Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành bảng giá và chi phí đề bù thiệt hại các loại cây nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp, nhà, vật kiến trúc áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
3619/1999/QĐ-UB
Right document
Về việc đền bù thiết hại khi Nhà nước nước thu hồi để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng
22/1998/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng giá và chi phí đề bù thiệt hại các loại cây nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp, nhà, vật kiến trúc áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng giá và chi phí đền bù thiệt hại các loại cây nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp, nhà, vật kiến trúc áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: bảng giá và chi phí đền bù thiệt hại theo nội dung Điều 1 gồm 6 phụ lục sau: Phụ lục số 1: Bảng giá cây lâu năm, Phụ lục số 2: Bảng giá cây ngắn ngày. Phụ lục số 3: Bảng giá cây lâm nghiệp. Phụ lục số 4; Chi phí đền bù và di dời cây kiểng. Phụ lục số 5; Chi phí đền bù thủy sản và diêm nghiệp. Phụ lục số 6; Chi phí nhà. vật kiến...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại Điều 27 của Luật Đất đai năm 1993: 1. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại Nghị định này là đất được xác định tại khoản 1 Điề...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2: bảng giá và chi phí đền bù thiệt hại theo nội dung Điều 1 gồm 6 phụ lục sau:
- Phụ lục số 1: Bảng giá cây lâu năm,
- Phụ lục số 2: Bảng giá cây ngắn ngày.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Nghị định này quy định về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại Điều 27 của Luật Đất đai năm 1...
- Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại Nghị định này là đất được xác định tại khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai và được quy định chi tiết tại Nghị định số 09/CP ngày 12/ tháng 02...
- Điều 2: bảng giá và chi phí đền bù thiệt hại theo nội dung Điều 1 gồm 6 phụ lục sau:
- Phụ lục số 1: Bảng giá cây lâu năm,
- Phụ lục số 2: Bảng giá cây ngắn ngày.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại Điều 27 của Luật Đất đai n...
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 2072/QĐ-UBT ngày 16/8/1997 của UBND Tỉnh và có hiệu lực thi hành kể tư ngày ký. Những quy định khác trái với quy định này đều bãi bỏ. Đối với các phương án đề bù thiệt hại đã được UBND Tỉnh phê duyệt thì không điều chỉnh lại theo quyết định này. Đíều 4: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi đền bù thiệt hại 1. Đền bù thiệt hại về đất cho toàn bộ diện tích đất thu hồi theo quy định tại Chương II của Nghị định này; 2. Đền bù thiệt hại về tài sản hiện có bao gồm cả các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất thu hồi; 3. Trợ cấp đời sống và sản xuất cho những người phải di chuyển chỗ ở, di chuyển...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 2072/QĐ-UBT ngày 16/8/1997 của UBND Tỉnh và có hiệu lực thi hành kể tư ngày ký. Những quy định khác trái với quy định này đều bãi bỏ.
- Đối với các phương án đề bù thiệt hại đã được UBND Tỉnh phê duyệt thì không điều chỉnh lại theo quyết định này.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở:
- Điều 4. Phạm vi đền bù thiệt hại
- 1. Đền bù thiệt hại về đất cho toàn bộ diện tích đất thu hồi theo quy định tại Chương II của Nghị định này;
- 2. Đền bù thiệt hại về tài sản hiện có bao gồm cả các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất thu hồi;
- Điều 3: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 2072/QĐ-UBT ngày 16/8/1997 của UBND Tỉnh và có hiệu lực thi hành kể tư ngày ký. Những quy định khác trái với quy định này đều bãi bỏ.
- Đối với các phương án đề bù thiệt hại đã được UBND Tỉnh phê duyệt thì không điều chỉnh lại theo quyết định này.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở:
Điều 4. Phạm vi đền bù thiệt hại 1. Đền bù thiệt hại về đất cho toàn bộ diện tích đất thu hồi theo quy định tại Chương II của Nghị định này; 2. Đền bù thiệt hại về tài sản hiện có bao gồm cả các công trình kết cấu hạ...
Unmatched right-side sections