Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v sửa đổi, bổ sung một số điều ban hành kèm theo Quyết định số 1124/2000/QĐ-UB ngày 10 tháng 3 năm 2000 và Quyết định số 5972/2002/QĐ-UB ngày 19 tháng 7 năm 2002 của UBND tỉnh về đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh
2927/2003/QĐ-UB
Right document
Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010; Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011; Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
426/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v sửa đổi, bổ sung một số điều ban hành kèm theo Quyết định số 1124/2000/QĐ-UB ngày 10 tháng 3 năm 2000 và Quyết định số 5972/2002/QĐ-UB ngày 19 tháng 7 năm 2002 của UBND tỉnh về đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010; Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011; Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí trên địa bàn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010
- Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011
- Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉ...
- V/v sửa đổi, bổ sung một số điều ban hành kèm theo Quyết định số 1124/2000/QĐ-UB ngày 10 tháng 3 năm 2000 và Quyết định số 5972/2002/QĐ-UB ngày 19 tháng 7 năm 2002 của UBND tỉnh về đền bù thiệt hại...
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều ban hành kèm theo Quyết định số 1124/2000/QĐ-UB ngày 10 tháng 03 năm 2000 và Quyết định số 5972/2002/QĐ-UB ngày 19 tháng 7 năm 2002 của UBND Tỉnh về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn Tỉnh như sa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này hướng dẫn thực hiện danh mục, mức thu phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị trực tiếp quản lý thu phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. (Chi tiết như biểu đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này hướng dẫn thực hiện danh mục, mức thu phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị trực tiếp quản lý thu phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- (Chi tiết như biểu đính kèm).
- Nay sửa đổi, bổ sung một số điều ban hành kèm theo Quyết định số 1124/2000/QĐ-UB ngày 10 tháng 03 năm 2000 và Quyết định số 5972/2002/QĐ-UB ngày 19 tháng 7 năm 2002 của UBND Tỉnh về đền bù thiệt hạ...
- 1. Khoản 4 Điều 24 của Quyết định số 1124/2000/QĐ-UB được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Hỗ trợ chi phí đầu tư hạ tầng nơi ở mới cho những hộ bị giải tỏa trắng, tự lo chỗ ở mới và không vào khu tái định cư quy định là: 14.000.000đ/hộ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 5 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Các nội dung quy định tại Điều l, Điều 2 của Quyết định này không áp dụng đối với các phương án đã có quyết định phê duyệt kinh phí đền bù, hỗ trợ của UBND Tỉnh và đã được các chủ dự án, chính quyền địa phương thông b...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
- Các nội dung quy định tại Điều l, Điều 2 của Quyết định này không áp dụng đối với các phương án đã có quyết định phê duyệt kinh phí đền bù, hỗ trợ của UBND Tỉnh và đã được các chủ dự án, chính quyề...
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các Đơn vị có trách nhiệm phản ảnh để Sở Tài Chính - Vật giá (Hội đồng thẩm định phương án đền bù Tỉnh) hướng dẫn.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 5 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lý Hải Hầu HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN DANH MỤ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị chịu...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.