Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 19
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 03 tháng 6 năm 2008 (sau đây gọi tắt là Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế thực hiện theo quy định tại Điều 2 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Người nộp thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm: a. Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; thủ trưởng các ban, ngành, các đoàn thể, các hội; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Người nộp thuế
  • Người nộp thuế thực hiện theo quy định tại Điều 2 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Người nộp thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở
  • thủ trưởng các ban, ngành, các đoàn thể, các hội
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Người nộp thuế
  • Người nộp thuế thực hiện theo quy định tại Điều 2 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Người nộp thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm:
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; thủ trưởng các ban, ngành, các đoàn thể, các hội; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Thu nhập chịu thuế 1. Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và thu nhập khác quy định tại khoản 2 Điều này. Đối với doanh nghiệp đăng ký kinh doanh và có thu nhập quy định tại khoản 2 Điều này thì thu nhập này được xác định là thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cơ sở...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực: 1. Đối tượng được hỗ trợ đào tạo: Tất cả các nhà đầu tư, các doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Hình thức và kinh phí hỗ trợ đào tạo: a) Hỗ trợ tập huấn, bồi dưỡng các lớp đào tạo ngắn ngày: Uỷ ban nhân dân tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí để tổ chức mở các lớ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thu nhập chịu thuế
  • Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và thu nhập khác quy định tại khoản 2 Điều này.
  • Đối với doanh nghiệp đăng ký kinh doanh và có thu nhập quy định tại khoản 2 Điều này thì thu nhập này được xác định là thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cơ sở.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực:
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ đào tạo:
  • Tất cả các nhà đầu tư, các doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thu nhập chịu thuế
  • Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và thu nhập khác quy định tại khoản 2 Điều này.
  • Đối với doanh nghiệp đăng ký kinh doanh và có thu nhập quy định tại khoản 2 Điều này thì thu nhập này được xác định là thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cơ sở.
Target excerpt

Điều 13. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực: 1. Đối tượng được hỗ trợ đào tạo: Tất cả các nhà đầu tư, các doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Hình thức và kinh phí hỗ trợ đào tạo...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Thu nhập được miễn thuế Thu nhập được miễn thuế thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Đối với thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp được miễn thuế gồm: thu nhập từ dịch vụ tưới, tiêu nước; cày, bừa đất, nạo vét kênh, mương nội đồng; dịch vụ phòng trừ sâu, bệnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn khuyến khích đầu tư: Lĩnh vực, địa bàn khuyến khích đầu tư được quy định cụ thể theo danh mục lĩnh vực, địa bàn khuyến khích đầu tư được ban hành tại Quy định này.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thu nhập được miễn thuế
  • Thu nhập được miễn thuế thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Đối với thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp được miễn thuế gồm: thu nhập từ dịch vụ tưới, tiêu nước
Added / right-side focus
  • Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn khuyến khích đầu tư:
  • Lĩnh vực, địa bàn khuyến khích đầu tư được quy định cụ thể theo danh mục lĩnh vực, địa bàn khuyến khích đầu tư được ban hành tại Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thu nhập được miễn thuế
  • Thu nhập được miễn thuế thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Đối với thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp được miễn thuế gồm: thu nhập từ dịch vụ tưới, tiêu nước
Target excerpt

Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn khuyến khích đầu tư: Lĩnh vực, địa bàn khuyến khích đầu tư được quy định cụ thể theo danh mục lĩnh vực, địa bàn khuyến khích đầu tư được ban hành tại Quy định này.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế là thu nhập tính thuế trong kỳ và thuế suất. Kỳ tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và quy định của pháp luật quản lý thuế. Doanh nghiệp được lựa chọn kỳ tính thuế theo năm dương lịch hoặc năm tài chính nhưng phải đăng ký với cơ quan thuế trước khi thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định thu nhập tính thuế 1. Thu nhập tính thuế trong kỳ tính thuế được xác định như sau: Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - Thu nhập được miễn thuế + Các khoản lỗ được kết chuyển theo quy định 2. Thu nhập chịu thuế được xác định như sau: Thu nhập chịu thuế = Doanh thu - Chi phí được trừ + Các khoản thu nhập khác Doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Xác định lỗ và chuyển lỗ 1. Lỗ phát sinh trong kỳ tính thuế là số chênh lệch âm (-) về thu nhập chịu thuế được xác định theo công thức quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định này; 2. Doanh nghiệp có lỗ thì được chuyển lỗ sang năm sau; số lỗ này được trừ vào thu nhập chịu thuế. Thời gian được chuyển lỗ tính liên tục không quá 5 nă...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ kinh phí chuẩn bị đầu tư: 1. Hỗ trợ cho các nhà đầu tư trong nước: a) Các nhà đầu tư trong nước sẽ được hỗ trợ 50% chi phí lập quy hoạch chi tiết xây dựng và lập dự án đầu tư (khi dự án hoàn thành khối lượng xây dựng đạt 50% trở lên), nếu đầu tư vào ngành nghề thuộc danh mục lĩnh vực hoặc địa bàn khuyến khích đầu tư nhưn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Xác định lỗ và chuyển lỗ
  • 1. Lỗ phát sinh trong kỳ tính thuế là số chênh lệch âm (-) về thu nhập chịu thuế được xác định theo công thức quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định này;
  • 2. Doanh nghiệp có lỗ thì được chuyển lỗ sang năm sau; số lỗ này được trừ vào thu nhập chịu thuế. Thời gian được chuyển lỗ tính liên tục không quá 5 năm, kể từ năm tiếp sau năm phát sinh lỗ.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ kinh phí chuẩn bị đầu tư:
  • 1. Hỗ trợ cho các nhà đầu tư trong nước:
  • a) Các nhà đầu tư trong nước sẽ được hỗ trợ 50% chi phí lập quy hoạch chi tiết xây dựng và lập dự án đầu tư (khi dự án hoàn thành khối lượng xây dựng đạt 50% trở lên), nếu đầu tư vào ngành nghề thu...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác định lỗ và chuyển lỗ
  • 1. Lỗ phát sinh trong kỳ tính thuế là số chênh lệch âm (-) về thu nhập chịu thuế được xác định theo công thức quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định này;
  • 2. Doanh nghiệp có lỗ thì được chuyển lỗ sang năm sau; số lỗ này được trừ vào thu nhập chịu thuế. Thời gian được chuyển lỗ tính liên tục không quá 5 năm, kể từ năm tiếp sau năm phát sinh lỗ.
Target excerpt

Điều 6. Hỗ trợ kinh phí chuẩn bị đầu tư: 1. Hỗ trợ cho các nhà đầu tư trong nước: a) Các nhà đầu tư trong nước sẽ được hỗ trợ 50% chi phí lập quy hoạch chi tiết xây dựng và lập dự án đầu tư (khi dự án hoàn thành khối...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Doanh thu Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế thực hiện theo quy định tại Điều 8 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền cung ứng dịch vụ kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế 1. Trừ các khoản chi quy định tại khoản 2 Điều này, doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a. Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp; b. Khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.14 guidance instruction

Phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường được xác định bằng tổng giá trị tổn thất trừ (-) phần giá trị doanh nghiệp bảo hiểm hoặc tổ chức, cá nhân khác phải bồi thường theo quy định của pháp luật

Phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường được xác định bằng tổng giá trị tổn thất trừ (-) phần giá trị doanh nghiệp bảo hiểm hoặc tổ chức, cá nhân khác phải bồi thường theo quy định của pháp luật b. Phần chi phí quản lý kinh doanh do doanh nghiệp nước ngoài phân bổ c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ xây dựng mới cơ sở hạ tầng kỹ thuật ở bên ngoài đối với các khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cụm công nghiệp: 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông đến hàng rào các khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp. Các công trình hạ tầng kỹ thuật chuyên ngành như cấp điện...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường được xác định bằng tổng giá trị tổn thất trừ (-) phần giá trị doanh nghiệp bảo hiểm ho...
  • b. Phần chi phí quản lý kinh doanh do doanh nghiệp nước ngoài phân bổ cho cơ sở thường trú tại Việt Nam vượt mức tính theo công thức sau:
  • Chi phí quản lý kinh doanh do công ty ở nước ngoài phân bổ cho cơ sở thường trú tại Việt Nam trong kỳ tính thuế
Added / right-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ xây dựng mới cơ sở hạ tầng kỹ thuật ở bên ngoài đối với các khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cụm công nghiệp:
  • 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông đến hàng rào các khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp.
  • Các công trình hạ tầng kỹ thuật chuyên ngành như cấp điện, cấp nước, thông tin, viễn thông… các đơn vị chuyên ngành tạo điều kiện thuận lợi đầu tư xây dựng để cung cấp dịch vụ cho nhà đầu tư theo h...
Removed / left-side focus
  • Phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường được xác định bằng tổng giá trị tổn thất trừ (-) phần giá trị doanh nghiệp bảo hiểm ho...
  • b. Phần chi phí quản lý kinh doanh do doanh nghiệp nước ngoài phân bổ cho cơ sở thường trú tại Việt Nam vượt mức tính theo công thức sau:
  • Chi phí quản lý kinh doanh do công ty ở nước ngoài phân bổ cho cơ sở thường trú tại Việt Nam trong kỳ tính thuế
Target excerpt

Điều 9. Hỗ trợ xây dựng mới cơ sở hạ tầng kỹ thuật ở bên ngoài đối với các khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cụm công nghiệp: 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông đến hàng...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thuế suất Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 10 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp. 1. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25%, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và Điều 15 Nghị định này. 2. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu kh...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Áp dụng giá, phí, lệ phí thống nhất: Trong quá trình hoạt động đầu tư tại Vĩnh Long, các nhà đầu tư trong và ngoài nước được áp dụng thống nhất giá, phí, lệ phí đối với hàng hoá, dịch vụ do nhà nước kiểm soát.

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thuế suất
  • Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 10 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • 1. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25%, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và Điều 15 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Áp dụng giá, phí, lệ phí thống nhất:
  • Trong quá trình hoạt động đầu tư tại Vĩnh Long, các nhà đầu tư trong và ngoài nước được áp dụng thống nhất giá, phí, lệ phí đối với hàng hoá, dịch vụ do nhà nước kiểm soát.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thuế suất
  • Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 10 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • 1. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25%, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và Điều 15 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 15. Áp dụng giá, phí, lệ phí thống nhất: Trong quá trình hoạt động đầu tư tại Vĩnh Long, các nhà đầu tư trong và ngoài nước được áp dụng thống nhất giá, phí, lệ phí đối với hàng hoá, dịch vụ do nhà nước kiểm soát.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Phương pháp tính thuế 1. Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ tính thuế bằng thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất; trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế thu nhập đối với thu nhập phát sinh ở nước ngoài thì được trừ số thuế thu nhập đã nộp, nhưng tối đa không quá số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo quy địn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Phương pháp tính thuế
  • 1. Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ tính thuế bằng thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất
  • trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế thu nhập đối với thu nhập phát sinh ở nước ngoài thì được trừ số thuế thu nhập đã nộp, nhưng tối đa không quá số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo quy địn...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Phương pháp tính thuế
  • 1. Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ tính thuế bằng thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất
  • trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế thu nhập đối với thu nhập phát sinh ở nước ngoài thì được trừ số thuế thu nhập đã nộp, nhưng tối đa không quá số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo quy địn...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nơi nộp thuế 1. Doanh nghiệp nộp thuế tại địa phương nơi đóng trụ sở chính. Trường hợp doanh nghiệp có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc ở địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác với địa phương nơi đóng trụ sở chính thì số thuế được tính nộp ở nơi có trụ sở chính và ở nơi có cơ sở sản xuất. Số thuế thu nhập doanh n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản bao gồm thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển nhượng quyền thuê đất; thu nhập từ cho thuê lại đất của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản theo quy định của pháp luật về đất đai không phân biệt có hay không có kết cấu hạ tầng, công trình kiến trúc gắn liền với đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng bất động sản được xác định bằng doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản trừ giá vốn của bất động sản và các khoản chi phí được trừ liên quan đến hoạt động chuyển nhượng bất động sản. 1. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế được xác định theo giá thực tế chuyển nhượng. Trường hợp gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ƯU ĐÃI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thuế suất ưu đãi 1. Thuế suất ưu đãi 10% trong thời hạn 15 năm áp dụng đối với: a. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này, khu kinh tế, khu công nghệ cao được thành lập theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ. b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Miễn thuế, giảm thuế 1. Miễn thuế 4 năm, giảm 50% số thuế phải nộp trong 9 năm tiếp theo đối với: a. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định này; b. Doanh nghiệp thành lập mới trong lĩnh vực xã hội hóa thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giảm thuế cho các trường hợp khác 1. Doanh nghiệp sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp bằng số chi thêm cho lao động nữ, gồm: a. Chi đào tạo lại nghề; b. Chi phí tiền lương và phụ cấp (nếu có) cho cô giáo dạy ở nhà trẻ, mẫu giáo do doanh nghiệp tổ chức và quản lý; c. Chi kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Việc trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp được thực hiện theo quy định tại Điều 17 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam được trích tối đa 10% trên thu nhập tính th...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trường hợp chuyển nhượng dự án: Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, nếu phát sinh chuyển nhượng dự án phù hợp với mục tiêu quy hoạch và được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận thì chi phí đền bù giải phóng mặt bằng do nhà đầu tư đã chi và tiền thuê đất nộp trước còn lại (nếu có) do hai bên tự thoả thuận. Sở Tài nguyên và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
  • Việc trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp được thực hiện theo quy định tại Điều 17 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Doanh nghiệp được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam được trích tối đa 10% trên thu nhập tính thuế hàng năm để lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Trường hợp chuyển nhượng dự án:
  • Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, nếu phát sinh chuyển nhượng dự án phù hợp với mục tiêu quy hoạch và được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận thì chi phí đền bù giải phóng mặt bằng do nhà đ...
  • Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng và các ngành có liên quan hướng dẫn nhà đầu tư mới làm các thủ tục giao đất hoặc thuê đất kể từ ngày hoàn thành chuyển nhượng cho nhà đầu tư mới và các thủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
  • Việc trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp được thực hiện theo quy định tại Điều 17 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Doanh nghiệp được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam được trích tối đa 10% trên thu nhập tính thuế hàng năm để lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
Target excerpt

Điều 17. Trường hợp chuyển nhượng dự án: Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, nếu phát sinh chuyển nhượng dự án phù hợp với mục tiêu quy hoạch và được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận thì chi phí đền bù giải ph...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 18 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp phải hạch toán riêng thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp (bao gồm mức thuế suất ưu đãi h...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan: 1. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Quản lý nhà nước về đầu tư nhằm giải quyết những khó khăn, vướng mắc của các doanh nghiệp trong và ngoài nước trên địa bàn tỉnh. Đồng thời, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh về chủ trương đầu tư và cấp giấy chứng nhận đầu tư. b) Tham mưu đề xuất, xây dựn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 18 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Doanh nghiệp phải hạch toán riêng thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp (bao gồm mức thuế suất ưu đãi hoặc miễn, giảm thuế)
Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan:
  • 1. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Quản lý nhà nước về đầu tư nhằm giải quyết những khó khăn, vướng mắc của các doanh nghiệp trong và ngoài nước trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 18 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Doanh nghiệp phải hạch toán riêng thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp (bao gồm mức thuế suất ưu đãi hoặc miễn, giảm thuế)
Target excerpt

Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan: 1. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Quản lý nhà nước về đầu tư nhằm giải quyết những khó khăn, vướng mắc của các doanh nghiệp trong và ngoài nước trên địa bàn tỉnh. Đồng...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009. 2. Doanh nghiệp đang hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 09/2003/QH11, Luật Dầu khí và các văn bản pháp luật của Chính phủ ban hành trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư của tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư của tỉnh Vĩnh Long”.
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Diệp QUY ĐỊNH Chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư của tỉnh Vĩnh Long (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND, ngày 19/8/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định các chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long vận dụng theo Luật Đầu tư năm 2005 và các luật khác có liên quan.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Các nhà đầu tư trong và ngoài nước là các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư theo Quy định này và các Quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 4. Điều 4. Thực hiện chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư: Các nhà đầu tư trong và ngoài nước khi thực hiện các dự án đầu tư vào tỉnh Vĩnh Long ngoài các ưu đãi được hưởng theo quy định chung của pháp luật, còn được hưởng thêm các chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư của tỉnh Vĩnh Long theo Quy định này.
Điều 5. Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư: 1. Quyền của nhà đầu tư: a) Nhà đầu tư được quyền lựa chọn lĩnh vực, hình thức, địa bàn, quy mô, đối tác đầu tư, thời hạn hoạt động của dự án,... phù hợp với quy định hiện hành và quy hoạch của địa phương. Trực tiếp xuất khẩu hoặc uỷ thác xuất khẩu, tiêu thụ sản phẩm và các quyền khác theo quy...