Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí 1. Lệ phí đăng ký cư trú: người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú, trừ các trường hợp không thu, miễn thu lệ phí đăng ký cư trú quy định tại khoản 1 Điều 3 Quyết định này. 2. Lệ phí chứng minh nhân dân: người được cơ quan Công an cấp chứng minh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú: a) Đăng ký thường trú, tạm trú cho cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: - Tại các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm: 10.000 đồng/lần đăng ký. - Tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thành phố: 5.000 đồng/lần đăng ký; b) Cấp đổi, cấp lại do sổ hộ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí
  • Lệ phí đăng ký cư trú:
  • người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú, trừ các trường hợp không thu, miễn thu lệ phí đăng ký cư trú quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy...
Added / right-side focus
  • a) Đăng ký thường trú, tạm trú cho cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú:
  • - Tại các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm: 10.000 đồng/lần đăng ký.
  • - Tại các xã, thị trấn thuộc các huyện, thành phố: 5.000 đồng/lần đăng ký;
Removed / left-side focus
  • người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú, trừ các trường hợp không thu, miễn thu lệ phí đăng ký cư trú quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy...
  • 2. Lệ phí chứng minh nhân dân: người được cơ quan Công an cấp chứng minh nhân dân theo quy định của pháp luật, trừ các trường hợp không thu, miễn thu lệ phí chứng minh nhân dân quy định tại khoản 2...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Right: Điều 3. Mức thu lệ phí
  • Left: Lệ phí đăng ký cư trú: Right: 1. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú:
Target excerpt

Điều 3. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú: a) Đăng ký thường trú, tạm trú cho cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: - Tại các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm: 10.000 đ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí STT NỘI DUNG Mức thu tại các phường thuộc thành phố

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Rang - Tháp Chàm

Phan Rang - Tháp Chàm Mức thu tại các xã, thị trấn thuộc huyện, thành phố I Mức thu lệ phí đăng ký cư trú 1 Đăng ký cấp lần đầu, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu cá nhân 20.000 đồng/lần cấp 10.000 đồng/lần cấp 2 Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú 20.000 đồng/lần cấp 10.000 đồng/lần cấp 3 Cấp đổi sổ hộ khẩu cá nhân, gia đình; sổ tạm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp không thu, miễn thu lệ phí 1. Các trường hợp không thu, miễn thu lệ phí đăng ký cư trú a) Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp sau đây: - Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; - Thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; - Bà mẹ Việt Nam anh hùng; - Hộ nghèo, hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan thu lệ phí 1. Cơ quan thu lệ phí đăng ký cư trú gồm: Công an xã, phường, thị trấn; Công an thành phố Phan Rang - Tháp Chàm khi thực hiện đăng ký cư trú theo quy định của pháp luật. Công an xã, phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm chỉ đăng ký tạm trú. 2. Cơ quan thu lệ phí chứng minh nhân dân gồm: Phòng Cảnh sát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước. 2. Cơ quan tổ chức thu lệ phí được trích để lại 100% (một trăm phần trăm) số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu lệ phí theo quy định của pháp luật. Tỷ lệ trích lại 100% được thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 143/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chánh Văn phòng Ủy...

Open section

Tiêu đề

về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 143/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp,...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành
Added / right-side focus
  • về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 143/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp,...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành
Target excerpt

về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú, trừ các trường hợp được quy định tại Điều 2 Quyết định này. 2. Lệ phí cấp Chứng minh nhân dân là khoản thu đối với người được cơ quan Công an cấp mới,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng không thu, miễn thu lệ phí 1. Đối tượng không thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp Chứng minh nhân dân. a) Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp sau: - Bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng. - Hộ gia đình thuộc diện xoá đói, g...
Điều 4. Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Cơ quan Công an trực tiếp thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp Chứng minh nhân dân được trích để lại 100% (một trăm phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thực thu được để chi phí cho công tác đăng ký cư trú, cấp Chứng minh nhân dân, cụ thể như sau: a) Cơ quan Công an thuộc địa bàn thành phố...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.