Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị, tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định phương thức chi trả, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện phương thức chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai; mức chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị cun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phương thức chi trả, mức chi thù lao và kinh phí thực hiện 1. Phương thức chi trả: Thông qua đơn vị cung cấp dịch vụ. 2. Mức chi thù lao cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội hàng tháng được xác định căn cứ trên số lượng đối tượng xã hội đang hưởng trợ giúp hàng tháng tại xã, phường, thị trấn của các huyện, thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Đề xuất, lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai, báo cáo UBND tỉnh quyết định. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và đơn vị cung cấp dịch vụ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016. 2. Quyết định số 697/QĐ-UBND ngày 25/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc quy định mức chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Lào Cai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 và các văn bản hướng dẫn thi hành. b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác c...
Điều 2. Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Tài chính a) Đối với trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động tăng trên 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên và trường hợp phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên, sau khi Uỷ ban nhân dân tỉnh ban...
Điều 3 Điều 3 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau đây: a) Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Yên Bái. b) Quyết định số 63/2024/QĐ-...
Điều 4 Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước khu vực IX; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.