Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất; tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Về việc đền bù thiết hại khi Nhà nước nước thu hồi để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc đền bù thiết hại khi Nhà nước nước thu hồi để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất
  • thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất
  • tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu để làm cơ sở: 1/ Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2/ Thu tiền sử dụng đất hoặc thu tiền cho thuê đất khi Nhà nước giao quyền sử dụng đất, cho thuê đất đối với các tổ chức cá nhân trong nước theo q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại Điều 27 của Luật Đất đai năm 1993: 1. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại Nghị định này là đất được xác định tại khoản 1 Điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại Nghị định này là đất được xác định tại khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai và được quy định chi tiết tại Nghị định số 09/CP ngày 12/ tháng 02...
  • 2. Đất sử dụng vào mục đích lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu để làm cơ sở:
  • 1/ Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
  • 2/ Thu tiền sử dụng đất hoặc thu tiền cho thuê đất khi Nhà nước giao quyền sử dụng đất, cho thuê đất đối với các tổ chức cá nhân trong nước theo quy định của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: 5/ Bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích Quốc gia, lợi ích công cộng theo quy định tại Nghị định số 22/CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ được tr... Right: Nghị định này quy định về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại Điều 27 của Luật Đất đai năm 1...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quyết định riêng của Chính phủ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng phải đền bù thiệt hại Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 của Nghị định này có trách nhiệm đền bù thiệt hại về đất và tài sản hiện có gắn liền với đất theo quy định của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng phải đền bù thiệt hại
  • Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 của Nghị định này có trách...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quyết định riêng của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Trường hợp giao đất theo hình thức tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất thì giá đất chuẩn do UBND tỉnh quyết định cho từng trường hợp cụ thể.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được đền bù thiệt hại 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng phải là người có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được đền bù thiệt hại
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi...
  • 2. Người được đền bù thiệt hại về tài sản gắn liền với đất bị thu hồi phải là người sở hữu hợp pháp tài sản đó, phù hợp với quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Trường hợp giao đất theo hình thức tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất thì giá đất chuẩn do UBND tỉnh quyết định cho từng trường hợp cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004. Quyết định này thay thế Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999, Quyết định số 4064/2003/QĐ-UB ngày 02/05/2003, Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB ngày 19/7/2002, Quyết định số 2411/QĐ-UB ngày 6/9/1997 của UBND Tỉnh, và các quy định trước đây trái với Quyết định này đều...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi đền bù thiệt hại 1. Đền bù thiệt hại về đất cho toàn bộ diện tích đất thu hồi theo quy định tại Chương II của Nghị định này; 2. Đền bù thiệt hại về tài sản hiện có bao gồm cả các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất thu hồi; 3. Trợ cấp đời sống và sản xuất cho những người phải di chuyển chỗ ở, di chuyển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phạm vi đền bù thiệt hại
  • 1. Đền bù thiệt hại về đất cho toàn bộ diện tích đất thu hồi theo quy định tại Chương II của Nghị định này;
  • 2. Đền bù thiệt hại về tài sản hiện có bao gồm cả các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất thu hồi;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999, Quyết định số 4064/2003/QĐ-UB ngày 02/05/2003, Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB ngày 19/7/2002, Quyết định số 2411/QĐ-UB ngày 6/9/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Các ông Chánh văn phòng HĐND, UBND Tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ngành; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Minh QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyề...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Nguyên tắc đền bù thiệt hại về đất Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào các mục đích quy định tại Điều 1 của Nghị định này, tuỳ từng trường hợp cụ thể, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền, nhà ở hoặc bằng đất. Khi thực hiện đền bù bằng đất hoặc bằng nhà ở mà có chênh lệch về diện tích hoặc giá trị thì phần chênh l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Nguyên tắc đền bù thiệt hại về đất
  • Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào các mục đích quy định tại Điều 1 của Nghị định này, tuỳ từng trường hợp cụ thể, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền, nhà ở hoặc bằng đất.
  • Khi thực hiện đền bù bằng đất hoặc bằng nhà ở mà có chênh lệch về diện tích hoặc giá trị thì phần chênh lệch được giải quyết theo quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Các ông Chánh văn phòng HĐND, UBND Tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ngành; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
  • Nguyễn Tuấn Minh
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1: Đất ở thuộc đô thị: 1/ Khái niệm: a/ Đất ở thuộc đô thị: là đất được sử dụng để xây dựng nhà ở và công trình phục vụ để ở, trụ sở các cơ quan, tổ chức, các cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ sở hạ tầng phục vụ lợi ích công cộng - quốc phòng - an ninh nằm trong dô thị theo quy định của pháp luật. b/ Đất ở thuộc đô thị được chia theo...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đền bù thiệt hại đối với đất ở tại đô thị 1. Đất đô thị là đất được quy định tại Điều 55 Luật đất đai và được quy định chi tiết tại Nghị định số 88/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về quản lý và sử dụng đất đô thị. Đất được quy hoạch để xây dựng đô thị nhưng chưa có cơ sở hạ tầng, thì không được đền bù như đất đô thị,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đất đô thị là đất được quy định tại Điều 55 Luật đất đai và được quy định chi tiết tại Nghị định số 88/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về quản lý và sử dụng đất đô thị.
  • Đất được quy hoạch để xây dựng đô thị nhưng chưa có cơ sở hạ tầng, thì không được đền bù như đất đô thị, mà đền bù theo giá đất đang chịu thuế sử dụng đất hoặc tiền thuê đất nhân với hệ số K cho ph...
  • 2. Đất ở tại đô thị là đất được quy định tại khoản 2, Điều 1, Nghị định số 60/CP ngày 15 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị.
Removed / left-side focus
  • a/ Đất ở thuộc đô thị: là đất được sử dụng để xây dựng nhà ở và công trình phục vụ để ở, trụ sở các cơ quan, tổ chức, các cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ sở hạ tầng phục vụ lợi ích công cộng
  • an ninh nằm trong dô thị theo quy định của pháp luật.
  • b/ Đất ở thuộc đô thị được chia theo 3 loại đô thị:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Đất ở thuộc đô thị: Right: Điều 10. Đền bù thiệt hại đối với đất ở tại đô thị
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2: Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn tại các vùng: ven đô thị, ven dầu mối giao thông và ven trục đường giao thông chính: 1. Khái niệm: a/ Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn tại các vùng ven đô thị là đất sử dụng để ở và các công trình phụ phục vụ cho nhu cầu ở khác theo quy định của pháp luật, thuộc các: xã, thôn (ấp) tiếp giáp với...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở 1. Trường hợp diện tích đất còn lại sau thu hồi nhỏ hơn diện tích theo mức quy định tại Điều 10 và Điều 11 của Nghị định này, nếu chủ sử dụng đất có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì được giữ lại, nhưng phải sử dụng theo quy hoạch; trường hợp phần diện tích đất ở còn lại không đủ để xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở
  • 1. Trường hợp diện tích đất còn lại sau thu hồi nhỏ hơn diện tích theo mức quy định tại Điều 10 và Điều 11 của Nghị định này, nếu chủ sử dụng đất có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì được giữ lại, nhưng...
  • trường hợp phần diện tích đất ở còn lại không đủ để xây dựng nhà ở, thì khuyến khích họ chuyển nhượng cho hộ lân cận hoặc yêu cầu Nhà nước thu hồi phần diện tích này và được đền bù như phần đất bị...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn tại các vùng: ven đô thị, ven dầu mối giao thông và ven trục đường giao thông chính:
  • a/ Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn tại các vùng ven đô thị là đất sử dụng để ở và các công trình phụ phục vụ cho nhu cầu ở khác theo quy định của pháp luật, thuộc các:
  • xã, thôn (ấp) tiếp giáp với nội thành phố, nội thị xã, nội thị trấn.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3: Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn. 1/ Khái niệm: Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn là đất dùng để xây dựng nhà ở và các công trình phục vụ cho sinh hoạt tại vùng nông thôn theo quy định của pháp luật. 2/ Hạng đất để xác định giá đất: áp dụng theo quy định của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp và được chia thành 6 hạng. - Hạng 1:...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đền bù thiệt hại đối với đất chuyên dùng 1. Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân được Nhà nước giao đất mà không phải nộp tiền sử dụng đất hoặc đã nộp tiền sử dụng đất bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thì khi Nhà nước thu hồi đất không được đền b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đền bù thiệt hại đối với đất chuyên dùng
  • 1. Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân được Nhà nước giao đất mà không phải nộp tiền sử dụng đất hoặc đã nộp tiền sử dụng đất bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thì khi Nhà nướ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn.
  • 1/ Khái niệm: Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn là đất dùng để xây dựng nhà ở và các công trình phục vụ cho sinh hoạt tại vùng nông thôn theo quy định của pháp luật.
  • 2/ Hạng đất để xác định giá đất: áp dụng theo quy định của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp và được chia thành 6 hạng.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4

Điều 4: Đất khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp. Khái niệm: a/ Đất khu thương mại, khu du lịch là toàn bộ diện tích đất nằm trong khu thương mại, khu du lịch, bao gồm cả diện tích đất được quy hoạch sử dụng để ở nằm trong khu thương mại, khu du lịch... theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. b/ Đất Khu công nghiệp...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nộp ngân sách Nhà nước tiền đền bù thiệt hại về đất Trong các trường hợp sau đây, người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất phải nộp toàn bộ khoản tiền đền bù thiệt hại về đất theo mức giá đất quy định tại Điều 8 của Nghị định này vào ngân sách Nhà nước, sau khi đã trừ phần đền bù chi phí đầu tư của người bị thu hồi đất: Đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nộp ngân sách Nhà nước tiền đền bù thiệt hại về đất
  • Trong các trường hợp sau đây, người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất phải nộp toàn bộ khoản tiền đền bù thiệt hại về đất theo mức giá đất quy định tại Điều 8 của Nghị định này vào ngân sách Nhà...
  • Đất bị thu hồi là đất giao tạm sử dụng, đất cho thuê, đất đấu thầu quy định tại khoản 2 Điều 9 và khoản 2 Điều 12 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Đất khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp.
  • a/ Đất khu thương mại, khu du lịch là toàn bộ diện tích đất nằm trong khu thương mại, khu du lịch, bao gồm cả diện tích đất được quy hoạch sử dụng để ở nằm trong khu thương mại, khu du lịch...
  • theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 5

Điều 5: Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp: 1. Khái niệm: Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp là đất sử dụng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, bao gồm: + Đất trồng trọt (cây lâu năm, cây hàng năm), chăn nuôi. + Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản. + Đất rừng trồng, đất có rừng tự nhiên. + Đất làm muối. + Đất chưa chuyển mục đích sử dụng v...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quỹ đất dùng để đền bù thiệt hại gồm 1. Đất chưa sử dụng; 2. Đất chưa sử dụng nhưng được xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đền bù; 3. Đất thu hồi theo quy định tại Điều 26 và Điều 27 của Luật Đất đai; 4. Đất công ích theo quy định tại Điều 45 của Luật Đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quỹ đất dùng để đền bù thiệt hại gồm
  • 1. Đất chưa sử dụng;
  • 2. Đất chưa sử dụng nhưng được xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đền bù;
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp:
  • 1. Khái niệm: Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp là đất sử dụng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, bao gồm:
  • + Đất trồng trọt (cây lâu năm, cây hàng năm), chăn nuôi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II BIỂU GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT
Removed / left-side focus
  • BIỂU GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Biểu giá đất ở thuộc đô thị: 1. Áp dụng đối với đất ở thuộc các phường của thành phố Vũng Tàu: (đô thị loại 2) Đơn vị tính: 1.000đ/m2 Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Loại 1 3.500 2.100 1.050 350 Loại 2 2.620 1.570 780 250 Loại 3 2.420 1.050 520 170 Loại 4 950 560 280 100 2. Áp dụng đối với đất ở thuộc các phường...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất Người bị Nhà nước thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có một trong các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; 2. Có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người bị Nhà nước thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có một trong các điều kiện sau đây:
  • 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
  • 2. Có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai;
Removed / left-side focus
  • 1. Áp dụng đối với đất ở thuộc các phường của thành phố Vũng Tàu: (đô thị loại 2)
  • Đơn vị tính: 1.000đ/m2
  • 2. Áp dụng đối với đất ở thuộc các phường của thị xã Bà Rịa: (đô thị loại 4)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6: Biểu giá đất ở thuộc đô thị: Right: Điều 6. Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Biểu giá đất ở thuộc khu dân cư nông thôn các vùng: Ven đô thị, ven đầu mối giao thông và ven trục đường giao thông chính: 1. Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa: Hạng đất Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Đơn giá (đ/m2) 937.000 562.000 270.000 207.000 120.000 45.000 2. Áp dụng đối với các huyện: Tân Thành, Châu Đức, Xuyên Mộ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Người không được đền bù thiệt hại về đất Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã công bố hoặc vi phạm hành lang bảo vệ công trình, người chiếm đất trái phép, thì khi Nhà nước thu hồi đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Người không được đền bù thiệt hại về đất
  • Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã công bố hoặc...
  • Trong trường hợp xét thấy cần hỗ trợ thì Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét quyết định đối với từng trường hợp cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Biểu giá đất ở thuộc khu dân cư nông thôn các vùng: Ven đô thị, ven đầu mối giao thông và ven trục đường giao thông chính:
  • 1. Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa:
  • Đơn giá (đ/m2)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Biểu giá đất ở thuộc khu dân cư nông thôn: 1. Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa: Hạng đất Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Đơn giá (đ/m2) 58.000 48.000 39.000 29.000 19.000 5.000 2. Áp dụng đối với các huyện: Tân Thành, Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Đất: Hạng đất Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Đơn giá (đ/m2) 41.000...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giá đất để tính đền bù thiệt hại Giá đất để tính đền bù thiệt hại do Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cho từng dự án theo đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá, có sự tham gia của các ngành có liên quan. Giá đất để tính đền bù thiệt hại được xác định trên cơ sở giá đất của địa phương ban hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Giá đất để tính đền bù thiệt hại
  • Giá đất để tính đền bù thiệt hại do Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cho từng dự án theo đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá, có sự tham gia của các ngành có...
  • Giá đất để tính đền bù thiệt hại được xác định trên cơ sở giá đất của địa phương ban hành theo quy định của Chính phủ nhân với hệ số K để đảm bảo giá đất tính đền bù phù hợp với khả năng sinh lợi v...
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Biểu giá đất ở thuộc khu dân cư nông thôn:
  • 1. Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa:
  • Đơn giá (đ/m2)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Biểu giá đất khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch (để tính thu tiền cho thuê đất) 1. Biểu giá cho thuê đất Khu công nghiệp: a/ Áp dụng đối với thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa. TT Phân hạng các Khu công nghiệp Mức giá cho thuê đất hàng năm (đ/m2/năm) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực đất cho thuê 1 Hạng 3 1.350 Có...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản 1. Khi thu hồi đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản thì người bị thu hồi đất được đền bù bằng đất theo diện tích và hạng đất của đất bị thu hồi. Nếu không có đất đền bù thì ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản
  • Khi thu hồi đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản thì người bị thu hồi đất được đền bù bằng đất theo diện tích và hạng đất của đất bị thu hồi.
  • Nếu không có đất đền bù thì người bị thu hồi đất được đền bù bằng tiền theo giá đất quy định tại Điều 8 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Biểu giá đất khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch (để tính thu tiền cho thuê đất)
  • 1. Biểu giá cho thuê đất Khu công nghiệp:
  • a/ Áp dụng đối với thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10

Điều 10: Biểu giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp: 1. Biểu giá đất trồng cây hàng năm, đất làm muối và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản áp dụng đối với các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh: HẠNG ĐẤT 1 2 3 4 5 6 Đơn giá (đ/m2) 28.950 24.150 19.500 14.700 9.450 2.625 2. Biểu giá đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp áp dụng đối...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Đền bù thiệt hại đối với đất ở thuộc nông thôn 1. Đất ở của mỗi hộ gia đình nông thôn bao gồm đất để làm nhà ở và các công trình phục vụ cho đời sống của gia đình. Người bị thu hồi đất được đền bù bằng đất có cùng mục đích sử dụng, nhưng mức tối đa được đền bù bằng đất tại nơi ở mới là mức đất ở theo quy định tại Điều 54 Luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Đền bù thiệt hại đối với đất ở thuộc nông thôn
  • 1. Đất ở của mỗi hộ gia đình nông thôn bao gồm đất để làm nhà ở và các công trình phục vụ cho đời sống của gia đình.
  • Người bị thu hồi đất được đền bù bằng đất có cùng mục đích sử dụng, nhưng mức tối đa được đền bù bằng đất tại nơi ở mới là mức đất ở theo quy định tại Điều 54 Luật Đất đai, nếu có chênh lệch về giá...
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Biểu giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp:
  • 1. Biểu giá đất trồng cây hàng năm, đất làm muối và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản áp dụng đối với các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh:
  • Đơn giá (đ/m2)
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11

Điều 11: Xử lý về giá một số trường hợp cụ thể đối với đất ở thuộc đô thị: 1/ Thửa đất có chiều dài lớn hơn 50m được xác định như sau: - Thửa đất có mặt tiền đường phố chính thì vị trí 1 (VT1) lấy độ dài đến 50m; sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 được tính vị trí (VT2); sau mét thứ 100 đến mét thứ 150 tính vị trí 3 (VT3); sau mét thứ 150...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc đền bù thiệt hại về tài sản 1. Đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm nhà, công trình kiến trúc, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác, gắn liền với đất hiện có tại thời điểm thu hồi đất. 2. Chủ sở hữu tài sản là người có tài sản hợp pháp quy định tại khoản 1 Điều này khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nguyên tắc đền bù thiệt hại về tài sản
  • 1. Đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm nhà, công trình kiến trúc, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác, gắn liền với đất hiện có tại thời điểm thu hồi đất.
  • 2. Chủ sở hữu tài sản là người có tài sản hợp pháp quy định tại khoản 1 Điều này khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được đền bù thiệt hại theo giá trị hiện có của tài sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 11: Xử lý về giá một số trường hợp cụ thể đối với đất ở thuộc đô thị:
  • 1/ Thửa đất có chiều dài lớn hơn 50m được xác định như sau:
  • Thửa đất có mặt tiền đường phố chính thì vị trí 1 (VT1) lấy độ dài đến 50m
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12

Điều 12: Điều khoản thi thành 1. Bảng phân loại đường phố, vị trí này được thống nhất áp dụng cho các trường hợp: Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, tính tiền chuyển mục đích sử dụng đất, hợp thức hóa quyền sử dụng đất, nộp lệ phí trước bạ, tính thuế nhà đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính giá trị tài sản khi giao đất, bồi...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đền bù thiệt hại nhà, công trình kiến trúc 1. Đối với nhà, công trình kiến trúc và các tài sản khác gắn liền với đất được đền bù theo mức thiệt hại thực tế. Mức đền bù = Giá trị hiện có của nhà và công trình + Một khoản tiền tính bằng một tỷ lệ (%) trên giá trị hiện có của nhà và công trình Nhưng tổng mức đền bù tối đa không l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Đền bù thiệt hại nhà, công trình kiến trúc
  • 1. Đối với nhà, công trình kiến trúc và các tài sản khác gắn liền với đất được đền bù theo mức thiệt hại thực tế.
  • Giá trị hiện có của nhà và công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 12: Điều khoản thi thành
  • 1. Bảng phân loại đường phố, vị trí này được thống nhất áp dụng cho các trường hợp:
  • Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, tính tiền chuyển mục đích sử dụng đất, hợp thức hóa quyền sử dụng đất, nộp lệ phí trước bạ, tính thuế nhà đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính giá trị...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13

Điều 13: Cơ quan Địa chính các cấp chịu trách nhiệm lập bản đồ hiện trạng thực tế của các thửa đất, thể hiện đầy đủ trong bản vẽ các nội dung có liên quan như: độ rộng, độ dài tuyến đường vào, khu vực, vị trí liên hệ với tên đường duy nhất mà thửa đất nêu trên sẽ được cấp số nhà và chịu trách nhiệm về cách thể hiện vị trí này để có cơ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Xử lý các trường hợp đền bù thiệt hại về nhà, công trình kiến trúc 1. Chủ sở hữu tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của Nghị định này, khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại về tài sản thì được đền bù theo mức quy định tại Điều 17 của Nghị định này. 2. Chủ sở hữu tài sản là người có nhà, công trình nhưng chưa có giấy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Xử lý các trường hợp đền bù thiệt hại về nhà, công trình kiến trúc
  • 1. Chủ sở hữu tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của Nghị định này, khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại về tài sản thì được đền bù theo mức quy định tại Điều 17 của Nghị định này.
  • 2. Chủ sở hữu tài sản là người có nhà, công trình nhưng chưa có giấy phép xây dựng, thì tùy theo mức độ, tính chất hợp pháp của đất và công trình trên đất được đền bù hoặc trợ cấp cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Cơ quan Địa chính các cấp chịu trách nhiệm lập bản đồ hiện trạng thực tế của các thửa đất, thể hiện đầy đủ trong bản vẽ các nội dung có liên quan như:
  • độ rộng, độ dài tuyến đường vào, khu vực, vị trí liên hệ với tên đường duy nhất mà thửa đất nêu trên sẽ được cấp số nhà và chịu trách nhiệm về cách thể hiện vị trí này để có cơ sở pháp lý thực hiện.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14

Điều 14: Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc UBND huyện, thị xã, thành phố và các ngành liên quan có trách nhiệm phản ảnh, đề xuất ý kiến để Sở Tài chính - Vật giá nghiên cứu hướng dẫn hoặc trình UBND Tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

Điều 19

Điều 19 . Đền bù thiệt hại cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 1. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (nhà thuê hoặc nhà do tổ chức tự quản) nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ, thì người đang thuê nhà không được đền bù thiệt hại đối với diện tích nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và diện tích cơi nới trái phép, nhưn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19 . Đền bù thiệt hại cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
  • 1. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (nhà thuê hoặc nhà do tổ chức tự quản) nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ, thì người đang thuê nhà không được đền bù thiệt hại đối với diện...
  • đối với diện tích hợp pháp mức đền bù theo quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cho từng trường hợp cụ thể, ngoài ra còn được hỗ trợ theo quy định tại khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 14: Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc UBND huyện, thị xã, thành phố và các ngành liên quan có trách nhiệm phản ảnh, đề xuất ý kiến để Sở Tài chính
  • Vật giá nghiên cứu hướng dẫn hoặc trình UBND Tỉnh xem xét, quyết định./.

Only in the right document

Điều 20. Điều 20. Đền bù thiệt hại về mồ mả Đối với việc di chuyển mồ mả, mức tiền đền bù được tính cho chi phí về đất đai, đào, bốc, di chuyển, xây dựng lại và các chi phí hợp lý khác có liên quan trực tiếp.
Điều 21. Điều 21. Đền bù thiệt hại đối với công trình văn hoá, di tích lịch sử, đình, chùa Đối với các dự án khi thu hồi đất có các công trình văn hoá, di tích lịch sử, đình chùa phải có phương án bảo tồn là chủ yếu; trong trường hợp đặc biệt phải di chuyển thì việc đền bù thiệt hại cho việc di chuyển các di tích lịch sử, công trình văn hoá, nh...
Điều 22. Điều 22. Đền bù thiệt hại đối với công trình kỹ thuật hạ tầng Mức đền bù thiệt hại bằng giá trị xây dựng mới của công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với công trình bị phá dỡ. Trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cho từng trường hợp cụ thể.
Điều 23. Điều 23. Đền bù thiệt hại về hoa màu 1. Mức đền bù thiệt hại đối với cây hàng năm, vật nuôi trên đất có mặt nước được tính bằng giá trị sản lượng thu hoạch trong 1 năm theo năng suất bình quân của 3 năm trước đó với giá trung bình của nông sản, thuỷ sản cùng loại ở địa phương tại thời điểm đền bù. 2. Mức đền bù thiệt hại đối với cây lâ...
Điều 24 Điều 24 . Đền bù thiệt hại trong trường hợp giao đất tạm thời Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất tạm thời để sử dụng, có trách nhiệm đền bù thiệt hại về tài sản, hoa màu trên đất cho người đang sử dụng đất như sau: 1. Đối với tài sản bị phá dỡ thì đền bù theo quy định t...
CHƯƠNG IV CHƯƠNG IV CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 25. Điều 25. Hỗ trợ để ổn định sản xuất và đời sống 1. Hỗ trợ để ổn định sản xuất và đời sống cho những người phải di chuyển chỗ ở được tính trong thời hạn là 06 tháng, với mức trợ cấp tính bằng tiền cho 01 nhân khẩu/01 tháng tương đương 30 kg gạo theo thời giá trung bình ở thị trường địa phương tại thời điểm đền bù. Đối với những dự án có...
Điều 26. Điều 26. Chính sách hỗ trợ khác Căn cứ vào thực tế của địa phương, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có thể quyết định một số chính sách trợ cấp cho người có đất bị thu hồi, bao gồm: 1. Hộ gia đình có người đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội của Nhà nước phải di chuyển chỗ ở do bị thu hồi đất được hỗ trợ tối...