Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
23/2016/NQ-HĐND
Right document
Quy định chính sách hỗ trợ cho trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật và mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các trường có tổ chức nấu ăn cho trẻ em mầm non, học sinh ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
50/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ cho trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật và mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các trường có tổ chức nấu ăn cho trẻ em mầm non, học sinh ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách hỗ trợ cho trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số
- học sinh, sinh viên khuyết tật và mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các trường có tổ chức nấu ăn cho trẻ em mầm non, học sinh ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn thàn...
- Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau: 1. Phạm vi áp dụng Lệ phí hộ tịch được áp dụng thống nhất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Đối tượng nộp lệ phí Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định chính sách hỗ trợ đối với trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật đang học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Quy định mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các cơ sở giáo dục mầm non công lập ở xã khu vực III, khu v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định chính sách hỗ trợ đối với trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật đang học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Quy định mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các cơ sở giáo dục mầm non công lập ở xã khu vực III, khu vực II, khu vực I, xã có thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền...
- Quy định mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú và trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh ở xã, thôn đặc bi...
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:
- Lệ phí hộ tịch được áp dụng thống nhất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- 2. Đối tượng nộp lệ phí
- Left: 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016. 2. Bãi bỏ quy định về lệ phí hộ tịch tại Khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 90/2009/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quy định và điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trẻ mầm non là người dân tộc thiểu số đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn thành phố không được hưởng chế độ hỗ trợ tiền ăn trưa theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ, Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, Nghị định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Trẻ mầm non là người dân tộc thiểu số đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn thành phố không được hưởng chế độ hỗ trợ tiền ăn trưa theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày...
- 2. Trẻ mầm non là người dân tộc thiểu số đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non trên địa bàn thành phố, gồm: Trẻ nhà trẻ thuộc đối tượng được hưởng chế độ chính sách tại khoản 1 Điều 4 Nghị đ...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
- Bãi bỏ quy định về lệ phí hộ tịch tại Khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 90/2009/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quy định và điều chỉnh một số loại phí, lệ phí...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố chịu trách nhiệm giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ 1. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng; thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế và không quá 09 tháng/năm học. 2. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng, thời gian hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chính sách hỗ trợ
- 1. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng; thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế và không quá 09 tháng/năm học.
- 2. Trẻ mầm non được quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này: Hỗ trợ tiền ăn trưa 560.000 đồng/trẻ/tháng, thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế và không quá 09 tháng/năm học. Ngân sách...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố chịu trách nhiệm giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Unmatched right-side sections