Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 28
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1 :

Chương 1 : QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về thành lập, hoạt động, chính sách và quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu. 2. Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và sản x...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định về thành lập, hoạt động, chính sách và quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu.
  • 2. Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất kinh doanh trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu công nghiệp là khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo điều kiện, trình tự và thủ tục quy định tại Nghị định này. 2. Khu chế xuất là khu công nghi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 1291/2010/QĐ-UBND ngày 07/9/2010 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ theo quy chế phối hợp thực hiện một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 1291/2010/QĐ-UBND ngày 07/9/2010 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ theo quy chế phối hợp thực hiện một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Khu công nghiệp là khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo điều kiện, trình tự và thủ tục quy đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng pháp luật chuyên ngành và điều ước quốc tế 1. Hoạt động đầu tư đặc thù trong khu công nghiệp, khu kinh tế được quy định trong pháp luật chuyên ngành thì thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành đó. 2. Trường hợp các điều ước quốc tế liên quan đến đầu tư mà Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông, (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông, (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi t...
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Áp dụng pháp luật chuyên ngành và điều ước quốc tế
  • 1. Hoạt động đầu tư đặc thù trong khu công nghiệp, khu kinh tế được quy định trong pháp luật chuyên ngành thì thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành đó.
  • 2. Trường hợp các điều ước quốc tế liên quan đến đầu tư mà Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng theo quy định của điều ước quốc tế đó.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2 :

Chương 2 : TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC THÀNH LẬP KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC THÀNH LẬP KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp, khu kinh tế 1. Căn cứ chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch sử dụng đất của cả nước và của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận và trả kết quả Bộ phận TN&TKQ là đầu mối trong việc tiếp nhận hồ sơ khi đã đầy đủ các TTHC theo quy định, trả kết quả, thu phí, lệ phí (nếu có) trong giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (kể cả sáng ngày thứ bảy) của các TTHC quy định tại Điều 1 Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiếp nhận và trả kết quả
  • Bộ phận TN&TKQ là đầu mối trong việc tiếp nhận hồ sơ khi đã đầy đủ các TTHC theo quy định, trả kết quả, thu phí, lệ phí (nếu có) trong giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (kể cả sáng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp, khu kinh tế
  • 1. Căn cứ chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế
  • quy hoạch sử dụng đất của cả nước và của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện thành lập, mở rộng khu công nghiệp 1. Điều kiện thành lập khu công nghiệp: a) Phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp đã được phê duyệt; b) Tổng diện tích đất công nghiệp của các khu công nghiệp đã được thành lập trên địa bàn lãnh thổ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã cho các dự án đăng ký đầu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định chung về thực hiện các TTHC theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông Các quy định về trình tự, thành phần, số lượng hồ sơ, mẫu đơn, tờ khai, mức thu phí, lệ phí, các yêu cầu điều kiện, căn cứ pháp lý áp dụng và các quy định khác để thực hiện thủ tục đối với các TTHC quy định tại Điều 1 của Quy chế này được thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định chung về thực hiện các TTHC theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông
  • Các quy định về trình tự, thành phần, số lượng hồ sơ, mẫu đơn, tờ khai, mức thu phí, lệ phí, các yêu cầu điều kiện, căn cứ pháp lý áp dụng và các quy định khác để thực hiện thủ tục đối với các TTHC...
  • Các quy định về TTHC được niêm yết công khai tại Bộ phận TN&TKQ
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện thành lập, mở rộng khu công nghiệp
  • 1. Điều kiện thành lập khu công nghiệp:
  • a) Phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp đã được phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện bổ sung khu công nghiệp vào Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp 1. Tổng diện tích đất công nghiệp của các khu công nghiệp đã được thành lập trên địa bàn lãnh thổ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã cho các dự án đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư thuê đất, thuê lại đất ít nhất là 60%. 2. Phù hợp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan Tại Sở Kế hoạch và Đầu tư là 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Trong đó, thời hạn lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu có) là 07 ngày. 2. Quy trình tiếp nhận, lưu chuyển và giải quyết hồ sơ 1 3 2 3. Trách nhiệm của các cơ q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật
  • 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan
  • Tại Sở Kế hoạch và Đầu tư là 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Trong đó, thời hạn lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu có) là 07 ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện bổ sung khu công nghiệp vào Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp
  • Tổng diện tích đất công nghiệp của các khu công nghiệp đã được thành lập trên địa bàn lãnh thổ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã cho các dự án đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư thuê...
  • 2. Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện thành lập, mở rộng khu kinh tế 1. Điều kiện thành lập khu kinh tế: a) Phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển khu kinh tế đã được phê duyệt; b) Có vị trí địa lý thuận lại cho phát triển kinh tế khu vực (có cảng biển nước sâu hoặc gần sân bay), kết nối thuận lợi với các trục giao thông huyết mạch của quốc gia và quốc...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phê duyệt Kế hoạch đấu thầu của Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan Tại Sở Kế hoạch và Đầu tư là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Trong đó, thời hạn lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu có) là 05 ngày. 2. Quy trình tiếp nhận, lưu chuyển và giải quyết hồ sơ 3. Trách nhi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan
  • Tại Sở Kế hoạch và Đầu tư là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Trong đó, thời hạn lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu có) là 05 ngày.
  • 2. Quy trình tiếp nhận, lưu chuyển và giải quyết hồ sơ
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện thành lập khu kinh tế:
  • a) Phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển khu kinh tế đã được phê duyệt;
  • b) Có vị trí địa lý thuận lại cho phát triển kinh tế khu vực (có cảng biển nước sâu hoặc gần sân bay), kết nối thuận lợi với các trục giao thông huyết mạch của quốc gia và quốc tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Điều kiện thành lập, mở rộng khu kinh tế Right: Điều 7. Phê duyệt Kế hoạch đấu thầu của Báo cáo kinh tế kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự thành lập, mở rộng khu công nghiệp 1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư: Trường hợp khu công nghiệp hoặc mở rộng khu công nghiệp có trong Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp hoặc...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cấp Đăng ký doanh nghiệp 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan Tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (riêng giải thể doanh nghiệp là 07 ngày làm việc). Trong đó, thời hạn lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu có) là 03 ngày. 2. Quy tr ình tiếp nhận , l ưu chuyển v à giải quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan
  • Tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (riêng giải thể doanh nghiệp là 07 ngày làm việc). Trong đó, thời hạn lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu có) là 03 ngày.
  • 2. Quy tr ình tiếp nhận , l ưu chuyển v à giải quyết hồ s ơ
Removed / left-side focus
  • 1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư:
  • Trường hợp khu công nghiệp hoặc mở rộng khu công nghiệp có trong Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp hoặc có trong Quy hoạch chung xây dựng khu kinh tế đã được phê duyệt thì Cơ quan cấp G...
  • Trường hợp khu công nghiệp hoặc mở rộng khu công nghiệp chưa có trong Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp đã được phê duyệt thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện thủ tục bổ sung hoặc mở...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trình tự thành lập, mở rộng khu công nghiệp Right: Điều 8. Cấp Đăng ký doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thành lập, mở rộng khu kinh tế 1. Trường hợp thành lập, mở rộng khu kinh tế có trong Quy hoạch tổng thể phát triển khu kinh tế đã được phê duyệt thì Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện thủ tục thẩm định việc thành lập, mở rộng khu kinh tế theo quy định tại Điều 13 Nghị định này. Trường hợp thành lập, mở rộng khu kinh tế ch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phê duyệt Dự án quy hoạch 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan Thời gian giải quyết là 35 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 30 ngày, tại Văn phòng UBND tỉnh: 05 ngày). 2. Quy trình tiếp nhận, lưu chuyển và giải quyết hồ sơ Ghi chú: - Quy trình tiếp nhận, thẩm định và báo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phê duyệt Dự án quy hoạch
  • 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan
  • Thời gian giải quyết là 35 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 30 ngày, tại Văn phòng UBND tỉnh: 05 ngày).
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự thành lập, mở rộng khu kinh tế
  • Trường hợp thành lập, mở rộng khu kinh tế có trong Quy hoạch tổng thể phát triển khu kinh tế đã được phê duyệt thì Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện thủ tục thẩm định việc thành lập, mở rộng khu kinh...
  • Trường hợp thành lập, mở rộng khu kinh tế chưa có trong Quy hoạch tổng thể phát triển khu kinh tế đã được phê duyệt phải thực hiện thủ tục bổ sung hoặc mở rộng khu kinh tế vào Quy hoạch tổng thể ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ thành lập, mở rộng khu công nghiệp 1. Văn bản đề nghị của nhà đầu tư về việc thành lập, mở rộng khu công nghiệp. 2. Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 3. Giấy chứng nhận đầu tư cấp cho nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp....

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thông báo Chủ trương đầu tư (trong nước và nước ngoài) 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan Thời gian giải quyết là 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 05 ngày, tại Sở Xây dựng hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường: 05 ngày, tại các cơ quan liên quan: 10 ngày, tại Văn phòng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thông báo Chủ trương đầu tư (trong nước và nước ngoài)
  • 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan
  • Thời gian giải quyết là 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (tại Sở Kế hoạch và Đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ thành lập, mở rộng khu công nghiệp
  • 1. Văn bản đề nghị của nhà đầu tư về việc thành lập, mở rộng khu công nghiệp.
  • 2. Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ thành lập, mở rộng khu kinh tế 1. Đề án thành lập, mở rộng khu kinh tế bao gồm các nội dung chủ yếu: a) Sự cần thiết và căn cứ pháp lý của việc xây dựng khu kinh tế; b) Đánh giá các yếu tố và điều kiện về vị trí địa lý, tự nhiên, tài nguyên, kinh tế - xã hội, những lợi thế và hạn chế của khu vực dự kiến xây dựng khu kinh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phê duyệt Dự án đầu tư 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan - Dự án nhóm A: 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 20 ngày, các cơ quan liên quan: 20 ngày, Văn phòng UBND tỉnh: 05 ngày). - Dự án nhóm B: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (tại Sở Kế hoạch và Đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Phê duyệt Dự án đầu tư
  • 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan
  • - Dự án nhóm A: 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 20 ngày, các cơ quan liên quan: 20 ngày, Văn phòng UBND tỉnh: 05 ngày).
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ thành lập, mở rộng khu kinh tế
  • 1. Đề án thành lập, mở rộng khu kinh tế bao gồm các nội dung chủ yếu:
  • a) Sự cần thiết và căn cứ pháp lý của việc xây dựng khu kinh tế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ bổ sung khu công nghiệp vào Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp 1. Đề án quy hoạch phát triển khu công nghiệp trên địa bàn lãnh thổ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương với một số nội dung chính như sau: a) Sự cần thiết và căn cứ pháp lý của việc bổ sung quy hoạch; b) Đánh giá tình hình thực hiện và dự kiến ph...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phê duyệt Kế hoạch đấu thầu của dự án 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan Thời gian giải quyết là 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 04 ngày, tại các cơ quan liên quan: 04 ngày, tại Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày) 2. Quy trình tiếp nhận, lưu chuyển và giải quyết hồ sơ G...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Phê duyệt Kế hoạch đấu thầu của dự án
  • 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan
  • Thời gian giải quyết là 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 04 ngày, tại các cơ quan liên quan: 04 ngày, tại Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày)
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ bổ sung khu công nghiệp vào Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp
  • 1. Đề án quy hoạch phát triển khu công nghiệp trên địa bàn lãnh thổ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương với một số nội dung chính như sau:
  • a) Sự cần thiết và căn cứ pháp lý của việc bổ sung quy hoạch;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp và thành lập khu kinh tế 1. Nội dung thẩm định: a) Cơ sở pháp lý và sự cần thiết của việc bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp hoặc thành lập khu kinh tế; b) Sự phù hợp của việc bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp hoặc thành lập...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư trong nước 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan - Cấp mới hoặc điều chỉnh Giấy CNĐT cho các dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO, BT: Thời gian giải quyết là 45 ngày: Trong đó, tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 22 ngày, các cơ quan liên quan: 15 ngày, Văn phòng UBND tỉnh: 08 ngày. - Cấp m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư trong nước
  • 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan
  • - Cấp mới hoặc điều chỉnh Giấy CNĐT cho các dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO, BT:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thẩm định bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp và thành lập khu kinh tế
  • 1. Nội dung thẩm định:
  • a) Cơ sở pháp lý và sự cần thiết của việc bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp hoặc thành lập khu kinh tế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Mở rộng lần đầu và điều chỉnh diện tích khu công nghiệp 1. Trường hợp mở rộng lần đầu khu công nghiệp có quy mô diện tích mở rộng dưới 10% so với diện tích quy hoạch đã được phê duyệt nhưng không quá 30 ha và không ảnh hưởng tới các quy hoạch khác, trên cơ sở ý kiến của các Bộ, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyế...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Cấp Giấy CNĐT nước ngoài 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan - Cấp mới hoặc điều chỉnh Giấy CNĐT cho các dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO, BT: Thời gian giải quyết là 45 ngày: Trong đó, tại Sở Kế hoạch và Đầu tư: 22 ngày, các cơ quan liên quan: 15 ngày, Văn phòng UBND tỉnh: 8 ngày. - Cấp mới hoặc điều c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Cấp Giấy CNĐT nước ngoài
  • 1. Phân chia thời gian giải quyết TTHC giữa các cơ quan
  • - Cấp mới hoặc điều chỉnh Giấy CNĐT cho các dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO, BT:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Mở rộng lần đầu và điều chỉnh diện tích khu công nghiệp
  • Trường hợp mở rộng lần đầu khu công nghiệp có quy mô diện tích mở rộng dưới 10% so với diện tích quy hoạch đã được phê duyệt nhưng không quá 30 ha và không ảnh hưởng tới các quy hoạch khác, trên cơ...
  • Trường hợp diện tích thực tế của khu công nghiệp sau khi đo đạc chênh lệch dưới 10% so với diện tích quy hoạch đã được phê duyệt nhưng không quá 20 ha, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền thành lập, mở rộng khu công nghiệp, khu kinh tế 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, mở rộng khu kinh tế phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển khu kinh tế đã được phê duyệt. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập, mở rộng khu công nghiệp đã có trong Quy hoạch tổng thể phát triển khu cô...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Triển khai và tổ chức thực hiện có hiệu quả Bộ phận TN&TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư do UBND tỉnh thành lập theo Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 03/5/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên. Ban hành và tổ chức thực hiện tốt Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Triển khai và tổ chức thực hiện có hiệu quả Bộ phận TN&TKQ của Sở Kế hoạch và Đầu tư do UBND tỉnh thành lập theo Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 03/5/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên.
  • Ban hành và tổ chức thực hiện tốt Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông hiện đại của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thẩm quyền thành lập, mở rộng khu công nghiệp, khu kinh tế
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, mở rộng khu kinh tế phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển khu kinh tế đã được phê duyệt.
  • 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập, mở rộng khu công nghiệp đã có trong Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp hoặc có trong Quy hoạch chung xây dựng khu kinh tế đã đư...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3 :

Chương 3 : CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT VÀ KHU KINH TẾ

Open section

Chương II

Chương II PHỐI HỢP THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHỐI HỢP THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Removed / left-side focus
  • CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT VÀ KHU KINH TẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Ưu đãi đầu tư đối với khu công nghiệp, khu kinh tế 1. Khu công nghiệp là địa bàn ưu đãi đầu tư, được hưởng chính sách ưu đãi áp dụng đối với địa bàn thuộc Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn. Khu công nghiệp được thành lập tại địa bàn thuộc Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đư...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý xây dựng chuyên ngành, gồm các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường 1. Tiếp nhận hồ sơ do Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển đến. 2. Thực hiện việc cho ý kiến theo quy định và gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư theo đúng thời gian quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý xây dựng chuyên ngành, gồm các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ do Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển đến.
  • 2. Thực hiện việc cho ý kiến theo quy định và gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư theo đúng thời gian quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Ưu đãi đầu tư đối với khu công nghiệp, khu kinh tế
  • 1. Khu công nghiệp là địa bàn ưu đãi đầu tư, được hưởng chính sách ưu đãi áp dụng đối với địa bàn thuộc Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn. Khu công nghiệp được thành lập tại địa bàn thuộc Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Phương thức huy động các nguồn vốn để đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội khu kinh tế 1. Dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội quan trọng của khu kinh tế được bố trí vốn từ nguồn vốn đầu tư phát triển của ngân sách địa phương và nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu của ngân sách trun...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm các cơ quan liên quan gồm các Sở: Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông…; Khối an ninh quốc phòng: Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh; Khối UBND các huyện, thị xã, thành phố: Thực hiện việc cho ý kiến bằng văn bản khi được đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm các cơ quan liên quan gồm các Sở: Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông…
  • Khối an ninh quốc phòng: Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh
  • Khối UBND các huyện, thị xã, thành phố:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Phương thức huy động các nguồn vốn để đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội khu kinh tế
  • Dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội quan trọng của khu kinh tế được bố trí vốn từ nguồn vốn đầu tư phát triển của ngân sách địa phương và nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu của ngân s...
  • Điều kiện, nguyên tắc và loại công trình được hỗ trợ từ ngân sách trung ương thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Xuất cảnh, nhập cảnh, đi lại và cư trú, tạm trú ở khu kinh tế 1. Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài làm việc, hoạt động đầu tư, kinh doanh tại khu kinh tế và các thành viên gia đình của họ được cấp thị thực xuất, nhập cảnh có giá trị nhiều lần và có thời hạn phù hợp với thời hạn làm việc tại khu kinh tế; đượ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Khen thưởng: Cơ quan, đơn vị và cán bộ, công chức thực hiện tốt các quy định tại Quyết định này thì được khen thưởng theo quy định về thi đua khen thưởng của Tỉnh. 2. Xử lý vi phạm: Cán bộ, công chức trong khi giải quyết thủ tục, hồ sơ có hành vi vi phạm Quy chế này thì tùy tính chất và mức độ vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Khen thưởng, xử lý vi phạm
  • 1. Khen thưởng: Cơ quan, đơn vị và cán bộ, công chức thực hiện tốt các quy định tại Quyết định này thì được khen thưởng theo quy định về thi đua khen thưởng của Tỉnh.
  • Xử lý vi phạm:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xuất cảnh, nhập cảnh, đi lại và cư trú, tạm trú ở khu kinh tế
  • 1. Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài làm việc, hoạt động đầu tư, kinh doanh tại khu kinh tế và các thành viên gia đình của họ được cấp thị thực xuất, nhập cảnh có giá trị nhiều...
  • được cư trú, tạm trú có thời hạn trong khu kinh tế và ở Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quy định về tài chính và tín dụng đối với khu kinh tế 1. Việc mua bán, thanh toán, chuyển nhượng và các quan hệ giao dịch khác giữa các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh tại khu kinh tế cửa khẩu có thể thực hiện bằng Đồng Việt Nam, Đồng Nhân dân Tệ Trung Quốc, Kíp Lào, Riên Campuchia và các ngoại tệ tự do chuyển đổi theo q...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng Bộ phận TN&TKQ - Sở Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; các tổ chức, cá nhân và cán bộ, công chức có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, lãnh đạo các cơ quan, đơn vị; cá nhân, tổ chức phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Điều khoản thi hành
  • 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng Bộ phận TN&TKQ - Sở Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; các tổ chức, cá nhân và cán bộ, công chức có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện...
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, lãnh đạo các cơ quan, đơn vị; cá nhân, tổ chức phản ánh về UBND tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, xử lý./.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quy định về tài chính và tín dụng đối với khu kinh tế
  • Việc mua bán, thanh toán, chuyển nhượng và các quan hệ giao dịch khác giữa các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh tại khu kinh tế cửa khẩu có thể thực hiện bằng Đồng Việt Nam, Đồng Nhân dân Tệ T...
  • 2. Các tổ chức tín dụng được phép thành lập và hoạt động tại khu kinh tế theo quy định của pháp luật về tổ chức tín dụng.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Lưu trú, tạm trú trong khu công nghiệp, khu chế xuất, doanh nghiệp chế xuất 1. Trong khu công nghiệp, khu chế xuất không có dân cư sinh sống. 2. Chỉ những nhà đầu tư, người làm việc trong khu chế xuất, doanh nghiệp chế xuất và những người có quan hệ công tác với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong khu chế xuất, doanh nghiệp c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân hoạt động theo: - Các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. - Các dự án đầu tư có nguồn vốn đầu tư trong nước và nước ngoài hoạt động theo Luật Đầu tư năm 2005. - Các loại hình doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp năm 2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân hoạt động theo:
  • - Các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Lưu trú, tạm trú trong khu công nghiệp, khu chế xuất, doanh nghiệp chế xuất
  • 1. Trong khu công nghiệp, khu chế xuất không có dân cư sinh sống.
  • Chỉ những nhà đầu tư, người làm việc trong khu chế xuất, doanh nghiệp chế xuất và những người có quan hệ công tác với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong khu chế xuất, doanh nghiệp chế xuất được r...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quy định riêng áp dụng đối với khu chế xuất, doanh nghiệp chế xuất 1. Khu chế xuất, doanh nghiệp chế xuất được áp dụng quy định đối với khu phi thuế quan theo quy định của pháp luật. Quy định là doanh nghiệp chế xuất được ghi trong Giấy chứng nhận đầu tư. 2. Khu chế xuất hoặc doanh nghiệp chế xuất được ngăn cách với lãnh thổ b...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định cơ chế phối hợp, thời gian, trách nhiệm giải quyết các thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. 1. Cơ chế một cửa - Các TTHC thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, gồm: + Phê duyệt Báo cáo k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định cơ chế phối hợp, thời gian, trách nhiệm giải quyết các thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.
  • 1. Cơ chế một cửa
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quy định riêng áp dụng đối với khu chế xuất, doanh nghiệp chế xuất
  • 1. Khu chế xuất, doanh nghiệp chế xuất được áp dụng quy định đối với khu phi thuế quan theo quy định của pháp luật. Quy định là doanh nghiệp chế xuất được ghi trong Giấy chứng nhận đầu tư.
  • 2. Khu chế xuất hoặc doanh nghiệp chế xuất được ngăn cách với lãnh thổ bên ngoài bằng hệ thống tường rào, có cổng và cửa ra, vào, bảo đảm điều kiện cho sự kiểm soát của Hải quan và các cơ quan chức...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4 :

Chương 4 : QUẢN LÝ NHÀ NUỚC ĐỐI VỚI KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT VÀ KHU KINH TẾ

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CÁC CƠ QUAN TRONG THỰC HIỆN QUY CHẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CÁC CƠ QUAN TRONG THỰC HIỆN QUY CHẾ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NUỚC ĐỐI VỚI KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT VÀ KHU KINH TẾ
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Nội dung quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch và chính sách về phát triển khu công nghiệp, khu kinh tế. 2. Ban hành, hướng dẫn, phổ biến và tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật và tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật có liên quan đến việc thành lập,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện - TTHC rõ ràng, đơn giản và đúng pháp luật. - Công khai đầy đủ nội dung về quy định thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại một đầu mối duy nhất là Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa, một cửa liên thông hiện đại của Sở Kế hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
  • - TTHC rõ ràng, đơn giản và đúng pháp luật.
  • - Công khai đầy đủ nội dung về quy định thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Nội dung quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế
  • 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch và chính sách về phát triển khu công nghiệp, khu kinh tế.
  • 2. Ban hành, hướng dẫn, phổ biến và tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật và tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật có liên quan đến việc thành lập, đầu tư, xây dựng, phát triển và quản lý hoạt động của kh...
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế trong phạm vi cả nước trên cơ sở phân công nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của từng Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Ban Quản lý theo quy định tại Nghị định này; c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Quốc phòng, Bộ Công Thương và các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liên quan xây dựng Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp, khu kinh tế, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ 1. Ban hành quy định về xây dựng đề án thành lập, phân loại, xếp hạng và tổ chức lại Ban Quản lý. 2. Quy định về cơ cấu tổ chức bộ máy, biên chế và tiền lương đối với công chức, viên chức của Ban Quản lý. 3. Thẩm định Đề án thành lập, tổ chức lại Ban Quản lý và trình Thủ tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 1. Hướng dẫn chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng tại khu công nghiệp, khu kinh tế, doanh nghiệp chế xuất. 2. Quy định cơ chế, chính sách tài chính đối với Ban Quản lý, đơn vị sự nghiệp kinh tế có thu làm chủ dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 1. Ban hành quy định hướng dẫn về việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng khu kinh tế, quy hoạch chung xây dựng khu công nghiệp được quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định này, quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp, các khu chức năng tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 1. Thực hiện quản lý nhà nước về công nghiệp, hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại trong khu công nghiệp, khu kinh tế; chỉ đạo phát triển các ngành công nghiệp trong khu công nghiệp, khu kinh tế theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển công nghiệp vù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ môi trường trong khu công nghiệp, khu kinh tế. 2. Hướng dẫn việc thu phí bảo vệ môi trường trong khu công nghiệp, khu kinh tế. 3. Hướng dẫn Ban Quản lý thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài nguyên và môi tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Ban hành quy định về tiêu chuẩn xác định dự án thuộc lĩnh vực công nghệ cao đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế. 2. Hướng dẫn Ban Quản lý thực hiện công tác quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ đối với tổ chức hoạt động trong khu công nghiệp, khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Hướng dẫn Ban Quản lý thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về lao động tại khu công nghiệp, khu kinh tế theo quy định của pháp luật về lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công an 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an ninh, trật tự, phòng cháy và chữa cháy trong khu công nghiệp, khu kinh tế. 2. Ban hành quy định hướng dẫn về xuất, nhập cảnh, cư trú, tạm trú đối với khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Hướng dẫn Ban Quản lý thực hiện công tác quản lý nhà nước về hoạt động du lịch trong khu kinh tế. 2. Ủy quyền cho Ban Quản lý cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung và gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh trong khu kinh tế đối với doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của các Bộ quản lý ngành Các Bộ, cơ quan ngang Bộ ngoài phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn nêu tại các Điều 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32 và 33 Nghị định này còn có quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực đối với khu công nghiệp, khu kinh tế, cụ thể như sau: 1. Thẩm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chủ trì xây dựng quy hoạch phát triển khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn lãnh thổ; quyết định thành lập, mở rộng khu công nghiệp. 2. Tổ chức lập quy hoạch chung xây dựng đối với khu công nghiệp được quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định này và đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 5 :

Chương 5 : CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA BAN QUAN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT VÀ KHU KINH TẾ

Open section

Chương III

Chương III PHỐI HỢP THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHỐI HỢP THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Removed / left-side focus
  • CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA BAN QUAN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT VÀ KHU KINH TẾ
left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Chức năng của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế 1. Ban Quản lý là cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế 1. Tham gia ý kiến, xây dựng và trình các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện các công việc sau đây: a) Tham gia ý kiến với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc xây dựng các văn bản quy phạm pháp lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý khu kinh tế Ngoài nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế quy định tại Điều 37 Nghị định này, Ban Quản lý khu kinh tế còn có nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để trình Thủ tướng Chính phủ quyết định theo thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Ban quản lý 1. Ban Quản lý gồm Trưởng ban, một số Phó Trưởng ban; có bộ máy giúp việc. Trưởng ban do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm. Phó Trưởng ban do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Trưởng ban. 2. Trưởng ban có trách nhiệm đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6 :

Chương 6 : ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Hiệu lực của Nghị định 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Nghị định này bãi bỏ: a) Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2001 về chính sách đối với khu kinh tế cửa khẩu biên giới và Quyết định số 273/2005/QĐ-TTg ngày 31 tháng 10 năm 2005 về việc sửa đổi, bổ sung một số đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Trưởng Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. ​

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.