Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 23
Right-only sections 64

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý rừng sản xuất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng sản xuất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2016. Bãi bỏ các quy định về quản lý rừng sản xuất tại Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế quản lý rừng và Quyết định số 34/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý rừng sản xuất (Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2016/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc tổ chức quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng sản xuất bao gồm diện tích có rừng và diện tích chưa có rừng được Nhà nước giao, cho thuê hoặc quy hoạch lâm nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cộng đồng dân cư thôn, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến việc tổ chức quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng sản xuất tại Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. Rừng sản xuất: Là rừng được sử dụng chủ yếu để sản xuất, kinh doanh gỗ, các lâm sản ngoài gỗ và kết hợp phòng hộ, góp phần bảo vệ môi trường. 2. Quản lý rừng bền vững: Là quá trình quản lý rừng ổn định để đạt được những mục tiêu quản lý đề ra; đảm bảo sản xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân loại rừng sản xuất Căn cứ vào nguồn gốc hình thành, rừng sản xuất được phân loại theo các đối tượng sau: 1. Rừng sản xuất là rừng tự nhiên gồm có: Rừng tự nhiên và rừng được phục hồi bằng biện pháp khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên; căn cứ vào trữ lượng bình quân trên một hecta rừng tự nhiên được phân loại thành: Rừng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc tổ chức quản lý rừng sản xuất 1. Rừng sản xuất được quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng bền vững, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng được duyệt và những chính sách liên quan đến giảm thiểu, thích ứng với biến đổi khí hậu. 2. Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng sản xuất đối với chủ rừng cụ thể. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ RỪNG SẢN XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng 1. Rừng sản xuất được quản lý theo phương án quản lý rừng bền vững. 2. Chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng phải xây dựng phương án quản lý rừng bền vững theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Chuyển đổi mục đích sử dụng rừng 1. Chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất thành rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ a) Điều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất thành rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ phải đảm bảo tiêu chí, chỉ số cho phép công nhận của từng loại rừng và thực hiện theo quy định của pháp luật. b) Thẩm quyền ch...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Chuyển mục đích sử dụng từ loại rừng này sang loại rừng khác 1. Việc chuyển mục đích sử dụng từ loại rừng này sang loại rừng khác phải phù hợp với quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Việc chuyển mục đích sử dụng rừng phải theo đúng thẩm quyền và được quy định như sau: a) Thủ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Chuyển đổi mục đích sử dụng rừng
  • 1. Chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất thành rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ
  • a) Điều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất thành rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ phải đảm bảo tiêu chí, chỉ số cho phép công nhận của từng loại rừng và thực hiện theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • 1. Việc chuyển mục đích sử dụng từ loại rừng này sang loại rừng khác phải phù hợp với quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
  • a) Thủ tướng Chính phủ quyết định chuyển mục đích sử dụng toàn bộ hoặc một phần đối với khu rừng do Thủ tướng Chính phủ xác lập theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • - Quyết định chuyển đổi mục đích sử dụng giữa 3 loại rừng với nhau đối với các khu rừng thuộc quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • b) Thẩm quyền cho phép: Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thi hành Luật bảo vệ và phát triển rừng.
  • - Hồ sơ gồm: Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng (theo Mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này); báo cáo về hiện trạng rừng xin chuyển đổi.
  • - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Chuyển đổi mục đích sử dụng rừng Right: Điều 28. Chuyển mục đích sử dụng từ loại rừng này sang loại rừng khác
  • Left: 1. Chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất thành rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ Right: 2. Việc chuyển mục đích sử dụng rừng phải theo đúng thẩm quyền và được quy định như sau:
  • Left: a) Điều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất thành rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ phải đảm bảo tiêu chí, chỉ số cho phép công nhận của từng loại rừng và thực hiện theo quy định của pháp luật. Right: 3. Việc chuyển mục đích sử dụng từ loại rừng này sang loại rừng khác phải đạt các tiêu chí và chỉ số cho phép xác lập loại rừng đó.
Target excerpt

Điều 28. Chuyển mục đích sử dụng từ loại rừng này sang loại rừng khác 1. Việc chuyển mục đích sử dụng từ loại rừng này sang loại rừng khác phải phù hợp với quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng đã được cơ quan nhà nước...

left-only unmatched

Chương III

Chương III BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT KINH DOANH RỪNG SẢN XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Bảo vệ rừng sản xuất 1. Nội dung bảo vệ rừng sản xuất: Rừng sản xuất được bảo vệ theo quy định tại các Điều 46, 47 và Điều 48 tại Nghị định số 23/2006/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Phương thức tổ chức bảo vệ rừng sản xuất a) Chủ rừng xây dựng phương án bảo vệ rừng và tự tổ chức bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng. Các chủ rừng có...

Open section

Điều 46.

Điều 46. Bảo vệ hệ sinh thái rừng, thực vật rừng, động vật rừng 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng: a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 40 Luật Bảo vệ và phát triển rừng. b) Hệ sinh thái rừng bị ảnh hưởng do tác động của các hoạt động sản xuất, kinh doanh hoặc những hoạt động khác bao gồm: - Cấu trúc của rừng và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 46.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Bảo vệ rừng sản xuất
  • 1. Nội dung bảo vệ rừng sản xuất: Rừng sản xuất được bảo vệ theo quy định tại các Điều 46, 47 và Điều 48 tại Nghị định số 23/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Phương thức tổ chức bảo vệ rừng sản xuất
Added / right-side focus
  • Điều 46. Bảo vệ hệ sinh thái rừng, thực vật rừng, động vật rừng
  • 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng:
  • a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 40 Luật Bảo vệ và phát triển rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bảo vệ rừng sản xuất
  • 1. Nội dung bảo vệ rừng sản xuất: Rừng sản xuất được bảo vệ theo quy định tại các Điều 46, 47 và Điều 48 tại Nghị định số 23/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Phương thức tổ chức bảo vệ rừng sản xuất
Target excerpt

Điều 46. Bảo vệ hệ sinh thái rừng, thực vật rừng, động vật rừng 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng: a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 40 Luật Bảo vệ và phát triển rừng. b) Hệ sinh thái rừng bị...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phát triển rừng sản xuất 1. Rừng sản xuất được phát triển và tổ chức sản xuất, kinh doanh theo quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng và phương án tổ chức sản xuất kinh doanh của chủ rừng. 2. Chủ rừng tự đầu tư hoặc liên doanh, liên kết với nhà đầu tư, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn theo dự án, phương án để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cải tạo rừng sản xuất là rừng tự nhiên 1. Đối tượng rừng được phép cải tạo: Rừng sản xuất là rừng tự nhiên nghèo kiệt, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhưng không đáp ứng yêu cầu kinh doanh rừng. 2. Điều kiện: Đối với chủ rừng là tổ chức phải có dự án và đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Khai thác gỗ trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên 1. Đối tượng: Rừng sản xuất là rừng tự nhiên có trữ lượng giàu, trung bình chưa qua khai thác hoặc đã qua khai thác nhưng được phục hồi tối thiểu sau một luân kỳ khai thác. 2. Điều kiện: Chủ rừng phải có phương án quản lý rừng bền vững được cấp có thẩm quyền phê duyệt, được cấp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi cấp xã. 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Khai thác gỗ trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên
  • 1. Đối tượng: Rừng sản xuất là rừng tự nhiên có trữ lượng giàu, trung bình chưa qua khai thác hoặc đã qua khai thác nhưng được phục hồi tối thiểu sau một luân kỳ khai thác.
  • Chủ rừng phải có phương án quản lý rừng bền vững được cấp có thẩm quyền phê duyệt, được cấp chứng chỉ về quản lý rừng bền vững theo quy định tại Điều 6 Quy chế này và được Thủ tướng Chính phủ cho p...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi cấp xã.
  • 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Khai thác gỗ trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên
  • 1. Đối tượng: Rừng sản xuất là rừng tự nhiên có trữ lượng giàu, trung bình chưa qua khai thác hoặc đã qua khai thác nhưng được phục hồi tối thiểu sau một luân kỳ khai thác.
  • Chủ rừng phải có phương án quản lý rừng bền vững được cấp có thẩm quyền phê duyệt, được cấp chứng chỉ về quản lý rừng bền vững theo quy định tại Điều 6 Quy chế này và được Thủ tướng Chính phủ cho p...
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi cấp xã. 2. Lập q...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khai thác gỗ rừng sản xuất là rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu tại chỗ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn 1. Đối tượng: Rừng sản xuất là rừng tự nhiên có trữ lượng giàu và trung bình được Nhà nước giao hoặc cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn mà chưa có phương án quản lý rừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Tận dụng gỗ trên diện tích rừng sản xuất là rừng tự nhiên khi thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng rừng 1. Đối tượng: Là cây gỗ trên diện tích chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác không phải lâm nghiệp. 2. Điều kiện: Phải được cấp có thẩm quyền cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng rừng theo quy định tại khoản 2...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ về bảo vệ và phát triển rừng 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Tổ chức thực hiện việc quản lý đất đai thống nhất với quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan có liên quan trong việc giao đất gắ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Tận dụng gỗ trên diện tích rừng sản xuất là rừng tự nhiên khi thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng rừng
  • 1. Đối tượng: Là cây gỗ trên diện tích chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác không phải lâm nghiệp.
  • Phải được cấp có thẩm quyền cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng rừng theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Quy chế này và chủ rừng hoặc chủ dự án tự quyết định việc tận dụng gỗ trên cơ sở phương án đền...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ về bảo vệ và phát triển rừng
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • Tổ chức thực hiện việc quản lý đất đai thống nhất với quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan có liên quan trong v...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tận dụng gỗ trên diện tích rừng sản xuất là rừng tự nhiên khi thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng rừng
  • 1. Đối tượng: Là cây gỗ trên diện tích chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác không phải lâm nghiệp.
  • Phải được cấp có thẩm quyền cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng rừng theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Quy chế này và chủ rừng hoặc chủ dự án tự quyết định việc tận dụng gỗ trên cơ sở phương án đền...
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ về bảo vệ và phát triển rừng 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Tổ chức thực hiện việc quản lý đất đai thống nhất với quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát tri...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Tận dụng gỗ khi thực hiện các biện pháp lâm sinh, nghiên cứu khoa học 1. Đối tượng: Là cây gỗ trên diện tích rừng sản xuất là rừng tự nhiên được khai thác tận dụng khi thực hiện các biện pháp lâm sinh, nghiên cứu khoa học. 2. Điều kiện: Chủ rừng hoặc chủ dự án có dự án lâm sinh hoặc đề tài nghiên cứu khoa học, kế hoạch đào tạo...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện; quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cấp xã 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Tận dụng gỗ khi thực hiện các biện pháp lâm sinh, nghiên cứu khoa học
  • 1. Đối tượng: Là cây gỗ trên diện tích rừng sản xuất là rừng tự nhiên được khai thác tận dụng khi thực hiện các biện pháp lâm sinh, nghiên cứu khoa học.
  • Chủ rừng hoặc chủ dự án có dự án lâm sinh hoặc đề tài nghiên cứu khoa học, kế hoạch đào tạo được cấp có thẩm quyền phê duyệt và tự quyết định việc tận dụng gỗ trên cơ sở dự án, đề tài, kế hoạch đào...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện; quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cấp xã
  • 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng:
  • a) Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tận dụng gỗ khi thực hiện các biện pháp lâm sinh, nghiên cứu khoa học
  • 1. Đối tượng: Là cây gỗ trên diện tích rừng sản xuất là rừng tự nhiên được khai thác tận dụng khi thực hiện các biện pháp lâm sinh, nghiên cứu khoa học.
  • Chủ rừng hoặc chủ dự án có dự án lâm sinh hoặc đề tài nghiên cứu khoa học, kế hoạch đào tạo được cấp có thẩm quyền phê duyệt và tự quyết định việc tận dụng gỗ trên cơ sở dự án, đề tài, kế hoạch đào...
Target excerpt

Điều 13. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện; quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cấp xã 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển r...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tận thu gỗ trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên 1. Đối tượng: Là cây gỗ bị khô mục, đổ gãy, bị chết, lóc lõi, gỗ cháy; cành, ngọn, gốc, rễ gỗ; các lóng, khúc cây, bìa bắp gỗ còn nằm trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên. 2. Điều kiện: Chủ rừng có Bảng kê tận thu gỗ (theo Mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này) và g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khai thác lâm sản ngoài gỗ trong rừng sản xuất 1. Đối tượng: Các loại lâm sản ngoài gỗ trừ những loài nguy cấp, quý hiếm bị cấm theo quy định của Chính phủ về chế độ quản lý, bảo vệ những loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp quý hiếm. 2. Chủ rừng tự quyết định việc khai thác lâm sản ngoài gỗ và tre nứa trên diện tích rừn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Khai thác gỗ rừng trồng tập trung 1. Phương thức khai thác: Do chủ rừng tự quyết định, nhưng nếu khai thác trắng chủ rừng phải có kế hoạch tổ chức trồng lại rừng vào vụ trồng kế tiếp phù hợp với quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương. 2. Việc khai thác rừng trồng tập trung do chủ rừng tự quyết định. Trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng tập trung 1. Đối tượng tận dụng, tận thu: Gỗ rừng trồng tập trung của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn do chuyển đổi mục đích sử dụng rừng hoặc thực hiện các biện pháp lâm sinh, nghiên cứu khoa học hoặc cây gỗ bị khô mục, đổ gãy, bị chết, bị cháy, gỗ cháy, cành, ngọn, rễ gỗ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Các hoạt động khác trong rừng sản xuất 1. Hoạt động dịch vụ môi trường rừng: Chủ rừng được thực hiện các hoạt động cung cấp dịch vụ môi trường rừng về bảo vệ đất, hạn chế sói mòn bồi lắng lòng hồ, điều tiết và duy trì nguồn nước, lưu giữ các bon, bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật về dịch vụ môi trường rừng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Hưởng lợi từ rừng sản xuất 1. Chủ rừng được khai thác lâm sản, hưởng lợi giá trị lâm sản khai thác và thực hiện các hoạt động nông lâm kết hợp theo quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 của Quy chế này và theo quy định sau: a) Chủ rừng là tổ chức do Nhà nước thành lập, tiền thu được từ khai thác lâm sản sau...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cả nước 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Vào năm cuối của kỳ quy hoạch hoặc năm cuối của kỳ kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành có liên...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Hưởng lợi từ rừng sản xuất
  • 1. Chủ rừng được khai thác lâm sản, hưởng lợi giá trị lâm sản khai thác và thực hiện các hoạt động nông lâm kết hợp theo quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 của Quy chế này và...
  • a) Chủ rừng là tổ chức do Nhà nước thành lập, tiền thu được từ khai thác lâm sản sau khi đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, phí theo quy định của nhà nước được để lại toàn bộ để đầu tư cho bảo vệ v...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cả nước
  • 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
  • Vào năm cuối của kỳ quy hoạch hoặc năm cuối của kỳ kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân d...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hưởng lợi từ rừng sản xuất
  • 1. Chủ rừng được khai thác lâm sản, hưởng lợi giá trị lâm sản khai thác và thực hiện các hoạt động nông lâm kết hợp theo quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 của Quy chế này và...
  • a) Chủ rừng là tổ chức do Nhà nước thành lập, tiền thu được từ khai thác lâm sản sau khi đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, phí theo quy định của nhà nước được để lại toàn bộ để đầu tư cho bảo vệ v...
Target excerpt

Điều 11. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cả nước 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Vào năm cuối của kỳ quy hoạch hoặc năm cuối của kỳ kế h...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các bộ, ngành và địa phương 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ, phát triển và tổ chức sản xuất kinh doanh rừng sản xuất trong phạm vi cả nước, trên các lĩnh vực sau: a) Chỉ đạo lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ rừng, phát triển rừng và tổ chức sản xuất kinh doanh rừng;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về việc: quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng; giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho; công nhận, đăng ký, cho thuê lại, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, để thừa kế quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước; tổ chức; cộng đồng dân cư thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, hoặc đơn vị tương đương (sau đây gọi tắt là cộng đồng dân cư thôn) hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến việc quản lý, bảo...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng trong cả nước, cụ thể là: 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành và ban hà...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương. 2. Lập, phê duyệt, quyết định quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng củ...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương. 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ph...
Điều 8. Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp được tổ chức thống nhất từ trung ương đến cấp huyện, gồm có: 1. Cơ quan thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp ở Trung ương là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Cơ quan giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh th...