Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và quản lý, sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
667/2016/QĐ-UBND
Right document
Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021
23/2020/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và quản lý, sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước
- tỉnh Bến Tre năm 2021
- Quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và quản lý, sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn về thu, nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa; quản lý, sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021 với tổng số vốn 4.479.759 triệu đồng (Bốn nghìn, bốn trăm bảy mươi chín tỷ, bảy trăm năm mươi chín triệu đồng) , trong đó: 1. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 386.100 tri...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021 với tổng số vốn 4.479.759 triệu đồng (Bốn nghìn, bốn trăm bảy mươi chín tỷ, bảy trăm năm mươi chín triệu đồng) ,...
- 1. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 386.100 triệu đồng;
- 2. Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 225.000 triệu đồng;
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này hướng dẫn về thu, nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa; quản lý, sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa 1. Đối tượng, mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa: thực hiện theo Điều 1, Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 05/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Xác định và phê duyệt số tiền phải...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Kéo dài thời gian áp dụng Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định mức hỗ trợ vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 đến hết năm kế hoạch 2021. Cơ cấu vốn phân bổ cho các dự án, công trình thuộc Chươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kéo dài thời gian áp dụng Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định mức hỗ trợ vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dự...
- Cơ cấu vốn phân bổ cho các dự án, công trình thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới trong kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 được áp dụng theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày...
- Điều 2. Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
- Đối tượng, mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa:
- thực hiện theo Điều 1, Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 05/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý sử dụng nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí để thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa bao gồm: a) Nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo quy định tại Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 05/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang. b) Nguồn kinh phí Trung ương bổ sung cho tỉnh theo quy định tạ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhâ...
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021.
- Điều 3. Quản lý sử dụng nguồn kinh phí
- 1. Nguồn kinh phí để thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa bao gồm:
- a) Nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo quy định tại Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 05/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính a) Hàng năm, chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, căn cứ kế hoạch chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh, dự kiến nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa báo cáo UBND tỉnh; b) Chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017. 2. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Cục Thuế tỉnh; Kho bạc Nhà nước tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections