Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện vận tải và hỗ trợ giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
61/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
63/2014/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện vận tải và hỗ trợ giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- Ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện vận tải và hỗ trợ giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện vận tải và hỗ trợ giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện vận tải và hỗ trợ giá vé vận chuyển hành khách công cộng b...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 12a/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi hỗ trợ, khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 12a/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi hỗ t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc doanh nghiệp vận tải; Thủ trưởng các ban ngành và đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Ngọc Căng QUY ĐỊNH Một số chính sách ưu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hành trình chạy xe được xác định bởi điểm đi, điểm đến, các tuyến đường bộ, các điểm đón, trả khách, trạm dừng nghỉ (nếu có) mà phương tiện đi qua. 2. Thời gian biểu chạy xe là tổng hợp các thời điểm tương ứng với từng vị trí của xe trên hành trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Hành trình chạy xe được xác định bởi điểm đi, điểm đến, các tuyến đường bộ, các điểm đón, trả khách, trạm dừng nghỉ (nếu có) mà phương tiện đi qua.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Giám đốc doanh nghiệp vận tải
- Thủ trưởng các ban ngành và đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện vận tải và hỗ trợ giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Niêm yết 1. Niêm yết trên Trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải các thông tin sau: danh sách các tuyến trên địa bàn địa phương theo quy hoạch (sau khi cơ quan có thẩm quyền công bố quy hoạch); danh sách tuyến đang khai thác; tổng số chuyến xe tối đa được phép hoạt động vận chuyển trên từng tuyến trong một đơn vị th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Niêm yết
- 1. Niêm yết trên Trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải các thông tin sau: danh sách các tuyến trên địa bàn địa phương theo quy hoạch (sau khi cơ quan có thẩm quyền công bố quy hoạch)
- danh sách tuyến đang khai thác
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện vận tải và hỗ trợ giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước có chức năng tham mưu phân bổ ngân sách nhà nước; quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải trúng thầu hoặc được đặt hàng cung ứng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe b...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách 1. Phải niêm yết ở mặt ngoài hai bên thân xe hoặc hai bên cánh cửa xe: tên và số điện thoại của doanh nghiệp, hợp tác xã. 2. Có phù hiệu “XE TRUNG CHUYỂN” theo mẫu quy định tại Phụ lục 12 của Thông tư này. 3. Có sức chứa từ 16 chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái) và phải thuộc quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách
- 1. Phải niêm yết ở mặt ngoài hai bên thân xe hoặc hai bên cánh cửa xe: tên và số điện thoại của doanh nghiệp, hợp tác xã.
- 2. Có phù hiệu “XE TRUNG CHUYỂN” theo mẫu quy định tại Phụ lục 12 của Thông tư này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước có chức năng tham mưu phân bổ ngân sách nhà nước; quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải trúng thầu hoặc được đặt hàng cung ứng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (sau đây viết tắt là doanh nghiệ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Dự án đầu tư phương tiện vận tải, phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng phù hợp với Quy hoạch phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Chính sách hỗ trợ giá vận chuyển, miễn, giảm giá vé cho một số đối tượng sử dụng dịch vụ vận tải...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy hoạch mạng lưới tuyến 1. Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định: a) Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh: Bộ Giao thông vận tải phê duyệt, công bố trước 30 tháng 12 năm 2014 quy hoạch định hướng và trước 30 tháng 6 năm 2015 quy hoạch chi tiết mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quy hoạch mạng lưới tuyến
- 1. Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định:
- a) Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh:
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
- 1. Dự án đầu tư phương tiện vận tải, phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng phù hợp với Quy hoạch phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được cấp có thẩm quy...
- 2. Chính sách hỗ trợ giá vận chuyển, miễn, giảm giá vé cho một số đối tượng sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên cơ sở nguồn lực của tỉnh và được cân đối bố trí hàng năm.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Ưu tiên và miễn tiền thuê đất để xây dựng hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Ưu tiên bố trí quỹ đất để doanh nghiệp vận tải đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, gồm: Đất để xây trung tâm điều hành, trạm bảo dưỡng, sửa chữa, bãi đỗ xe (bao gồm cả...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải 1. Có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với những loại hình kinh doanh yêu cầu phải có giấy phép. Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này, Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải
- Có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với những loại hình kinh doanh yêu cầu phải có giấy phép.
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này, Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này.
- Điều 4. Ưu tiên và miễn tiền thuê đất để xây dựng hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- 1. Ưu tiên bố trí quỹ đất để doanh nghiệp vận tải đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, gồm: Đất để xây trung tâm điều hành, trạm bảo dưỡng,...
- đất để xây dựng nhà chờ, điểm dừng, điểm đầu, điểm cuối, điểm trung chuyển các tuyến xe buýt.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phương tiện vận tải, phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Điều kiện được hỗ trợ lãi suất vay vốn a) Đảm bảo điều kiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ và Điều 4 Thông tư số 02/20...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi phải có bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông để thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Lập và thực hiện kế hoạch bảo đảm an toàn giao thông trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông
- Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi phải có bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông để thực hiện các nhiệm...
- 1. Lập và thực hiện kế hoạch bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải của đơn vị theo mẫu quy định tại Phụ lục 8a của Thông tư này
- Điều 5. Hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phương tiện vận tải, phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- 1. Điều kiện được hỗ trợ lãi suất vay vốn
- a) Đảm bảo điều kiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ và Điều 4 Thông tư số 02/2016/TT-BTC ngày 06/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài c...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ giá vận chuyển trên một số tuyến xe buýt 1. Tuyến xe buýt được hỗ trợ giá vận chuyển a) Các tuyến xe buýt nội tỉnh đến các huyện miền núi, gồm: Ba Tơ, Minh Long, Sơn Hà, Sơn Tây, Trà Bồng, Tây Trà. b) Các tuyến xe buýt có hành trình, điểm đầu, điểm cuối nằm trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi (tuyến nội đô). c) Tuyến thành...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe 1. Thiết bị giám sát hành trình của xe phải được hợp quy, đảm bảo ghi nhận, truyền dẫn đầy đủ, liên tục về máy chủ của đơn vị kinh doanh vận tải chủ quản hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ xử lý dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình (trong trường hợp đơn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe
- Thiết bị giám sát hành trình của xe phải được hợp quy, đảm bảo ghi nhận, truyền dẫn đầy đủ, liên tục về máy chủ của đơn vị kinh doanh vận tải chủ quản hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ xử lý dữ liệu từ...
- hành trình, tốc độ vận hành, thời gian lái xe liên tục, thời gian làm việc của lái xe trong ngày.
- Điều 6. Hỗ trợ giá vận chuyển trên một số tuyến xe buýt
- 1. Tuyến xe buýt được hỗ trợ giá vận chuyển
- a) Các tuyến xe buýt nội tỉnh đến các huyện miền núi, gồm: Ba Tơ, Minh Long, Sơn Hà, Sơn Tây, Trà Bồng, Tây Trà.
Left
Điều 7.
Điều 7. Miễn, giảm giá vé cho một số đối tượng sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Miễn tiền vé: Doanh nghiệp vận tải thực hiện miễn tiền vé đối với trẻ em dưới 6 tuổi, người khuyết tật nặng và người khuyến tật đặc biệt nặng. 2. Giảm giá vé cho một số đối tượng sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định về tập huấn nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải 1. Đối tượng tập huấn: người điều hành vận tải, lái xe kinh doanh vận tải, nhân viên phục vụ trên xe. 2. Nội dung tập huấn: theo tài liệu và chương trình khung do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành. 3. Thời điểm tập huấn a) Trước khi tham gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định về tập huấn nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải
- 1. Đối tượng tập huấn: người điều hành vận tải, lái xe kinh doanh vận tải, nhân viên phục vụ trên xe.
- 2. Nội dung tập huấn: theo tài liệu và chương trình khung do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành.
- Điều 7. Miễn, giảm giá vé cho một số đối tượng sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- 1. Miễn tiền vé: Doanh nghiệp vận tải thực hiện miễn tiền vé đối với trẻ em dưới 6 tuổi, người khuyết tật nặng và người khuyến tật đặc biệt nặng.
- 2. Giảm giá vé cho một số đối tượng sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, gồm:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG XE Ô TÔ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG XE Ô TÔ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố hướng dẫn doanh nghiệp vận tải lập dự án đầu tư phương tiện vận tải, phát triển kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo đúng các quy định của nhà nước. b) Thẩm định hồ sơ đề...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chí thiết lập tuyến 1. Có hệ thống đường bộ được công bố khai thác trên toàn bộ hành trình. 2. Có bến xe nơi đi, bến xe nơi đến đã được cơ quan có thẩm quyền công bố đưa vào khai thác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Có hệ thống đường bộ được công bố khai thác trên toàn bộ hành trình.
- 2. Có bến xe nơi đi, bến xe nơi đến đã được cơ quan có thẩm quyền công bố đưa vào khai thác.
- 1. Sở Giao thông vận tải
- a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố hướng dẫn doanh nghiệp vận tải lập dự án đầu tư phương tiện vận tải, phát triển kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành kh...
- b) Thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất, xác định phần dư nợ vay của doanh nghiệp vận tải sử dụng đúng mục đích đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằ...
- Left: Điều 8. Trách nhiệm thực hiện Right: Điều 8. Tiêu chí thiết lập tuyến
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp 1. Phương tiện vận tải đã đầu tư từ ngày 31/12/2015 trở về trước, được hưởng chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn theo Quyết định số 12a/2011/QĐ-UBND ngày 17/6/2011 của UBND tỉnh nhưng chưa đủ 60 tháng đối với các tuyến đến các huyện miền núi và 36 tháng đối với các tuyến còn lại thì được tiếp tục hỗ trợ lã...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điểm đón, trả khách 1. Các tiêu chí của điểm đón, trả khách a) Điểm đón, trả khách chỉ được bố trí tại các vị trí đảm bảo an toàn giao thông, thuận tiện cho hành khách lên, xuống xe. b) Có đủ diện tích để xe dừng đón, trả khách bảo đảm không ảnh hưởng đến các phương tiện lưu thông trên đường. c) Điểm đón, trả khách phải được bá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các tiêu chí của điểm đón, trả khách
- a) Điểm đón, trả khách chỉ được bố trí tại các vị trí đảm bảo an toàn giao thông, thuận tiện cho hành khách lên, xuống xe.
- b) Có đủ diện tích để xe dừng đón, trả khách bảo đảm không ảnh hưởng đến các phương tiện lưu thông trên đường.
- Phương tiện vận tải đã đầu tư từ ngày 31/12/2015 trở về trước, được hưởng chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn theo Quyết định số 12a/2011/QĐ-UBND ngày 17/6/2011 của UBND tỉnh nhưng chưa đủ 60 tháng...
- Phương tiện vận tải đã đầu tư đưa vào hoạt động vận tải từ ngày 01/01/2016 đến trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này thì...
- 3. Đối với các tuyến xe buýt đến các huyện miền núi đã đưa vào khai thác trong giai đoạn 2008
- Left: Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 9. Điểm đón, trả khách
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý một số trường hợp vi phạm 1. Trường hợp doanh nghiệp vận tải vay vốn nhưng sử dụng vốn vay sai mục đích thì áp dung các biện pháp xử lý theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 02/2016/TT-BTC ngày 06/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Trường hợp doanh nghiệp vận tải được nhà nước cho thuê đất để đầu tư kết cấu hạ tầng ph...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy định đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Niêm yết theo quy định tại khoản 4 Điều 10 của Thông tư này. 2. Số lượng, chất lượng, cách bố trí ghế ngồi, giường nằm trong xe phải đảm bảo đúng theo thiết kế của xe và được đánh số thứ tự lớn dần từ phía trước đến phía sau xe. 3. Trên xe phải trang bị dụng cụ thoát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy định đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định
- 1. Niêm yết theo quy định tại khoản 4 Điều 10 của Thông tư này.
- 2. Số lượng, chất lượng, cách bố trí ghế ngồi, giường nằm trong xe phải đảm bảo đúng theo thiết kế của xe và được đánh số thứ tự lớn dần từ phía trước đến phía sau xe.
- Điều 10. Xử lý một số trường hợp vi phạm
- 1. Trường hợp doanh nghiệp vận tải vay vốn nhưng sử dụng vốn vay sai mục đích thì áp dung các biện pháp xử lý theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 02/2016/TT-BTC ngày 06/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tà...
- Trường hợp doanh nghiệp vận tải được nhà nước cho thuê đất để đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt nhưng không còn nhu cầu sử dụng đất, hoặc sử dụng đất không đú...
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Quá trình thực hiện Quy định này trong thực tế có phát sinh khó khăn, vướng mắc các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố; doanh nghiệp vận tải phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Đăng ký khai thác và điều chỉnh tăng tần suất chạy xe 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô được lựa chọn đăng ký khai thác tuyến theo quy hoạch mạng lưới tuyến hoặc điều chỉnh tăng tần suất chạy xe theo nguyên tắc: giờ xe đăng ký xuất bến tại hai đầu bến không trùng giờ và đảm bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Đăng ký khai thác và điều chỉnh tăng tần suất chạy xe
- Doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô được lựa chọn đăng ký khai thác tuyến theo quy hoạch mạng lưới tuyến hoặc điều chỉnh tăng tần suất chạy xe theo nguy...
- giờ xe đăng ký xuất bến tại hai đầu bến không trùng giờ và đảm bảo thời gian giãn cách theo quy định với các chuyến xe của doanh nghiệp, hợp tác xã khác đang hoạt động hoặc đã đăng ký trước trong c...
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung
- Quá trình thực hiện Quy định này trong thực tế có phát sinh khó khăn, vướng mắc các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố
- doanh nghiệp vận tải phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Unmatched right-side sections