Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015
67/2014/QĐ-UBND.
Right document
Ban hành quy định về quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
1034/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- Về việc quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015" .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015" . Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng Nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra, quản lý việc thực hiện các quy định của Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra, quản lý việc thực hiện các quy định của Quyết định này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng Nông thôn mới tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015. Các nội dung quy định tại Quy định này, nếu có văn bản khác của cấp có thẩm qu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng để lập và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với những công tác dịch vụ sau đây: - Thu gom, vận chuyển và xử lý, chôn lấp rác thải. - Nạo vét, duy trì hệ thống thoát nước. - Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. - Duy trì, phát triể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng để lập và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với những công tác dịch vụ sau đây:
- - Thu gom, vận chuyển và xử lý, chôn lấp rác thải.
- - Nạo vét, duy trì hệ thống thoát nước.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng từ ngày 01/01/2014 đế...
- Các nội dung quy định tại Quy định này, nếu có văn bản khác của cấp có thẩm quyền cùng điều chỉnh thì đối tượng áp dụng chỉ được hưởng mức cao nhất của một trong các chính sách hiện hành.
- Các nội dung không quy định tại quy định này được thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Mô hình trình diễn: Là mô hình sản xuất sử dụng các giống cây trồng, vật nuôi, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, áp dụng quy trình sản xuất mới lần đầu tiên triển khai trên địa bàn xã. 2. Mô hình nhân rộng: Là mô hình được triển khai nhân rộng sau khi đã thực hiện mô hình trình diễn thành công. 3. Tiến bộ kỹ thuật...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Chi phí dịch vụ công ích đô thị được quản lý theo hướng dẫn tại Thông tư số: 06/2008/TT-BXD và Bản Quy định này; Là cơ sở để xem xét, thương thảo, quyết định giá dịch vụ công ích thực hiện theo phương thức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch cho tổ chức, cá nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị. 2. Ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc chung
- 1. Chi phí dịch vụ công ích đô thị được quản lý theo hướng dẫn tại Thông tư số: 06/2008/TT-BXD và Bản Quy định này
- Là cơ sở để xem xét, thương thảo, quyết định giá dịch vụ công ích thực hiện theo phương thức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch cho tổ chức, cá nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Mô hình trình diễn:
- Là mô hình sản xuất sử dụng các giống cây trồng, vật nuôi, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, áp dụng quy trình sản xuất mới lần đầu tiên triển khai trên địa bàn xã.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Từ nguồn kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, nguồn kinh phí sự nghiệp ngân sách các cấp và lồng ghép từ nguồn kinh phí của các Chương trình, dự án khác. 2. Hàng năm UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế, UBND các xã bố trí một phần ngân sách để hỗ tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị 1. Dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị do UBND các huyện, thị xã (cơ quan quản lý công tác dịch vụ công ích đô thị ở địa phương) lập và phê duyệt trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định dự toán của Sở Xây dựng, cụ thể là: 1.1. UBND các huyện, thị xã lập dự toán chi phí dịch vụ công ích...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị
- Dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị do UBND các huyện, thị xã (cơ quan quản lý công tác dịch vụ công ích đô thị ở địa phương) lập và phê duyệt trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định dự toán của...
- 1.1. UBND các huyện, thị xã lập dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trình Sở Xây dựng thẩm định làm cơ sở để phê duyệt.
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Từ nguồn kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, nguồn kinh phí sự nghiệp ngân sách các cấp và lồng ghép từ nguồn kinh phí của các Chương trình, dự án khác.
- 2. Hàng năm UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế, UBND các xã bố trí một phần ngân sách để hỗ trợ phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II DỰ TOÁN CHI PHÍ VÀ HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- DỰ TOÁN CHI PHÍ VÀ HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HOẠT ĐỘNG
- VÀ ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
Left
Điều 4.
Điều 4. Lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản 1. Đối với mô hình trình diễn: thực hiện theo quy định tại Điều 5 Khoản 3 Điểm 3.2 mục a tiết 1 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp - PTNT về việc hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Du QUY ĐỊNH về quản lý dịch vụ công ích đô thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 4. Lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
- 1. Đối với mô hình trình diễn: thực hiện theo quy định tại Điều 5 Khoản 3 Điểm 3.2 mục a tiết 1 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp
- PTNT về việc hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông (sau đây viết tắc là TTLT 183), mức chi cụ thể như sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Lĩnh vực khai thác hải sản Hỗ trợ 50% chi phí đầu tư nghề mới, mua sắm ngư lưới cụ tăng năng lực đánh bắt, tối đa không quá 20 triệu đồng/tàu. Đối với các tàu cá tham gia đánh bắt vùng biển xa theo quyết định phê duyệt của UBND tỉnh, tàu đánh bắt xa bờ, ngoài thực hiện theo quy định tại Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND ngày 13/7/2...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và áp dụng định mức dịch vụ công ích đô thị 1. Định mức dự toán cho công tác dịch vụ công ích đô thị thực hiện theo văn bản do Bộ Xây dựng công bố. 2. Đối với các định mức chưa có trong hệ thống định mức quy định được Bộ Xây dựng công bố hoặc chưa phù hợp với quy trình kỹ thuật, điều kiện cụ thể của địa phương thì Sở Xâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý và áp dụng định mức dịch vụ công ích đô thị
- 1. Định mức dự toán cho công tác dịch vụ công ích đô thị thực hiện theo văn bản do Bộ Xây dựng công bố.
- Đối với các định mức chưa có trong hệ thống định mức quy định được Bộ Xây dựng công bố hoặc chưa phù hợp với quy trình kỹ thuật, điều kiện cụ thể của địa phương thì Sở Xây dựng căn cứ đề nghị của c...
- Điều 5. Lĩnh vực khai thác hải sản
- Hỗ trợ 50% chi phí đầu tư nghề mới, mua sắm ngư lưới cụ tăng năng lực đánh bắt, tối đa không quá 20 triệu đồng/tàu.
- Đối với các tàu cá tham gia đánh bắt vùng biển xa theo quyết định phê duyệt của UBND tỉnh, tàu đánh bắt xa bờ, ngoài thực hiện theo quy định tại Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND ngày 13/7/2010 của Thủ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Lĩnh vực sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản 1. Sản xuất giống lúa xác nhận theo Chương trình xã hội hóa sản xuất giống lúa xác nhận: Hỗ trợ 100% chênh lệch giá mua giống giữa giống lúa nguyên chủng và giống lúa xác nhận; 150.000 đồng/sào chi phí công khử lẫn theo quy trình. 2. Mở rộng diện tích gieo trồng các gi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và áp dụng đơn giá dịch vụ công ích đô thị 1. Quản lý và áp dụng: 1.1. Sở Xây dựng căn cứ hệ thống định mức đã ban hành và định mức bổ sung để xây dựng đơn giá, đơn giá bổ sung của các dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố hoặc ban hành theo quy định; Hướng dẫn các cơ quan được gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý và áp dụng đơn giá dịch vụ công ích đô thị
- 1. Quản lý và áp dụng:
- 1.1. Sở Xây dựng căn cứ hệ thống định mức đã ban hành và định mức bổ sung để xây dựng đơn giá, đơn giá bổ sung của các dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố...
- Điều 6. Lĩnh vực sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản
- 1. Sản xuất giống lúa xác nhận theo Chương trình xã hội hóa sản xuất giống lúa xác nhận: Hỗ trợ 100% chênh lệch giá mua giống giữa giống lúa nguyên chủng và giống lúa xác nhận
- 150.000 đồng/sào chi phí công khử lẫn theo quy trình.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhận chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới vào sản xuất 1. Tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới lần đầu tiên được nhận chuyển giao và ứng dụng vào sản xuất trên địa bàn huyện, thị xã (bao gồm cả lĩnh vực sản xuất giống) được hỗ trợ 50% kinh phí nhận chuyển giao theo dự toán được cấp thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 150 t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hợp đồng dịch vụ công ích đô thị Hợp đồng dịch vụ công ích đô thị do UBND các huyện, thị xã căn cứ vào dự toán được duyệt để ký kết với các tổ chức, cá nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị và thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số: 06/2008/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hợp đồng dịch vụ công ích đô thị
- Hợp đồng dịch vụ công ích đô thị do UBND các huyện, thị xã căn cứ vào dự toán được duyệt để ký kết với các tổ chức, cá nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị và thực hiện theo hướng dẫn tại Thô...
- 06/2008/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
- Điều 7. Nhận chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới vào sản xuất
- Tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới lần đầu tiên được nhận chuyển giao và ứng dụng vào sản xuất trên địa bàn huyện, thị xã (bao gồm cả lĩnh vực sản xuất giống) được hỗ trợ 50% kinh phí nhận chuyển giao...
- 2. Nhân rộng mô hình ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới nhận chuyển giao vào sản xuất:
Left
Điều 8.
Điều 8. Áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản: (gọi chung là sản xuất theo VietGAP). 1. Sản xuất theo VietGAP: Người sản xuất nếu đăng ký áp dụng sản xuất theo VietGAP được hỗ trợ theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sản xuất theo mô hình cánh đồng lớn: Người sản xuất tổ chức sản xuất theo mô hình hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản (mô hình cánh đồng mẫu) được hỗ trợ theo các nội dung và bằng mức tối đa theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lĩnh vực cơ giới hóa nông nghiệp, bảo quản chế biến, ngành nghề nông thôn, tiêu thụ sản phẩm nông lâm sản và thủy sản: 1. Lĩnh vực cơ giới hóa nông nghiệp, bảo quản chế biến, ngành nghề nông thôn: Các mô hình cơ giới hóa nông nghiệp, bảo quản chế biến nông lâm sản và thủy sản và ngành nghề nông thôn được xem xét hỗ trợ chi phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đào tạo, tập huấn; quản lý chỉ đạo các mô hình, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất: Nội dung và định mức chi hỗ trợ đào tạo, tập huấn; quản lý, chỉ đạo các mô hình, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN và Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/201...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện và quy trình thực hiện việc hỗ trợ các mô hình, dự án phát triển sản xuất: Quy trình lựa chọn các mô hình, dự án được xem xét đầu tư hỗ trợ; quy trình lập, phê duyệt kế hoạch đầu tư và điều kiện được đầu tư thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 02/12/2013 của liên Bộ Nô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giao trách nhiệm cho 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: a) Rà soát quy hoạch cây trồng, vật nuôi chủ lực trình UBND tỉnh phê duyệt. Trên cơ sở đó tham gia cùng các địa phương trong định hướng lựa chọn các mô hình, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất phù hợp, hiệu quả. b) Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư thống nhất phương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.