Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất; tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành quy định thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/04/1998 của Chính phủ về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành quy định thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/04/1998 của Chính phủ về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia,...
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất
  • thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất
  • tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu để làm cơ sở: 1/ Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2/ Thu tiền sử dụng đất hoặc thu tiền cho thuê đất khi Nhà nước giao quyền sử dụng đất, cho thuê đất đối với các tổ chức cá nhân trong nước theo q...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích Quốc phòng, an ninh, lợi ích Quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu để làm cơ sở:
  • 1/ Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
  • 2/ Thu tiền sử dụng đất hoặc thu tiền cho thuê đất khi Nhà nước giao quyền sử dụng đất, cho thuê đất đối với các tổ chức cá nhân trong nước theo quy định của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quyết định riêng của Chính phủ.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế cho các quyết định trước đây đã được UBND Tỉnh ban hành và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế cho các quyết định trước đây đã được UBND Tỉnh ban hành và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quyết định riêng của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Trường hợp giao đất theo hình thức tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất thì giá đất chuẩn do UBND tỉnh quyết định cho từng trường hợp cụ thể.

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Trọng Minh QUY ĐỊNH Thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về đền bù thiệt hại khi Nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
  • TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
  • Nguyễn Trọng Minh
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Trường hợp giao đất theo hình thức tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất thì giá đất chuẩn do UBND tỉnh quyết định cho từng trường hợp cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004. Quyết định này thay thế Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999, Quyết định số 4064/2003/QĐ-UB ngày 02/05/2003, Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB ngày 19/7/2002, Quyết định số 2411/QĐ-UB ngày 6/9/1997 của UBND Tỉnh, và các quy định trước đây trái với Quyết định này đều...

Open section

Điều 4

Điều 4: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ. CHUƠNG II ĐỀN BÙ THIỆT VỀ ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.
  • ĐỀN BÙ THIỆT VỀ ĐẤT
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999, Quyết định số 4064/2003/QĐ-UB ngày 02/05/2003, Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB ngày 19/7/2002, Quyết định số 2411/QĐ-UB ngày 6/9/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Các ông Chánh văn phòng HĐND, UBND Tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ngành; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Minh QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyề...

Open section

Điều 5

Điều 5: Nguyên tắc đền bù thiệt hại vật đất - Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích được quy định tại Điều 1 quy định này, tùy từng trường hợp cụ thể, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền, nhà ở hoặc bằng đất. - Khi thực hiện đền bù bằng đất hoặc bằng nhà ở mà có chênh lệch về diện tích và giá trị, thì phần chênh lệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Nguyên tắc đền bù thiệt hại vật đất
  • - Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích được quy định tại Điều 1 quy định này, tùy từng trường hợp cụ thể, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền, nhà ở hoặc bằng đất.
  • - Khi thực hiện đền bù bằng đất hoặc bằng nhà ở mà có chênh lệch về diện tích và giá trị, thì phần chênh lệch được giải quyết theo quy định tại Điều 10 của quy định này
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Các ông Chánh văn phòng HĐND, UBND Tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ngành; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
  • Nguyễn Tuấn Minh
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Đất ở thuộc đô thị: 1/ Khái niệm: a/ Đất ở thuộc đô thị: là đất được sử dụng để xây dựng nhà ở và công trình phục vụ để ở, trụ sở các cơ quan, tổ chức, các cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ sở hạ tầng phục vụ lợi ích công cộng - quốc phòng - an ninh nằm trong dô thị theo quy định của pháp luật. b/ Đất ở thuộc đô thị được chia theo...

Open section

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng 1. Bản quy định này áp dụng cho việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích Quốc phòng, an ninh, lợi ích Quốc, lợi ích công co965ng trong phạm vi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 2. Bản quy định này áp dụng cho việc thực hiện đền bù giải tỏa đối với công trình có quyết định thu hồi đất từ khi có N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Phạm vi áp dụng
  • 1. Bản quy định này áp dụng cho việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích Quốc phòng, an ninh, lợi ích Quốc, lợi ích công co965ng trong phạm vi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Bản quy định này áp dụng cho việc thực hiện đền bù giải tỏa đối với công trình có quyết định thu hồi đất từ khi có Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ và thay cho những quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Đất ở thuộc đô thị:
  • a/ Đất ở thuộc đô thị: là đất được sử dụng để xây dựng nhà ở và công trình phục vụ để ở, trụ sở các cơ quan, tổ chức, các cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ sở hạ tầng phục vụ lợi ích công cộng
  • an ninh nằm trong dô thị theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn tại các vùng: ven đô thị, ven dầu mối giao thông và ven trục đường giao thông chính: 1. Khái niệm: a/ Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn tại các vùng ven đô thị là đất sử dụng để ở và các công trình phụ phục vụ cho nhu cầu ở khác theo quy định của pháp luật, thuộc các: xã, thôn (ấp) tiếp giáp với...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại Thực hiện theo Quy định tại Điều 2 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại
  • Thực hiện theo Quy định tại Điều 2 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn tại các vùng: ven đô thị, ven dầu mối giao thông và ven trục đường giao thông chính:
  • a/ Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn tại các vùng ven đô thị là đất sử dụng để ở và các công trình phụ phục vụ cho nhu cầu ở khác theo quy định của pháp luật, thuộc các:
  • xã, thôn (ấp) tiếp giáp với nội thành phố, nội thị xã, nội thị trấn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn. 1/ Khái niệm: Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn là đất dùng để xây dựng nhà ở và các công trình phục vụ cho sinh hoạt tại vùng nông thôn theo quy định của pháp luật. 2/ Hạng đất để xác định giá đất: áp dụng theo quy định của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp và được chia thành 6 hạng. - Hạng 1:...

Open section

Điều 3

Điều 3: Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn.
  • 1/ Khái niệm: Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn là đất dùng để xây dựng nhà ở và các công trình phục vụ cho sinh hoạt tại vùng nông thôn theo quy định của pháp luật.
  • 2/ Hạng đất để xác định giá đất: áp dụng theo quy định của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp và được chia thành 6 hạng.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4

Điều 4: Đất khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp. Khái niệm: a/ Đất khu thương mại, khu du lịch là toàn bộ diện tích đất nằm trong khu thương mại, khu du lịch, bao gồm cả diện tích đất được quy hoạch sử dụng để ở nằm trong khu thương mại, khu du lịch... theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. b/ Đất Khu công nghiệp...

Open section

Điều 14

Điều 14: Nộp ngân sách Nhà nước tiền đền bù thiệt hại về đất: Trong trường hợp sau đây, người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất phải nộp tiền thiệt hại về đất theo mức giá quy định tại Điều 8 Quy định này vào ngân sách Nhà nước, sau khi đã trừ phần đền bù chi phí đầu tư vào đất của người bị thu hồi: - Đất bị thu hồi là đất tạm giao,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14: Nộp ngân sách Nhà nước tiền đền bù thiệt hại về đất:
  • Trong trường hợp sau đây, người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất phải nộp tiền thiệt hại về đất theo mức giá quy định tại Điều 8 Quy định này vào ngân sách Nhà nước, sau khi đã trừ phần đền bù...
  • - Đất bị thu hồi là đất tạm giao, đất cho thuê, đất đấu thầu qui định tại khoản 2 Điều 9 và khoản 1 Điều 12 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Đất khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp.
  • a/ Đất khu thương mại, khu du lịch là toàn bộ diện tích đất nằm trong khu thương mại, khu du lịch, bao gồm cả diện tích đất được quy hoạch sử dụng để ở nằm trong khu thương mại, khu du lịch...
  • theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 5

Điều 5: Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp: 1. Khái niệm: Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp là đất sử dụng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, bao gồm: + Đất trồng trọt (cây lâu năm, cây hàng năm), chăn nuôi. + Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản. + Đất rừng trồng, đất có rừng tự nhiên. + Đất làm muối. + Đất chưa chuyển mục đích sử dụng v...

Open section

Điều 15

Điều 15: Quỹ đất dùng để đền bù thiệt hại: Quỹ đất dùng để đền bù thiệt hại là tại các khu tái định cư tập trung được UBND Tỉnh phê duyệt quy hoạch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quỹ đất dùng để đền bù thiệt hại là tại các khu tái định cư tập trung được UBND Tỉnh phê duyệt quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • 1. Khái niệm: Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp là đất sử dụng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, bao gồm:
  • + Đất trồng trọt (cây lâu năm, cây hàng năm), chăn nuôi.
  • + Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5: Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp: Right: Điều 15: Quỹ đất dùng để đền bù thiệt hại:
similar-content Similarity 0.95 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II BIỂU GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN
Removed / left-side focus
  • BIỂU GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Biểu giá đất ở thuộc đô thị: 1. Áp dụng đối với đất ở thuộc các phường của thành phố Vũng Tàu: (đô thị loại 2) Đơn vị tính: 1.000đ/m2 Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Loại 1 3.500 2.100 1.050 350 Loại 2 2.620 1.570 780 250 Loại 3 2.420 1.050 520 170 Loại 4 950 560 280 100 2. Áp dụng đối với đất ở thuộc các phường...

Open section

Điều 6

Điều 6: Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có 1 trong các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Có giấy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có 1 trong các điều kiện sau đây:
  • 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
  • 2. Có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai.
Removed / left-side focus
  • 1. Áp dụng đối với đất ở thuộc các phường của thành phố Vũng Tàu: (đô thị loại 2)
  • Đơn vị tính: 1.000đ/m2
  • 2. Áp dụng đối với đất ở thuộc các phường của thị xã Bà Rịa: (đô thị loại 4)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6: Biểu giá đất ở thuộc đô thị: Right: Điều 6: Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Biểu giá đất ở thuộc khu dân cư nông thôn các vùng: Ven đô thị, ven đầu mối giao thông và ven trục đường giao thông chính: 1. Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa: Hạng đất Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Đơn giá (đ/m2) 937.000 562.000 270.000 207.000 120.000 45.000 2. Áp dụng đối với các huyện: Tân Thành, Châu Đức, Xuyên Mộ...

Open section

Điều 7

Điều 7: Người không được đền bù thiệt hại về đất Người sử dụng đất không được đền bù thiệt hại về đất bị thu hồi khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: 1. Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Quy định này 2. Người mới sử dụng đất sau ngày 15/10/1993 không phù hợp với quy định của Luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Người không được đền bù thiệt hại về đất
  • Người sử dụng đất không được đền bù thiệt hại về đất bị thu hồi khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Quy định này
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Biểu giá đất ở thuộc khu dân cư nông thôn các vùng: Ven đô thị, ven đầu mối giao thông và ven trục đường giao thông chính:
  • 1. Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa:
  • Đơn giá (đ/m2)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Biểu giá đất ở thuộc khu dân cư nông thôn: 1. Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa: Hạng đất Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Đơn giá (đ/m2) 58.000 48.000 39.000 29.000 19.000 5.000 2. Áp dụng đối với các huyện: Tân Thành, Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Đất: Hạng đất Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Đơn giá (đ/m2) 41.000...

Open section

Điều 8

Điều 8: Giá đất để tính đền bù thiệt hại Giá đất để tính đền bù thiệt hại về đất được xác định trên cơ sở giá trị tại Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nhân với hệ số K do UBND Tỉnh quyết định theo đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá và các ngành có liên quan

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Giá đất để tính đền bù thiệt hại
  • Giá đất để tính đền bù thiệt hại về đất được xác định trên cơ sở giá trị tại Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND Tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu nhân với hệ số K do UBND Tỉnh quyết định theo đề nghị của Sở Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Biểu giá đất ở thuộc khu dân cư nông thôn:
  • 1. Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa:
  • Đơn giá (đ/m2)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Biểu giá đất khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch (để tính thu tiền cho thuê đất) 1. Biểu giá cho thuê đất Khu công nghiệp: a/ Áp dụng đối với thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa. TT Phân hạng các Khu công nghiệp Mức giá cho thuê đất hàng năm (đ/m2/năm) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực đất cho thuê 1 Hạng 3 1.350 Có...

Open section

Điều 9

Điều 9: Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 1. Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản trong và ngoài đô thị được đền bù theo giá đất nông nghiệp quy định tại Điều 8 của Quy định này và còn được cộng thêm một khoản tiền tố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
  • Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản trong và ngoài đô thị được đền bù theo giá đất nông nghiệp quy định tại Điều 8 của Quy định này và còn được cộng t...
  • 2. Nếu đất bị thu hồi là đất do Nhà nước giao sử dụng tạm thời, đất cho thuê, đất đấu thầu thì người bị thu hồi đất không được đền bù thiệt hại về đất nhưng được đền bù chi phí đã đầu tư vào đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Biểu giá đất khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch (để tính thu tiền cho thuê đất)
  • 1. Biểu giá cho thuê đất Khu công nghiệp:
  • a/ Áp dụng đối với thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10: Biểu giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp: 1. Biểu giá đất trồng cây hàng năm, đất làm muối và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản áp dụng đối với các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh: HẠNG ĐẤT 1 2 3 4 5 6 Đơn giá (đ/m2) 28.950 24.150 19.500 14.700 9.450 2.625 2. Biểu giá đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp áp dụng đối...

Open section

Điều 10

Điều 10: Đền bù thiệt hại đối với đất ở trong đô thị: 1. Đất ở trong đô thị là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên (nếu có), phù hợp với quy hoạch đã dược Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Diện tích đất ở hợp pháp để tính tiền đền bù được xác định căn cứ vào: Giấy chứng nhận quyền sở hữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Đền bù thiệt hại đối với đất ở trong đô thị:
  • 1. Đất ở trong đô thị là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên (nếu có), phù hợp với quy hoạch đã dược Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
  • Diện tích đất ở hợp pháp để tính tiền đền bù được xác định căn cứ vào:
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Biểu giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp:
  • 1. Biểu giá đất trồng cây hàng năm, đất làm muối và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản áp dụng đối với các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh:
  • Đơn giá (đ/m2)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11: Xử lý về giá một số trường hợp cụ thể đối với đất ở thuộc đô thị: 1/ Thửa đất có chiều dài lớn hơn 50m được xác định như sau: - Thửa đất có mặt tiền đường phố chính thì vị trí 1 (VT1) lấy độ dài đến 50m; sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 được tính vị trí (VT2); sau mét thứ 100 đến mét thứ 150 tính vị trí 3 (VT3); sau mét thứ 150...

Open section

Điều 11

Điều 11: Đền bù thiệt hại đối với đất ở thuộc vùng nông thôn: 1. Đất ở của hộ gia đình tại nông thôn bao gồm đất để làm nhà ở và các công trình phục vụ cho đời sống của gia đình, diện tích được công nhận là đất ở khu vực nông thôn tối đa là 400m2/hộ. 2. Đối với những hộ có nhiều thế hệ cùng chung sống trên một mảnh đất rộng hoặc có điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đất ở của hộ gia đình tại nông thôn bao gồm đất để làm nhà ở và các công trình phục vụ cho đời sống của gia đình, diện tích được công nhận là đất ở khu vực nông thôn tối đa là 400m2/hộ.
  • 2. Đối với những hộ có nhiều thế hệ cùng chung sống trên một mảnh đất rộng hoặc có điều kiện tự nhiên đặc biệt thì mức được đền bù đất ở có thể cao hơn nhưng không quá 800m2 và không vượt quá diện...
Removed / left-side focus
  • 1/ Thửa đất có chiều dài lớn hơn 50m được xác định như sau:
  • Thửa đất có mặt tiền đường phố chính thì vị trí 1 (VT1) lấy độ dài đến 50m
  • sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 được tính vị trí (VT2)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11: Xử lý về giá một số trường hợp cụ thể đối với đất ở thuộc đô thị: Right: Điều 11: Đền bù thiệt hại đối với đất ở thuộc vùng nông thôn:
similar-content Similarity 0.9 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12: Điều khoản thi thành 1. Bảng phân loại đường phố, vị trí này được thống nhất áp dụng cho các trường hợp: Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, tính tiền chuyển mục đích sử dụng đất, hợp thức hóa quyền sử dụng đất, nộp lệ phí trước bạ, tính thuế nhà đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính giá trị tài sản khi giao đất, bồi...

Open section

Điều 12

Điều 12: Xử lý một số trường hợp về đất ở: 1. Trường hợp đất ở đang sử dụng để ở là đất Nhà nước giao cho sử dụng tạm thời, đất cho thuê, đất đấu thầu, cho thuê mặt bằng để kinh doanh, khi Nhà nước thu hồi thì người sử dụng đất không được đền bù thiệt hại về đất nhưng được đền chi phí đã đầu tư vào đất như: Nhà, vật kiến trúc, hoa màu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12: Xử lý một số trường hợp về đất ở:
  • Trường hợp đất ở đang sử dụng để ở là đất Nhà nước giao cho sử dụng tạm thời, đất cho thuê, đất đấu thầu, cho thuê mặt bằng để kinh doanh, khi Nhà nước thu hồi thì người sử dụng đất không được đền...
  • Nhà, vật kiến trúc, hoa màu cây trái...
Removed / left-side focus
  • Điều 12: Điều khoản thi thành
  • 1. Bảng phân loại đường phố, vị trí này được thống nhất áp dụng cho các trường hợp:
  • Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, tính tiền chuyển mục đích sử dụng đất, hợp thức hóa quyền sử dụng đất, nộp lệ phí trước bạ, tính thuế nhà đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính giá trị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13: Cơ quan Địa chính các cấp chịu trách nhiệm lập bản đồ hiện trạng thực tế của các thửa đất, thể hiện đầy đủ trong bản vẽ các nội dung có liên quan như: độ rộng, độ dài tuyến đường vào, khu vực, vị trí liên hệ với tên đường duy nhất mà thửa đất nêu trên sẽ được cấp số nhà và chịu trách nhiệm về cách thể hiện vị trí này để có cơ...

Open section

Điều 13

Điều 13: Đền bù thiệt hại đối với đất chuyên dùng: Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13: Đền bù thiệt hại đối với đất chuyên dùng:
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Cơ quan Địa chính các cấp chịu trách nhiệm lập bản đồ hiện trạng thực tế của các thửa đất, thể hiện đầy đủ trong bản vẽ các nội dung có liên quan như:
  • độ rộng, độ dài tuyến đường vào, khu vực, vị trí liên hệ với tên đường duy nhất mà thửa đất nêu trên sẽ được cấp số nhà và chịu trách nhiệm về cách thể hiện vị trí này để có cơ sở pháp lý thực hiện.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14

Điều 14: Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc UBND huyện, thị xã, thành phố và các ngành liên quan có trách nhiệm phản ảnh, đề xuất ý kiến để Sở Tài chính - Vật giá nghiên cứu hướng dẫn hoặc trình UBND Tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

Điều 16

Điều 16: Nguyên tắc đền bù thiệt hại tài sản: 1. Đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm: Nhà và các công trình kiến trúc, cây trồng vật nuôi và các tài sản khác gắn liền với đất hợp pháp đã quy định tại Điều 6 Quy định này, hiện có tại thời điểm thu hồi đất. 2. Chủ sở hữu tài sản là người có tài sản hợp pháp quy định tại khoản 1 Điều này,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16: Nguyên tắc đền bù thiệt hại tài sản:
  • 1. Đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm: Nhà và các công trình kiến trúc, cây trồng vật nuôi và các tài sản khác gắn liền với đất hợp pháp đã quy định tại Điều 6 Quy định này, hiện có tại thời điểm...
  • 2. Chủ sở hữu tài sản là người có tài sản hợp pháp quy định tại khoản 1 Điều này, khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được đền bù thiệt hại theo giá trị hiện có của tài sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 14: Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc UBND huyện, thị xã, thành phố và các ngành liên quan có trách nhiệm phản ảnh, đề xuất ý kiến để Sở Tài chính
  • Vật giá nghiên cứu hướng dẫn hoặc trình UBND Tỉnh xem xét, quyết định./.

Only in the right document

Điều 17 Điều 17: Đền bù và trợ cấp thiệt hại nhà, công trình kiến trúc. 1. Nhà nước đền bù theo mức thiệt hại thực tế. 2. Mức đền bù thiệt hại được tính theo công thức sau: Mức đền bù = Giá xây dựng mới của nhà x Tỷ lệ giá trị còn lại của nhà. - Giá xây dựng mới của nhà, công trình là mức giá chuẩn ban hành tại Quyết định số 32/QĐ.UBT ngày 17/...
Điều 18 Điều 18: Xử lý các trường hợp đền bù thiệt hại về nhà, công trình kiến trúc: Thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ. Tuy nhiên cần lưu ý: - Nhà, vật kiến trúc xây dựng trên đất nông nghiệp thuộc đối tượng được đền bù theo quy định tại Điều 6 của Quy định này, nhưng xây dựng trái phép...
Điều 19 Điều 19: Đền bù thiệt hại cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước 1. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (nhà thuê hoặc nhà do tổ chức tự quản) nằm trong phạm vị thu hồi đất phải tháo dỡ, thì người đang thuê nhà không được đền bù thiệt hại đối với diện tích nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và diện tích cơi nới trái phép, nhưng...
Điều 20 Điều 20: Đền bù về mồ mả: 1. Đối với việc di chuyển mồ mả mức tiền đền bù được quy định như sau: Mộ đất : 1.000.000đ/mộ Mộ xây bán kiên cố : 2.000.000đ/mộ Mộ xây kiên cố : 3.000.000đ/mộ 2. Đối với việc di chuyển mồ mả vắng chủ thì chủ dự án hợp đồng với cơ quan dịch vụ mai táng của địa phương tổ chức bốc mộ, cải táng trên cơ sở mức chi...
Điều 21 Điều 21: Đền bù thiệt hại đối với công trình kỹ thuật hạ tầng (sân, bãi, bãi để hàng hóa, đường nội bộ, mương, cống thoát nuớc) Mức đền bù thiệt hại bằng giá trị xây dựng mới của công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với công trình bị phá dỡ. Chủ sở hữu tài sản phải lập dự toán - thiết kế của công trình để trình Cơ quan Nhà nướ...
Điều 22 Điều 22: Đền bù thiệt hại về hoa màu Mức đền bù thiệt hại đối với cây hàng năm, cây lâu năm được áp dụng mức giá quy định tại Quyết định số: 3619/QĐ- UB ngày 8/7/1999 của UBND Tỉnh.
CHƯƠNG IV CHƯƠNG IV CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 23 Điều 23: Mức hỗ trợ ổn định sản xuất và đời sống 1. Hỗ trợ để ổn định sản xuất và đời sống cho những người phải di chuyển chỗ ở được tính trong thời hạn là 06 tháng, với mức trợ cấp tính bằng tiền cho 01 nhân khẩu/01 tháng tương đương 30 kg gạo, theo giá trung bình ở địa phương do Sở Tài chính - Vật giá thông báo. 2. Người đang thuê nh...