Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; thu tiền khi giao đất, cho thuê đất; tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi đất

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành quy định thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/04/1998 của Chính phủ về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành quy định thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/04/1998 của Chính phủ về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia,...
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; thu tiền khi giao đất, cho thuê đất; tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nướ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng quy định giá các loại đất, để làm cơ sở: 1) - Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2) - Thu tiền sử dụng đất hoặc thu tiền cho thuê đất, khi Nhà nước giao quyền sử dụng đất, cho thuê đất đối với các tổ chức cá nhân trong nước theo quy định của Chính phủ. 3) -...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích Quốc phòng, an ninh, lợi ích Quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng quy định giá các loại đất, để làm cơ sở:
  • 1) - Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
  • 2) - Thu tiền sử dụng đất hoặc thu tiền cho thuê đất, khi Nhà nước giao quyền sử dụng đất, cho thuê đất đối với các tổ chức cá nhân trong nước theo quy định của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quyết định riêng của Chính phủ.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế cho các quyết định trước đây đã được UBND Tỉnh ban hành và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế cho các quyết định trước đây đã được UBND Tỉnh ban hành và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quyết định riêng của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Trường hợp giao đất theo hình thức tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất thì giá đất chuẩn để đấu giá do UBND Tỉnh quyết định cho từng trường hợp cụ thể.

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Trọng Minh QUY ĐỊNH Thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về đền bù thiệt hại khi Nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
  • TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
  • Nguyễn Trọng Minh
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Trường hợp giao đất theo hình thức tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất thì giá đất chuẩn để đấu giá do UBND Tỉnh quyết định cho từng trường hợp cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các sở ban ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây trái với nội dung quyết định này đều bãi bỏ. TM. UBND TỈNH...

Open section

Điều 4

Điều 4: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ. CHUƠNG II ĐỀN BÙ THIỆT VỀ ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỀN BÙ THIỆT VỀ ĐẤT
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các sở ban ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây trái với nội dung quyết định này đều bãi bỏ.
  • TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu) Right: Điều 4: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp là đất sử dụng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, bao gồm: - Đất trồng trọt (cây lâu năm, cây hàng năm), chăn nuôi. - Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản. - Đất rừng trồng, đất có rừng tự nhiên. - Đất chưa chuyển mục đích sử dụng và ngoài định mức đất ở theo quy định của pháp luật. 1) - Hạng đ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng 1. Bản quy định này áp dụng cho việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích Quốc phòng, an ninh, lợi ích Quốc, lợi ích công co965ng trong phạm vi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 2. Bản quy định này áp dụng cho việc thực hiện đền bù giải tỏa đối với công trình có quyết định thu hồi đất từ khi có N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Phạm vi áp dụng
  • 1. Bản quy định này áp dụng cho việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích Quốc phòng, an ninh, lợi ích Quốc, lợi ích công co965ng trong phạm vi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Bản quy định này áp dụng cho việc thực hiện đền bù giải tỏa đối với công trình có quyết định thu hồi đất từ khi có Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ và thay cho những quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp là đất sử dụng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, bao gồm:
  • - Đất trồng trọt (cây lâu năm, cây hàng năm), chăn nuôi.
  • - Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: 1) Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn là đất dùng để xây dựng nhà ở và các công trình phục vụ cho sinh hoạt ở nông thôn theo quy định của pháp luật. 2) Hạng đất để xác định giá đất: áp dụng theo quy định của pháp lệnh thuế nhà đất và được chia thành 6 hạng: - Hạng 1: Bao gồm khu vực chợ nông thôn, bến xe, bến đò (với bán kính là...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại Thực hiện theo Quy định tại Điều 2 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại
  • Thực hiện theo Quy định tại Điều 2 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • 1) Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn là đất dùng để xây dựng nhà ở và các công trình phục vụ cho sinh hoạt ở nông thôn theo quy định của pháp luật.
  • 2) Hạng đất để xác định giá đất: áp dụng theo quy định của pháp lệnh thuế nhà đất và được chia thành 6 hạng:
  • - Hạng 1: Bao gồm khu vực chợ nông thôn, bến xe, bến đò (với bán kính là 200m tính từ trung tâm chợ, bến xe, bến đò).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: 1) Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn tại các vùng ven đô thị bao gồm các: xã, thôn (ấp) tiếp giáp với nội thành phố, nội thị xã, nội thị trấn. 2) Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính bao gồm: Đất ven ngã ba ngã tư... trục đường giao thông chính, bến phà, bến cảng, sân bay do Trun...

Open section

Điều 3

Điều 3: Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • 1) Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn tại các vùng ven đô thị bao gồm các: xã, thôn (ấp) tiếp giáp với nội thành phố, nội thị xã, nội thị trấn.
  • 2) Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính bao gồm: Đất ven ngã ba ngã tư... trục đường giao thông chính, bến phà, bến cảng, sân bay do Trung ương và...
  • 3) Cách xác định vị trí đất ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu dân cư ven đô thị:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4

Điều 4: 1) Đất khu thương mại, khu du lịch là toàn bộ diện tích nằm trong khu thương mại, khu du lịch, bao gồm cả đất khu dân cư nằm trong khu thương mại, khu du lịch theo quyết định của cơ quan Nhà Nước có thẩm quyền. 2) Đất khu công nghiệp là đất có nhà máy, xí nghiệp và khu dân cư gắn với khu công nghiệp theo quyết định của cơ quan...

Open section

Điều 14

Điều 14: Nộp ngân sách Nhà nước tiền đền bù thiệt hại về đất: Trong trường hợp sau đây, người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất phải nộp tiền thiệt hại về đất theo mức giá quy định tại Điều 8 Quy định này vào ngân sách Nhà nước, sau khi đã trừ phần đền bù chi phí đầu tư vào đất của người bị thu hồi: - Đất bị thu hồi là đất tạm giao,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14: Nộp ngân sách Nhà nước tiền đền bù thiệt hại về đất:
  • Trong trường hợp sau đây, người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất phải nộp tiền thiệt hại về đất theo mức giá quy định tại Điều 8 Quy định này vào ngân sách Nhà nước, sau khi đã trừ phần đền bù...
  • - Đất bị thu hồi là đất tạm giao, đất cho thuê, đất đấu thầu qui định tại khoản 2 Điều 9 và khoản 1 Điều 12 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1) Đất khu thương mại, khu du lịch là toàn bộ diện tích nằm trong khu thương mại, khu du lịch, bao gồm cả đất khu dân cư nằm trong khu thương mại, khu du lịch theo quyết định của cơ quan Nhà Nước c...
  • 2) Đất khu công nghiệp là đất có nhà máy, xí nghiệp và khu dân cư gắn với khu công nghiệp theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
  • 3) Biểu giá đất khu công nghiệp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: 1) Đất đô thị: là đất được sử dụng để xây dựng nhà ở, trụ sở các cơ quan, tổ chức, các cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ sở hạ tầng phục vụ lợi ích công cộng - quốc phòng - an ninh nằm trong đô thị theo quy định của pháp luật. 2) Đất đô thị được chia làm 3 loại: - Đô thị loại 3: thành phố Vũng Tàu (gồm các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6,...

Open section

Điều 5

Điều 5: Nguyên tắc đền bù thiệt hại vật đất - Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích được quy định tại Điều 1 quy định này, tùy từng trường hợp cụ thể, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền, nhà ở hoặc bằng đất. - Khi thực hiện đền bù bằng đất hoặc bằng nhà ở mà có chênh lệch về diện tích và giá trị, thì phần chênh lệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Nguyên tắc đền bù thiệt hại vật đất
  • - Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích được quy định tại Điều 1 quy định này, tùy từng trường hợp cụ thể, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền, nhà ở hoặc bằng đất.
  • - Khi thực hiện đền bù bằng đất hoặc bằng nhà ở mà có chênh lệch về diện tích và giá trị, thì phần chênh lệch được giải quyết theo quy định tại Điều 10 của quy định này
Removed / left-side focus
  • 1) Đất đô thị: là đất được sử dụng để xây dựng nhà ở, trụ sở các cơ quan, tổ chức, các cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ sở hạ tầng phục vụ lợi ích công cộng
  • an ninh nằm trong đô thị theo quy định của pháp luật.
  • 2) Đất đô thị được chia làm 3 loại:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Xử lý về giá 1 số trường hợp cụ thể đối với đất trong đô thị: 1- Thửa đất có chiều dài lớn hơn 50 m được xác định như sau: - Thửa đất có mặt tiền đường phố chính thì vị trí 1 (VT1) lấy độ dài đến 50m; sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 được tính vị trí 2 (VT2); sau mét thứ 100 đến mét thứ 150 tính là vị trí 3 (VT3); sau mét thứ 150...

Open section

Điều 6

Điều 6: Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có 1 trong các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Có giấy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất
  • Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có 1 trong các điều kiện sau đây:
  • 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Xử lý về giá 1 số trường hợp cụ thể đối với đất trong đô thị:
  • 1- Thửa đất có chiều dài lớn hơn 50 m được xác định như sau:
  • Thửa đất có mặt tiền đường phố chính thì vị trí 1 (VT1) lấy độ dài đến 50m
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Trường hợp đặc biệt: Các trường hợp xác định giá đất chưa được quy định tại quyết định này thì UBND Huyện, Thị, Thành phố và các ngành Tài chính-Vật giá, Địa chính, Xây dựng, Thuế, Giao thông vận tải, Tư pháp ... trình UBND Tỉnh xem xét quyết định.

Open section

Điều 7

Điều 7: Người không được đền bù thiệt hại về đất Người sử dụng đất không được đền bù thiệt hại về đất bị thu hồi khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: 1. Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Quy định này 2. Người mới sử dụng đất sau ngày 15/10/1993 không phù hợp với quy định của Luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Người không được đền bù thiệt hại về đất
  • Người sử dụng đất không được đền bù thiệt hại về đất bị thu hồi khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Quy định này
Removed / left-side focus
  • Trường hợp đặc biệt:
  • Các trường hợp xác định giá đất chưa được quy định tại quyết định này thì UBND Huyện, Thị, Thành phố và các ngành Tài chính-Vật giá, Địa chính, Xây dựng, Thuế, Giao thông vận tải, Tư pháp ...
  • trình UBND Tỉnh xem xét quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Sở Tài chính-Vật giá chủ trì phối hợp: Cục Thuế, Sở Địa chính, Sở Xây dựng, Sở Giao thông, Sở Tư pháp, UBND các huyện, thành phố, thị xã ... có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Sở Tài chính-Vật giá có trách nhiệm phối hợp với các ngành l...

Open section

Điều 8

Điều 8: Giá đất để tính đền bù thiệt hại Giá đất để tính đền bù thiệt hại về đất được xác định trên cơ sở giá trị tại Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nhân với hệ số K do UBND Tỉnh quyết định theo đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá và các ngành có liên quan

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Giá đất để tính đền bù thiệt hại
  • Giá đất để tính đền bù thiệt hại về đất được xác định trên cơ sở giá trị tại Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND Tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu nhân với hệ số K do UBND Tỉnh quyết định theo đề nghị của Sở Tài chính
Removed / left-side focus
  • Sở Tài chính-Vật giá chủ trì phối hợp:
  • Cục Thuế, Sở Địa chính, Sở Xây dựng, Sở Giao thông, Sở Tư pháp, UBND các huyện, thành phố, thị xã ...
  • có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thực hiện quy định này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 9 Điều 9: Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 1. Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản trong và ngoài đô thị được đền bù theo giá đất nông nghiệp quy định tại Điều 8 của Quy định này và còn được cộng thêm một khoản tiền tố...
Điều 10 Điều 10: Đền bù thiệt hại đối với đất ở trong đô thị: 1. Đất ở trong đô thị là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên (nếu có), phù hợp với quy hoạch đã dược Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Diện tích đất ở hợp pháp để tính tiền đền bù được xác định căn cứ vào: Giấy chứng nhận quyền sở hữ...
Điều 11 Điều 11: Đền bù thiệt hại đối với đất ở thuộc vùng nông thôn: 1. Đất ở của hộ gia đình tại nông thôn bao gồm đất để làm nhà ở và các công trình phục vụ cho đời sống của gia đình, diện tích được công nhận là đất ở khu vực nông thôn tối đa là 400m2/hộ. 2. Đối với những hộ có nhiều thế hệ cùng chung sống trên một mảnh đất rộng hoặc có điề...
Điều 12 Điều 12: Xử lý một số trường hợp về đất ở: 1. Trường hợp đất ở đang sử dụng để ở là đất Nhà nước giao cho sử dụng tạm thời, đất cho thuê, đất đấu thầu, cho thuê mặt bằng để kinh doanh, khi Nhà nước thu hồi thì người sử dụng đất không được đền bù thiệt hại về đất nhưng được đền chi phí đã đầu tư vào đất như: Nhà, vật kiến trúc, hoa màu...
Điều 13 Điều 13: Đền bù thiệt hại đối với đất chuyên dùng: Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ
Điều 15 Điều 15: Quỹ đất dùng để đền bù thiệt hại: Quỹ đất dùng để đền bù thiệt hại là tại các khu tái định cư tập trung được UBND Tỉnh phê duyệt quy hoạch.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN