Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án chuyên ngành giao thông tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc hợp nhất dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn, Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc hợp nhất dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn, Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình phát triển kinh tế
  • xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án chuyên ngành giao thông tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý dự án chuyên ngành giao thông tỉnh . Quy chế gồm V chương và 15 điều.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hợp nhất trên địa bàn tỉnh dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặcbiệt khó khăn (quy định tại Quyết định số 133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm1998 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xoáđói giảm nghèo trong giai đoạn 1998-2000), Chương trình xây dựng trung tâm cụmxã miền núi, vùng cao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Hợp nhất trên địa bàn tỉnh dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặcbiệt khó khăn (quy định tại Quyết định số 133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm1998 của Thủ tướng Chính phủ về phê...
  • xã hội cácxã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa (Quyết định số135/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 1998), bao gồm các nội dung sau:
  • 1.Tên Chương trình: Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khókhăn, vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa (gọi tắtlà Chương trình 135).
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý dự án chuyên ngành giao thông tỉnh .
  • Quy chế gồm V chương và 15 điều.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với các quy định được ban hành kèm theo quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chuyển dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn (quy định tại Quyết định số133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ) thành chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc biệt khó khăn. Giao Uỷ ban Dân tộc và Miền núi chủtrì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xác định tiêu chí, xây dựng chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chuyển dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn (quy định tại Quyết định số133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ) thành chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc biệt khó khăn.
  • Giao Uỷ ban Dân tộc và Miền núi chủtrì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xác định tiêu chí, xây dựng chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc biệt khó khăn trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với các quy định được ban hành kèm theo quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh. Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Giám đốc Ban Quản lý dự án chuyên ngành giao thông tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM.UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUY CHẾ VỀ T Ổ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA BAN QUẢN LÝ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1.Ban Chỉ đạo của Chương trình 135 ở Trung ương (sau hợp nhất) là Ban Chỉ đạo củaChương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi vàvùng sâu, vùng xa được thành lập và hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ đã đượcquy định tại Quyết định số 13/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 1998 và Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • 1.Ban Chỉ đạo của Chương trình 135 ở Trung ương (sau hợp nhất) là Ban Chỉ đạo củaChương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi vàvùng sâu, vùng xa được thành lập và hoạt...
  • việc tổ chức quản lý chỉ đạo Chương trình 135 thựchiện theo Quyết định số 38/2000/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 2000 của Thủ tướngChính phủ và phân công quản lý chỉ đạo các dự án thành phần của Chương...
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh.
  • Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Giám đốc Ban Quản lý dự án chuyên ngành giao thông tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • TM.UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Rewritten clauses
  • Left: VỀ T Ổ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG Right: 2.Về tổ chức quản lý chỉ đạo:
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng Ban Quản lý dự án Chuyên ngành Giao thông tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu (sau đây viết tắt là Ban) là đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuyên, Ban chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Sở Giao thông vận tải tỉnh đồng thời chịu sự hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của các cơ quan chức năng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. TrưởngBan Chỉ đạo Chương trình 135 Trung ương, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cáctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • TrưởngBan Chỉ đạo Chương trình 135 Trung ương, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cáctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí, chức năng
  • Ban Quản lý dự án Chuyên ngành Giao thông tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu (sau đây viết tắt là Ban) là đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuyên, Ban chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Sở Giao thông vận tải tỉnh đồng thời chịu sự hướng dẫn,...
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ Thực hiện nhiệm vụ Ban quản lý dự án chuyên ngành các dự án giao thông của Tỉnh (trừ các dự án do Ban quản lý dự án của các huyện, thị xã, thành phố thực hiện) theo quy định tại Điểm 2, Mục III, Thông tư số 15/2000/TT-BXD ngày 13/11/2000 của Bộ Xây dựng và các văn bản quy định hiện hành có liên quan. Tư vấn quản lý điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyền hạn Thực hiện quyền của Chủ đầu tư được quy định tại Luật xây dựng, Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ-CP ngày 13/02/3003 của Chính phủ và các văn bản hiện hành có liên quan. Được quyền đề ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm Thực hiện nghĩa vụ của Chủ đâu tư được quy định tại Luật xây dựng, Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ-CP ngày 13/02/3003 của Chính phủ và các văn bản hiện hành có liên quan. CHUƠNG II TỔ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức Đứng đầu Ban là Giám đốc Ban; giúp việc Giám đốc có từ 01 đến 02 Phó Giám đốc và Kế toán trưởng. Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm Giám đốc, các Phó giám đốc, Kế toán trưởng được thực hiện theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ hiện hành. Ban có 04 phòng chuyên môn nghiệp vụ : + Phòng Hành chính - Tổng hợp . + P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chế độ làm việc Ban làm việc theo chế độ Thủ trưởng. Giám đốc Ban chịu trách nhiệm trước Giám Đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND tỉnh và pháp luật về việc thực hiện các nhiệm vụ được giao. Phó Giám đốc Ban thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Giám đốc Ban và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Ban và pháp luật về công việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chỉ tiêu biên chế và việc quản lý, sử dụng biên chế Chỉ tiêu biên chế của Ban do Giám đốc ban quyết định trên nguyên tắc phải đảm bảo về số lượng, chất lượng để hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao, đáp ứng các điều kiện về năng lực được quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-BXD ngày 03/07/2003 của Bộ Xây dựng và phù hợp với k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TUYỂN DỤNG, SỬ DỤNG, QUẢN LÝ VIÊN CHỨC VÀ CƠ CHẾ TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức Việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức của Ban được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Cán bộ, công chức ngày 26/3/1998 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh cán bộ công chức ngày 29/4/2003, Nghị định 116/2003/NĐ -CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về việc tuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ chế tài chính Thực hiện chế độ tài chính của đơn vị sự nghiệp, đối với chi phí quản lý dự án đầu tư từ nguồn vồn ngân sách nhà nướcđược thực hiện theo quy định tại Thông tư số 98/2003/TT-BTC ngày 14/10/2003 về việc hướng dẫn quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và các văn bản hiện hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đối với UBND tỉnh và các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND tỉnh Chấp hành sự chỉ đạo và lãnh đạo của UBND tỉnh trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ do UBND tỉnh giao. Chấp hành và thực hiện đầy đủ các quy định về: Thành lập, giải thể, sáp nhập. Các chính sách về công tác cán bộ; Chế độ tài chính, tín dụng, kế toán, thống kê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối với Sở Giao thông vận tải Ban chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Sở Giao thông vận tải. Những vấn đề vượt quá quyền hạn được giao, Ban phải báo cáo và xin ý kiến của Sở Giao thông vận tải. Ban chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ chế độ thông tin báo cáo định kỳ và đột xuất về tình hình hoạt động của Ban cho Sở Giao thông vận tải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đầu tư xây dựng các công trình giao thông Là mối quan hệ hợp tác trong quá trình triển khai thực hiện dự án đầu tư. Ban có trách nhiệm phối hợp thường xuyên và tạo mọi điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân hoàn thành tốt khối lượng công việc theo các điều khoản đã cam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giám đốc Ban quản lý Dự án chuyên ngành giao thông tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quy chế này. Trong quá trình triển khai nếu có những vấn đề vướng mắc, chưa phù hợp, Giám đốc đốc Ban quản lý Dự án giao thông tỉnh có trách nhiệm kiến nghị với các cơ quan có chức năng trình UBND tỉnh xem xét bổ sung, sửa đối c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trên cơ sở Quy chế này, Giám đốc Ban quản lý dự án chuyên ngành giao thông tỉnh có trách nhiệm xây dựng và ban hành quy định về nội quy cơ quan, chế độ làm việc, phân công nhiệm vụ, mối quan hệ công tác trong lãnh đạo Ban, giữa các phòng chuyên môn và nhiệm vụ cụ thể của từng cán bộ, viên chức; quy định về thực hiện quy chế dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trìnhxây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình Chương trìnhxây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình phát triển kinhtế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992; Căn cứ Nghị quyết số 31/1999/QH10 của Quốc hội Khoá X, Kỳ họp thứ 6về Nhiệm vụ năm 2000; Căn cứ Quyết đị...