người/tháng (bốn trăm ngàn đồng/người/tháng).
Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • đơn vị sự nghiệp giáo dục và đào tạo) cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã, trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu. Cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Định suất, mức hỗ trợ và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ
  • 1. Mỗi xã, phường, thị trấn được giao 01 (một) định suất dành cho người phụ trách trực tiếp công nghệ thông tin.
  • 2. Mức hỗ trợ là 400.000 đồng/người/tháng (bốn trăm ngàn đồng/người/tháng).
Rewritten clauses
  • Left: Vũng Tàu về việc phê duyệt chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Right: Chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông được thực hiện trong các cơ quan đảng, đoàn thể, các cơ quan hành chính, các đơn vị sự nghiệp công lậ...
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông được thực hiện trong các cơ quan đảng, đoàn thể, các cơ quan hành chính, các đơn vị...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện chi trả chế độ hỗ trợ 1. Kinh phí chi trả chế độ hỗ trợ đối với người phụ trách trực tiếp công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn được thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước, tổng hợp chung trong dự toán chi ngân sách của các cơ quan, đơn vị, ngoài kinh phí tự chủ được giao. 2. Nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Trên cơ sở định suất hưởng chế độ hỗ trợ do Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Chủ tịch Úy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm đối chiếu vào các quy định về đối tượng được hưởng, mức hỗ trợ và nhân sự thực tế được giao nhiệm vụ phụ trách trực tiếp công nghệ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ: a) Quản lý, theo dõi, thống kê và báo cáo số lượng, chất lượng người phụ trách trực tiếp công nghệ thông tin tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh. b) Tổng hợp, kiểm tra tình hình chi trả chế độ hỗ trợ theo Quy định này của Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính Cân đối ngân sách, đảm bảo nguồn kinh phí giải quyết chế độ hỗ trợ cho người phụ trách trực tiếp công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có vấn đề khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị báo cáo Ủy ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác Công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...
Chương I Chương I ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Điều 2. Điều 2. Điều kiện của cơ quan, đơn vị có đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ Chỉ áp dụng chế độ hỗ trợ với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông tại các cơ quan, đơn vị có trên 10 máy tính kết nối mạng LAN và có máy chủ, đồng thời đáp ứng điều kiện sau: - Các cơ quan đảng, đoàn thể cấp tỉnh, Huyện uỷ,...
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn của người làm chuyên trách công nghệ thông tin, viễn thông 1. Tiêu chuẩn chung: Là người được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị giao trực tiếp làm nhiệm vụ chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông trong các cơ quan, đơn vị; luôn hoàn thành nhiệm vụ được giao; bảo quản tốt máy chủ, không để xảy ra sự cố máy tính nghiê...
Điều 4. Điều 4. Thời gian không được hưởng chế độ hỗ trợ Các đối tượng nêu tại Điều 1 trên không được hưởng chế độ hỗ trợ trong các thời gian sau: 1. Nghỉ hưu, thôi việc. 2. Miễn nhiệm chức vụ lãnh đạo hoặc được điều động, chuyển công tác sang các phòng, ban, bộ phận hoặc cơ quan, đơn vị khác không làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông....
Điều 5. Điều 5. Mức hỗ trợ 1. Công chức, viên chức chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông, được hưởng mức hỗ trợ: a) Có trình độ đại học trở lên: 1.500.000đ/người/tháng; b) Có trình độ cao đẳng: 1.000.000đ/ người/tháng; 2. Người phụ trách trực tiếp công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã được hưởng mức hỗ trợ: 200.000đồng/người...
Điều 6. Điều 6. Thời điểm được hưởng chế độ hỗ trợ: Từ ngày 01 tháng 9 năm 2013 đến 31 tháng 12 năm 2015. Trong quá trình thực hiện, khi Trung ương có ban hành chế độ, chính sách ưu đãi (hoặc chính sách hỗ trợ) nhân lực công nghệ thông tin tương tự thì Ủy ban nhân dân tỉnh có quyết định chấm dứt thực hiện chế độ này.