Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
26/2016/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành giá một phần viện phí và sửa đổi dịch vụ kỹ thuật tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã
32/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội; các mức trợ cấp xã hội...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu được áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú và ngoại trú, kể cả người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- a) Phạm vi điều chỉnh
- Điều 3. Mức thu được áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú và ngoại trú, kể cả người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế.
- Điều 1. Quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- a) Phạm vi điều chỉnh
Điều 3. Mức thu được áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú và ngoại trú, kể cả người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức chuẩn trợ cấp; các mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng và các mức trợ giúp xã hội khác cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh được hưởng từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ tục, hồ sơ hưởng trợ giúp xã hội và mức chi cho công tác quản lý thực hiện chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện theo quy định tại Điều 2, Điều 5, Điều 7 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC và khoản 2 Điều 2 Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi 13 (Mười ba) dịch vụ kỹ thuật được quy định tại Quyết định số 735/QĐ-UB ngày 08 tháng 7 năm 2003 sang thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh (phụ lục II kèm theo) .
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Thủ tục, hồ sơ hưởng trợ giúp xã hội và mức chi cho công tác quản lý thực hiện chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện theo quy định tại Điều 2, Điều 5, Điều 7 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-...
- Sửa đổi 13 (Mười ba) dịch vụ kỹ thuật được quy định tại Quyết định số 735/QĐ-UB ngày 08 tháng 7 năm 2003 sang thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Uỷ...
- Thủ tục, hồ sơ hưởng trợ giúp xã hội và mức chi cho công tác quản lý thực hiện chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện theo quy định tại Điều 2, Điều 5, Điều 7 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-...
Điều 2. Sửa đổi 13 (Mười ba) dịch vụ kỹ thuật được quy định tại Quyết định số 735/QĐ-UB ngày 08 tháng 7 năm 2003 sang thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Uỷ ban nhân dâ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí đảm bảo 1. Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng sống tại cộng đồng, kinh phí hỗ trợ chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật nặng, người khuyết tật đặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn triển khai và kiểm tra, giám sát các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện Quyết định này. 2. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn về nghiệp vụ đối với Phòng Tài chính - Kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2016 và thay thế: Các quy định về chế độ trợ cấp thường xuyên, chế độ trợ giúp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng theo Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức trợ cấp, trợ giúp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã theo danh mục quy định tại Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban vật giá Chính Phủ (phụ lục I : phần A, B, C).
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2016 và thay thế: Các quy định về chế độ trợ cấp thường xuyên, chế độ trợ giúp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống...
- Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc quy định mức trợ cấp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật trên đị...
- Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức trợ cấp xã hội và chế độ trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên đ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã theo danh mục quy định tại Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 199...
- Lao động Thương binh và Xã hội
- Ban vật giá Chính Phủ (phụ lục I : phần A, B, C).
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2016 và thay thế: Các quy định về chế độ trợ cấp thường xuyên, chế độ trợ giúp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống...
- Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc quy định mức trợ cấp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật trên đị...
- Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức trợ cấp xã hội và chế độ trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên đ...
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã theo danh mục quy định tại Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế -...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections