Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định Chính sách Khuyến công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định Chính sách Khuyến công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Chính sách Khuyến công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Chính sách Khuyến công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Liên minh Hợp tác xã thành phố, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các cơ quan, đơn vị trong việc tham mưu cho UBND thành phố quản lý nhà nước về giá trên địa bàn;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Liên minh Hợp tác xã thành phố, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường trên địa bàn thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng 1. Phạm vi điều chỉnh Chính sách này quy định nội dung và mức chi hỗ trợ kinh phí đối với hoạt động khuyến công địa phương; quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương để khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tham gia phát triển công nghiệp - tiểu thủ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này thực hiện quản lý nhà nước về giá trong các lĩnh vực: bình ổn giá, định giá, kê khai giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Các quy định về kiểm soát các yếu tố hình thành giá, hiệp thương giá, thẩm định giá, kiểm soát giá độc quyền, niêm yết giá,…không quy định tại Quy định này th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này thực hiện quản lý nhà nước về giá trong các lĩnh vực: bình ổn giá, định giá, kê khai giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
  • Các quy định về kiểm soát các yếu tố hình thành giá, hiệp thương giá, thẩm định giá, kiểm soát giá độc quyền, niêm yết giá,…không quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định hiện hành của Chí...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Chính sách này quy định nội dung và mức chi hỗ trợ kinh phí đối với hoạt động khuyến công địa phương
  • quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương để khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tham gia phát triển công nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công trên địa bàn thành phố trong từng giai đoạn (thường là 05 năm) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhằm mục tiêu khuyến khích phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và áp dụng sản xuất sạch hơ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố.
Removed / left-side focus
  • 1. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công trên địa bàn thành phố trong từng giai đoạn (thường là 05 năm) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành...
  • tiểu thủ công nghiệp và áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế
  • xã hội, lao động tại địa phương.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động khuyến công địa phương 1. Ngân sách thành phố cấp hằng năm theo Kế hoạch. 2. Tài trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 3. Nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý giá 1.Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá và cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân kinh doanh theo đúng quy định hiện hành. 2.Nhà nước sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh, của người tiêu dùng và lợi ích của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý giá
  • 1.Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá và cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân kinh doanh theo đúng quy định hiện hành.
  • 2.Nhà nước sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh, của người tiêu dùng và lợi ích của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động khuyến công địa phương
  • 1. Ngân sách thành phố cấp hằng năm theo Kế hoạch.
  • 2. Tài trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công địa phương 1. Kinh phí khuyến công địa phương đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công do Sở Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện trên địa bàn, phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp của thành phố. 2. Đề án, nhiệm vụ khuyến công thực hiện t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Duy Khương QUY Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ qu...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công địa phương
  • 1. Kinh phí khuyến công địa phương đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công do Sở Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện trên địa bàn, phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp của thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến công địa phương 1. Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. Mức chi áp dụng theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng phương án giá và thẩm định giá 1. Giá các loại đất: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về giá đất, Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xây dựng phương án giá và thẩm định giá
  • 1. Giá các loại đất: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về giá đất, Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi tr...
  • xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến công địa phương
  • Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động.
  • Mức chi áp dụng theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành quy định chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các điều kiện được quy định tại Điều 7 Quy định này, bao gồm: a) Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản và chế biến thực ph...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kê khai giá 1.Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá Thực hiện theo đúng quy định tại Điều 15 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ. Căn cứ tình hình thực tế từng thời điểm tại địa phương, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan chức năng trình UBND thành phố quy định bổ sung một số hàng hóa, dịch vụ đặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Kê khai giá
  • 1.Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá
  • Thực hiện theo đúng quy định tại Điều 15 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương
  • 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các điều kiện được quy định tại Điều 7 Quy định...
  • a) Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản và chế biến thực phẩm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện để được xét hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương 1. Nội dung đề nghị hỗ trợ phù hợp với quy định tại Điều 5 và ngành nghề hỗ trợ phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 6 của Quy định này. 2. Đề án khuyến công được lập theo quy định tại Điều 12 của Quy định này có nội dung phù hợp với chủ trương, chính sác...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc thực hiện biện pháp bình ổn giá 1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan: - Kịp thời tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền; - Tổ chức thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ, Ủy b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc thực hiện biện pháp bình ổn giá
  • 1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan:
  • - Kịp thời tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện để được xét hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương
  • 1. Nội dung đề nghị hỗ trợ phù hợp với quy định tại Điều 5 và ngành nghề hỗ trợ phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 6 của Quy định này.
  • 2. Đề án khuyến công được lập theo quy định tại Điều 12 của Quy định này có nội dung phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TRÌNH TỰ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG VÀ THẨM ĐỊNH, XÉT DUYỆT HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KINH PHÍ
  • KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG VÀ THẨM ĐỊNH,
  • XÉT DUYỆT HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự xây dựng kế hoạch kinh phí khuyến công địa phương 1. Hằng năm, Sở Công Thương có công văn thông báo đến các UBND, Phòng Kinh tế/ Kinh tế và Hạ tầng của các quận, huyện trên địa bàn và Trung tâm Khuyến công tư vấn Phát triển công nghiệp thành phố đề nghị đăng ký kế hoạch kinh phí khuyến công địa phương cho năm sau gửi v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn trong việc quản lý giá Ngoài các nhiệm vụ thực hiện bình ổn giá, định giá, kê khai giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, các cơ quan chuyên môn thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Sở Tài chính a) Tổ chức, triển khai hướng dẫn các tổ chức, cá nhân kinh doanh các mặt hàng thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn trong việc quản lý giá
  • Ngoài các nhiệm vụ thực hiện bình ổn giá, định giá, kê khai giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, các cơ quan chuyên môn thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • 1. Sở Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự xây dựng kế hoạch kinh phí khuyến công địa phương
  • Hằng năm, Sở Công Thương có công văn thông báo đến các UBND, Phòng Kinh tế/ Kinh tế và Hạ tầng của các quận, huyện trên địa bàn và Trung tâm Khuyến công tư vấn Phát triển công nghiệp thành phố đề n...
  • Hồ sơ gồm có:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ, phê duyệt dự toán sử dụng kinh phí khuyến công địa phương 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi UBND thành phố có quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước đối với nhiệm vụ khuyến công địa phương cho năm kế hoạch, Sở Công Thương gửi thông báo tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ tr...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các quận, huyện 1. Triển khai và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện các chính sách, biện pháp quản lý giá theo thẩm quyền. 2. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá khi nhà nước thực hiện bình ổn giá, kê khai giá và thực hiện theo dõi quản lý các tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký giá, kê khai giá theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các quận, huyện
  • 1. Triển khai và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện các chính sách, biện pháp quản lý giá theo thẩm quyền.
  • 2. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá khi nhà nước thực hiện bình ổn giá, kê khai giá và thực hiện theo dõi quản lý các tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký giá, kê khai giá theo phân công của UBND thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ, phê duyệt dự toán sử dụng kinh phí khuyến công địa phương
  • Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi UBND thành phố có quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước đối với nhiệm vụ khuyến công địa phương cho năm kế hoạch, Sở Công Thương gửi thông bá...
  • Thời gian tiếp nhận hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo tiếp nhận hồ sơ.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nội dung thẩm định đề án khuyến công: 1. Mức độ phù hợp của đề án khuyến công với các nguyên tắc quy định tại Điều 4, Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia và các điều khoản quy định tại Quy định này. 2. Mục t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bình ổn giá 1.Trường hợp thực hiện bình ổn giá Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá, cụ thể như sau: a) Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa dịch vụ thuộc diện bình ổn giá có biến động bất thườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bình ổn giá
  • 1.Trường hợp thực hiện bình ổn giá
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nội dung thẩm định đề án khuyến công:
  • Mức độ phù hợp của đề án khuyến công với các nguyên tắc quy định tại Điều 4, Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và q...
  • 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả kinh tế - xã hội của đề án khuyến công; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất, kỹ thuật khác;
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ đột xuất, điều chỉnh và ngừng triển khai đề án 1. Khi có đề án bổ sung cần hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương thực hiện nhiệm vụ đột xuất được giao, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp phải có văn bản kèm theo hồ sơ quy định gửi Sở Công Thương thẩm định, chủ trì phối hợp với Sở Tài chính trình UBN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí 1. Chấp hành dự toán: a) Căn cứ theo đơn vị và nội dung quy định tại quyết định phê duyệt dự toán sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho năm kế hoạch của Giám đốc Sở Công Thương thành phố, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp thành phố tiến hành ký kết hợp đồng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tạm ứng kinh phí 1. Đối với đề án tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề Hồ sơ tạm ứng: Hợp đồng thực hiện đề án; kế hoạch tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề của đơn vị thụ hưởng. 2. Đối với các đề án hỗ trợ hoạt động: Tư vấn, đào tạo, tập huấn, hội nghị, hội thảo, diễn đàn; hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân quận, huyện đối với hoạt động khuyến công 1. Sở Công Thương giúp UBND thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công theo các nội dung sau: a) Chủ trì xây dựng, sửa đổi và trình UBND thành phố ban hành chủ trương, chính sách, văn bản quy phạm pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 1. Chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý kinh phí khuyến công địa phương theo các nội dung quy định tại Quy định này. 2. Giúp Sở Công Thương khảo sát xây dựng kế hoạch khuyến công địa phương; tổng hợp đề án, xây dựng kế hoạch kinh phí khuyến công địa phương hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện đề án 1. Tổ chức triển khai thực hiện đề án theo các nội dung đã được phê duyệt, các điều khoản của hợp đồng ký kết; chịu trách nhiệm về các thông tin đã cung cấp cho cơ quan quản lý nhà nước trong xây dựng đề án, các loại báo cáo và các văn bản liên quan khác của các đề án khuyến công. 2. Định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có thành tích trong quản lý, sử dụng và tạo nguồn kinh phí khuyến công địa phương được xem xét khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Những tổ chức, cá nhân vi phạm trong việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí khuyến công địa phương thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan phổ biến Quy định này trên các phương tiện thông tin đại chúng để các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố biết và thực hiện. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vấn đề chưa phù hợp thì các tổ chức, cá nhân phản ánh về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.