Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 5
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 55

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định trách nhiệm của người ra quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn và doanh nghiệp thi công xây dựng trong việc tham gia quản lý và thực hiện các dự án đầu tư xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định trách nhiệm của người ra quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn và doanh nghiệp thi công xây dựng trong việc tham gia quản lý và thực hiện các dự án đầu tư xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm của người ra quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn và doanh nghiệp thi công xây dựng trong việc tham gia quản lý và thực hiện các dự án đầu tư xây dựng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
  • hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm của người ra quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn và doanh nghiệp thi công xây dựng trong việc tham gia quản lý và thực hiện các d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
  • a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục 1 của Nghị địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Sanh QUY ĐỊNH Trách nhiệm của người ra quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn và do...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Trần Minh Sanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trách nhiệm và biện pháp chế tài đối với người ra quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn xây dựng (bao gồm tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư, lập thiết kế - dự toán, giám sát thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị, kiểm định chất lượng), doanh nghiệp xây dựng trong việ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì phải có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó. 2. Nội dung thuyết minh của dự án thực hiện theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định trách nhiệm và biện pháp chế tài đối với người ra quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn xây dựng (bao gồm tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư, lập thiết kế
  • dự toán, giám sát thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị, kiểm định chất lượng), doanh nghiệp xây dựng trong việc tham gia quản lý và thực hiện các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
  • ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của người ra quyết định đầu tư 1/ Trước khi ra quyết định đầu tư, người quyết định đầu tư phải tổ chức thẩm định dự án theo đúng quy định tại các Điều 9, 10, 11, 12 và 13 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ. 2/ Người ra quyết định đầu tư phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hiệu quả đầu tư xâ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và các dự án khác do Thủ tướng Chính phủ yêu...
  • 3. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định các dự án sử dụng vốn ngân sách thuộc quyền quyết định của mình. Các dự án khác do người có thẩm quyền quyết định đầu tư tổ chức thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của người ra quyết định đầu tư
  • 1/ Trước khi ra quyết định đầu tư, người quyết định đầu tư phải tổ chức thẩm định dự án theo đúng quy định tại các Điều 9, 10, 11, 12 và 13 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ.
  • 3/ Người ra quyết định đầu tư cũng là người phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình, phải tổ chức thẩm tra quyết toán hoặc kiểm tra lại đối với dự án thuê kiểm toán trước khi phê duyệt...
Rewritten clauses
  • Left: 2/ Người ra quyết định đầu tư phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hiệu quả đầu tư xây dựng công trình. Right: Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TU

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TU
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý chất lượng dự án đầu tư 1/ Chủ đầu tư là người chịu trách nhiệm toàn diện về chất lượng của dự án đầu tư từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư đến khi hoàn thành đưa dự án vào hoạt động, bao gồm việc xác định quy mô, công suất, hiệu quả đầu tư của dự án, mức độ an toàn, bền vững, kỹ thuật và mỹ thuật của công trình, phù hợp với...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Các hình thức quản lý dự án 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây: a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Các hình thức quản lý dự án
  • 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trìn...
  • a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện năng lực;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý chất lượng dự án đầu tư
  • 1/ Chủ đầu tư là người chịu trách nhiệm toàn diện về chất lượng của dự án đầu tư từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư đến khi hoàn thành đưa dự án vào hoạt động, bao gồm việc xác định quy mô, công suất, hi...
  • Đối với chủ đầu tư không đủ năng lực quản lý dự án thì phải thuê các nhà thầu tư vấn độc lập và có đủ năng lực thực hiện quản lý điều hành dự án theo các quy định tại Điều 35, 36 và 37 Nghị định số...
Rewritten clauses
  • Left: 2/ Trường hợp chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án, phải có bộ máy có đủ năng lực quản lý dự án. Right: b) Trực tiếp quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình có đủ điều kiện năng lực về quản lý dự án.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập dự án đầu tư, khảo sát, lập và phê duyệt thiết kế - dự toán 1/ Trước khi ký kết hợp đồng tư vấn với nhà thầu tư vấn, chủ đầu tư phải phê duyệt nhiệm vụ hoặc phương án của từng công việc tư vấn cụ thể (lập dự án đầu tư, khảo sát địa chất - địa hình, thuỷ văn, thiết kế, giám sát thi công, kiểm định chất lượng công trình...) t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm định, phê duyệt: a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án; b) Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của hạng mục, công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình
  • 1. Thẩm định, phê duyệt:
  • a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập dự án đầu tư, khảo sát, lập và phê duyệt thiết kế - dự toán
  • 1/ Trước khi ký kết hợp đồng tư vấn với nhà thầu tư vấn, chủ đầu tư phải phê duyệt nhiệm vụ hoặc phương án của từng công việc tư vấn cụ thể (lập dự án đầu tư, khảo sát địa chất
  • địa hình, thuỷ văn, thiết kế, giám sát thi công, kiểm định chất lượng công trình...) theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý chất lượng thi công xây dựng 1/ Trong quá trình thi công xây lắp nếu chủ đầu tư không đủ điều kiện, năng lực thì phải thuê nhà thầu tư vấn độc lập và có đủ năng lực thực hiện giám sát thi công công trình và chủ đầu tư phải cử cán bộ thực hiện công tác giám sát song hành với tổ chức tư vấn giám sát. Trước khi khởi công x...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
  • b) Các công trình xây dựng là nhà ở riêng lẻ của dân quy định tại khoản 5 Điều 35 của Luật Xây dựng.
  • 2. Nội dung dự án bao gồm phần thuyết minh theo quy định tại Điều 6 và phần thiết kế cơ sở theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • 1/ Trong quá trình thi công xây lắp nếu chủ đầu tư không đủ điều kiện, năng lực thì phải thuê nhà thầu tư vấn độc lập và có đủ năng lực thực hiện giám sát thi công công trình và chủ đầu tư phải cử...
  • Chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các bước nghiệm thu công trình, chỉ được nghiệm thu khi công trình thi công đảm bảo chất lượng theo đúng thiết kế được duyệt, đầy đủ các chứng chỉ chất lượng các sả...
  • Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư thực hiện theo Điều 21 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quản lý chất lượng thi công xây dựng Right: Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Left: Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải thông báo quyết định về nhiệm vụ, quyền hạn của người giám sát thi công xây dựng công trình cho nhà thầu thi công xây dựng công trình và nhà... Right: 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm trong quản lý thánh quyết toán vốn đầu tư Chủ đầu tư thực hiện việc thanh toán cho nhà thầu theo đúng các quy định về quản lý tài chính, căn cứ theo giá trị khối lượng thực tế hoàn thành và nội dung, phương thức thanh toán trong hợp đồng đã ký kết. Sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng, chủ đầu tư...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án
  • 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
  • đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm trong quản lý thánh quyết toán vốn đầu tư
  • Chủ đầu tư thực hiện việc thanh toán cho nhà thầu theo đúng các quy định về quản lý tài chính, căn cứ theo giá trị khối lượng thực tế hoàn thành và nội dung, phương thức thanh toán trong hợp đồng đ...
  • Sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng, chủ đầu tư phải tổ chức quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý trong giai đoạn bảo hành và bảo trì công trình 1/ Chủ đầu tư (hoặc chủ sở hữu, quản lý sử dụng công trình) trong quá trình sử dụng trong thời gian bảo hành công trình có trách nhiệm kiểm tra tình trạng công trình xây dựng, phát hiện hư hỏng để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
  • 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết m...
  • 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản vẽ để diễn giải thiết kế với các nội dung chủ yếu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm quản lý trong giai đoạn bảo hành và bảo trì công trình
  • 1/ Chủ đầu tư (hoặc chủ sở hữu, quản lý sử dụng công trình) trong quá trình sử dụng trong thời gian bảo hành công trình có trách nhiệm kiểm tra tình trạng công trình xây dựng, phát hiện hư hỏng để...
  • xác nhận hoàn thành bảo hành công trình xây dựng cho nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử lý vi phạm đối với chủ đầu tư 1/ Chủ đầu tư chịu trách nhiệm bồi thường do vi phạm hợp đồng cho nhà thầu thi công xây dựng công trình; chịu trách nhiệm trước pháp luật khi nghiệm thu không đảm bảo chất lượng làm sai lệch kết quả nghiệm thu, nghiệm thu khối lượng không đúng, sai thiết kế và các hành vi vi phạm khác. 2/ Trường...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này; b) Dự án bao gồm phần thuyết mi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử lý vi phạm đối với chủ đầu tư
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật khi nghiệm thu không đảm bảo chất lượng làm sai lệch kết quả nghiệm thu, nghiệm thu khối lượng không đúng, sai thiết kế và các hành vi vi phạm khác.
  • 2/ Trường hợp chủ đầu tư vi phạm các quỵ định về quản lý dự án công trình xây dựng nói trên, gây hậu quả ảnh hưởng đến tiến độ và chất lượng dự án thì ngoài việc bị xử lý theo Pháp lệnh Công chức,...
Rewritten clauses
  • Left: 1/ Chủ đầu tư chịu trách nhiệm bồi thường do vi phạm hợp đồng cho nhà thầu thi công xây dựng công trình Right: 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ THẦU TƯ VẤN XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ THẦU TƯ VẤN XÂY DỰNG
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Năng lực và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn 1/ Nhà thầu tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư, lập quy hoạch, lập thiết kế - dự toán, quản lý dự án, giám sát thi công xây dựng,lắp đặt thiết bị và kiểm định chất lượng công trình khi ký hợp đồng với chủ đầu tư thực hiện các công việc tư vấn phải có đầy đủ các điều kiện về năng lực, p...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Nguyên tắc quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Nhà nước ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chế độ chính sách, nguyên tắc và phương pháp lập, điều chỉnh đơn giá, dự toán; định mức kinh tế - kỹ thuật trong thi công xây dựng; định mức chi phí trong hoạt động xây dựng để lập, thẩm định, phê duyệt và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Nguyên tắc quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Nhà nước ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chế độ chính sách, nguyên tắc và phương pháp lập, điều chỉnh đơn giá, dự toán
  • định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Năng lực và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn
  • 1/ Nhà thầu tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư, lập quy hoạch, lập thiết kế
  • dự toán, quản lý dự án, giám sát thi công xây dựng,lắp đặt thiết bị và kiểm định chất lượng công trình khi ký hợp đồng với chủ đầu tư thực hiện các công việc tư vấn phải có đầy đủ các điều kiện về...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xử lý vi phạm đối với nhà thầu tư vấn 1/ Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư phải bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng; chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư khi nghiệm thu không đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, không đảm bảo về chất lượng theo tiêu chuẩn và chỉ dẫn kỹ thuật áp dụng, khối...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
  • 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xử lý vi phạm đối với nhà thầu tư vấn
  • 1/ Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư phải bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư khi nghiệm thu không đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, không đảm bảo về chất lượng theo tiêu chuẩn và chỉ dẫn kỹ thuật áp dụng, khối lượng thi công xây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  • TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Năng lực và trách nhiệm nhà thầu thi công xây dựng 1/ Doanh nghiệp xây dựng khi nhận thầu xây dựng công trình phải đảm bảo đầy đủ các điều kiện, năng lực theo quy định tại Điều 63, Điều 64 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngàỵ 07/02/2005 của Chính phủ và các quy định khác có liên quan, thực hiện chế độ bảo hiểm công trình xây dựng....

Open section

Điều 64.

Điều 64. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng khi thi công xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có chỉ huy trưởng hạng 1 cùng loại công trình; - Có đủ kiến trúc sư, kỹ sư thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thi c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 64. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng khi thi công xây dựng công trình
  • 1. Năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau:
  • - Có chỉ huy trưởng hạng 1 cùng loại công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Năng lực và trách nhiệm nhà thầu thi công xây dựng
  • 1/ Doanh nghiệp xây dựng khi nhận thầu xây dựng công trình phải đảm bảo đầy đủ các điều kiện, năng lực theo quy định tại Điều 63, Điều 64 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngàỵ 07/02/2005 của Chính phủ và...
  • Nhà thầu thi công xây dựng chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về các nội dung đã cam kết trong hợp đồng giao nhận thầu xây lắp về chất lượng, an toàn công tác thi công xây lắp của công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm đối với nhà thầu thi công xây dựng 1/ Khi thi công công trình không đảm bảo kỹ thuật, mỹ thuật theo thiết kế được duyệt hoặc công trình xảy ra sự cố, xuống cấp do lỗi của doanh nghiệp thì doanh nghiệp thi công xây dựng phải có trách nhiệm khắc phục triệt để hậu quả gây ra. Chi phí cho việc khắc phục do doanh nghi...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt:
  • a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử lý vi phạm đối với nhà thầu thi công xây dựng
  • 1/ Khi thi công công trình không đảm bảo kỹ thuật, mỹ thuật theo thiết kế được duyệt hoặc công trình xảy ra sự cố, xuống cấp do lỗi của doanh nghiệp thì doanh nghiệp thi công xây dựng phải có trách...
  • Chi phí cho việc khắc phục do doanh nghiệp chịu trách nhiệm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Sở Kế hoạch và Đầu tư hàng năm có trách nhiệm phối hợp với các Sở có xây dựng chuyên ngành, ƯBND các huyện, thị xã, thành phố xem xét, đánh giá, lập danh sách và đề xuất UBND tỉnh các biện pháp xứ lý đối với các chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn, doanh nghiệp thi công xây dựng vi phạm các quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh; b) Do biến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh;
Removed / left-side focus
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư hàng năm có trách nhiệm phối hợp với các Sở có xây dựng chuyên ngành, ƯBND các huyện, thị xã, thành phố xem xét, đánh giá, lập danh sách và đề xuất UBND tỉnh các biện pháp xứ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các Sở Xây dựng, Sở Công nghiệp, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tăng cường công tác kiểm tra công trình nhằm ngăn ngừa và tiến tới chấm dứt những hành vi vi phạm quy định về quản lý đầu tư xây dựng, đảm bảo chất lượng công trình và yêu cầu sử dụng.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình
  • Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được thực hiện theo một bước, hai bước hoặc ba bước như sau:
Removed / left-side focus
  • Các Sở Xây dựng, Sở Công nghiệp, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tăng cường công tác kiểm tra công trình nhằm ngăn ngừa và tiến tới chấm dứt những hành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Sở Xây dựng chủ trì rà soát năng lực của tất cả các Ban Quán lý dự án, các chủ đầu tư quản lý các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách của tỉnh, đề xuất thông qua Sở Nội vụ trình UBND tỉnh để có biện pháp củng cố tổ chức và sắp xếp lại cho phù hợp với các năng lực theo quy định hiện hành

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế: a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan; b) Thiết kế cơ sở; c) Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Các quy định về kiến trúc, quy hoạch xây dựng. 2. Tài liệu thiết kế được lậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình
  • 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế:
  • a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan;
Removed / left-side focus
  • Sở Xây dựng chủ trì rà soát năng lực của tất cả các Ban Quán lý dự án, các chủ đầu tư quản lý các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách của tỉnh, đề xuất thông qua Sở Nội vụ trình UBND tỉnh để có biện ph...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 kể từ ngày ký ban hành. Những nội dung khác không có trong Quy định này thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật khác hiện hành có liên quan.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
  • a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hiệu lực thi hành
  • Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 kể từ ngày ký ban hành. Những nội dung khác không có trong Quy định này thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật khác hiện hành có liên quan.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Giám đốc các sở; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ban, ngành, các chủ đầu tư; các nhà thầu tư vấn, doanh nghiệp thi công xây dựng; các tổ chức, cá nhân có liên quan đên hoạt động xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Sở Xây đựng...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này. Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị
  • Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Giám đốc các sở
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Thủ trưởng các ban, ngành, các chủ đầu tư

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....
MỤC 1 MỤC 1 THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
MỤC 2 MỤC 2 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 19. Điều 19. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo Nghị định này. 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của Uỷ ban nhân dân xã. 3. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất...
Điều 20. Điều 20. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này. 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày nhận kế...
Điều 21. Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đà...
Điều 22. Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm...
Điều 23. Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm: a) Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng; b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp....