Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
38/2016/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã được nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
60/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã được nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã được nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
- Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định như sau: 1. Đối với Thanh tra tỉnh: a) Được trích 30% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp đến 10 tỷ đồng/năm; b) Được trích thêm 20% trên tổng số tiền đã thực n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định như sau:
- 1. Đối với Thanh tra tỉnh:
- a) Được trích 30% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp đến 10 tỷ đồng/năm;
- Điều 1. Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí thực hiện một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được cân đối, bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của Văn phòng Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng; Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã theo phân cấp hi...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Điều 2. Kinh phí thực hiện một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được cân đối, bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của Văn ph...
- Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã theo phân cấp hiện hành.
Left
Điều 3
Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa IX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa IX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 11 tháng 8 năm 2016
- có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016 và thay thế Nghị quyết số 41/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2013 về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của H...
- Nguyễn Xuân Anh
- Left: Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm... Right: Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại thành phố Đà Nẵng gồm: 1. Chi cho công tác thẩm tra dự thảo Nghị quyết; 2. Chi tổ chức lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ và các...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 4 về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 4 về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tá...
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại thành phố Đà Nẵng gồm:
- 1. Chi cho công tác thẩm tra dự thảo Nghị quyết;
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Chế độ chi tiêu được áp dụng đối với hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp, các ban của Hội đồng nhân dân các cấp, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác tham gia phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp theo yêu cầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Việc chi tiêu tài chính đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán được cấp có thẩm quyền giao; đảm bảo đúng chế độ, định mức, đối tượng quy định. 2. Các chế độ chi tiêu khác đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp chưa có trong Quy định này được thực hiện theo các quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ CHI TIÊU ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chi cho công tác thẩm tra dự thảo Nghị quyết 1. Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra các báo cáo, tờ trình, đề án, dự thảo Nghị quyết. - Cấp thành phố: 500.000 đồng/báo cáo; - Cấp quận, huyện: 300.000 đồng/báo cáo; - Cấp phường, xã: 200.000 đồng/báo cáo. 2. Chi cho cá nhân tham gia cuộc họp thẩm tra (áp dụng cho cả ba cấp): - Chủ trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật 1. Chi cho các tổ chức, cá nhân để nghiên cứu góp ý bằng văn bản. Tùy theo nội dung và tính cấp thiết của của dự án Luật, Thường trực HĐND ký hợp đồng với chuyên gia với mức chi tối đa như sau: - Cấp thành phố: 1.000.000 đồng/báo cáo; - Cấp quận, huyện: 700.000 đồng/báo cáo; - Cấp xã, phườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi cho công tác giám sát, khảo sát 1. Chi cho Đoàn giám sát, khảo sát. a) Chi xây dựng văn bản giám sát: Đối với hoạt động giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân: - Chi xây dựng bộ hồ sơ giám sát (quyết định thành lập Đoàn giám sát, kế hoạch và đề cương giám sát), mức chi: + Cấp thành phố: 1.500.000 đồng/bộ văn bản; + Cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chi tiếp xúc cử tri 1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri nhằm trang trải các chi phí cần thiết như trang trí, thuê địa điểm, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác: - Cấp thành phố: 2.500.000 đồng/điểm; - Cấp quận, huyện: 1.500.000 đồng/điểm; - Cấp phường, xã: 1.000.000 đồng/điểm. Trong trường hợp có sự phối hợp tiếp xúc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Chi tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo 1. Chi tiếp công dân (áp dụng cho cả 03 cấp): a) Đại biểu HĐND và cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp chưa được hưởng chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề thanh tra: 100.000 đồng/người/ngày; b) Cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp đang được hưởng chế độ phụ cấp trách nhiệm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi xây dựng Nghị quyết do Thường trực Hội đ ồ ng nhân dân trình; xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm của Hội đ ồ ng nhân dân, Đảng đoàn Hội đ ồ ng nhân dân , Thường trực H ội đ ồ ng nhân dân , các b an Hội đ ồ ng nhân dân ; báo cáo định kỳ của Thường trực Hội đ ồ ng nhân dân , các ban Hội đ ồng nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Chế độ chi kỳ họp, phiên họp của Đảng đoàn, Thường trực Hội đồng nhân dân; Hội nghị giao ban hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của giữa Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp 1. Chế độ chi kỳ họp Hội đồng nhân dân (áp dụng cho cả 03 cấp): - Chủ trì kỳ họp: 200.000 đồng/người/buổi; - Thư ký kỳ họp: 150.000 đồng/người/buổi; - Đại b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Chế độ hỗ trợ đại biểu Hội đồng nhân dân Ngoài các chế độ, chính sách được quy định tại Điều 3 Nghị quyết 1206/2016/NQ-UBTVQH ngày 13/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp được hưởng các chế độ như sau: 1. Chế độ phụ cấp kiêm nhiệm các chức danh lãnh đạo của Hội đồng nhân dân. a) Người đang...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Chế độ chi công tác xã hội 1. Chi thăm hỏi khi ốm đau nằm viện, lễ tang cho đại biểu Hội đồng nhân dân; nguyên là Thường trực Hội đồng nhân dân, lãnh đạo các ban Hội đồng nhân dân, mức chi như sau: a) Thăm hỏi khi ốm đau nằm viện (không quá 02 lần/năm) đại biểu HĐND, nguyên là Thường trực HĐND, lãnh đạo các Ban HĐND: - Cấp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ vào chế độ, định mức chi tiêu tài chính hiện hành của nhà nước, của thành phố và các định mức chi tiêu tại Quy định này, Thường trực HĐND thành phố, UBND thành phố chịu trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện để đảm bảo hiệu quả hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp. 2. Hàng năm, Văn phòng Hội đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.