Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định bổ sung, điều chỉnh giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và một số loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định bổ sung, điều chỉnh giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và một số loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh, như sau: I. Quy định mức giá 1.126 dịch vụ khám, chữa bệnh áp dụng cho các cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước trên địa bàn tỉnh (Có phụ lục kèm theo) II. Quy định Phí đấu giá tài s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Thời gian tổ chức thực hiện từ ngày 01/8/2012. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Quy định này thay thế: - Phần giá viện phí đối với một số dịch vụ kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2, Điều 2, Nghị quyết số 121/2010/NQ-HĐND ngày 30/7/2010 của HĐND tỉnh có tên trùng với các dịch vụ được quy định tại Mục I,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định bổ sung, sửa đổi và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau: I. Các loại phí, lệ phí quy định bổ sung mới: 1. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: a) Đối tượng chịu phí: Chất thải rắn thông thường, chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Thời gian tổ chức thực hiện từ ngày 01/8/2012. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • Quy định này thay thế:
  • - Phần giá viện phí đối với một số dịch vụ kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2, Điều 2, Nghị quyết số 121/2010/NQ-HĐND ngày 30/7/2010 của HĐND tỉnh có tên trùng với các dịch vụ được quy định tại Mục I,...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định bổ sung, sửa đổi và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau:
  • I. Các loại phí, lệ phí quy định bổ sung mới:
  • 1. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Thời gian tổ chức thực hiện từ ngày 01/8/2012. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • Quy định này thay thế:
  • - Phần giá viện phí đối với một số dịch vụ kỹ thuật quy định tại Phụ lục 2, Điều 2, Nghị quyết số 121/2010/NQ-HĐND ngày 30/7/2010 của HĐND tỉnh có tên trùng với các dịch vụ được quy định tại Mục I,...
Target excerpt

Điều 1. Quy định bổ sung, sửa đổi và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau: I. Các loại phí, lệ phí quy định bổ sung mới: 1. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: a) Đối tượng chịu ph...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Thường trực HĐND, các ban HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Hà Tĩnh khóa XVI, kỳ họp thứ 3 thông qua./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Phần còn lại (80%) nộp về ngân sách tỉnh, được dùng chi cho các nội dung theo quy định tại Khoản 2, Điều 7, Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ. Phần còn lại (80%) nộp về ngân sách tỉnh, được dùng chi cho các nội dung theo quy định tại Khoản 2, Điều 7, Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ. 2. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực: a) Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực thuộc các lĩnh vực (Điểm 3, Điều 17, Thông...
Phần còn lại (20%) nộp vào ngân sách thành phố Hà Tĩnh. Phần còn lại (20%) nộp vào ngân sách thành phố Hà Tĩnh. b) Chợ thị xã Hồng Lĩnh: - Mức thu: TT Nội dung Mức thu tối đa Tỷ lệ (%) trích lại đơn vị thu 1 Điểm kinh doanh trong đình chợ - Hộ kinh doanh thường xuyên (đ/m 2 /tháng) 20.000 70% - Hộ kinh doanh không thường xuyên (đ/lượt) 3.000 70% 2 Điểm kinh doanh ngoài đình chợ - Hộ kinh do...
Điều 2. Điều 2. Các quy định tại Điều 1 thay thế: 1. Các nội dung: Phí danh lam thắng cảnh; Phí chợ; Phí bến bãi, trông giữ xe ban ngày, ban đêm theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV Kỳ họp thứ 10 ngày 18 tháng 12 năm 2003 về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu một số loại phí, học phí, tiền xây dựng trường học. 2. Điểm e, Điểm g, K...
Điều 3 Điều 3 . Thời gian tổ chức thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2014. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết và ban hành quy định thống nhất chế độ thu nộp, miễn giảm, quản lý, sử dụng đối với từng loại phí, lệ phí. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám...