Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v thành lập Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
1285/2004/QĐ-UB
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
67/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v thành lập Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- V/v thành lập Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Left
Điều 1
Điều 1 : Nay thành lập quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu nhằm huy động các nguồn vốn trong và ngoài nước hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 1 : Nay thành lập quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu nhằm huy động các nguồn vốn trong và ngoài nước hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Left
Điều 2
Điều 2 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản. 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
- 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản.
- 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia đình, tổ chức khác không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này.
- Điều 2 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Left
Điều 3
Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2004./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2004./.
Unmatched right-side sections