Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
05/2008/NĐ-CP
Right document
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
22/2017/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo vệ và phát triển rừng (sau đây gọi tắt là Quỹ). 2. Trong trường hợp điều ước hoặc thoả thuận quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước hoặc thoả thuận quốc tế đó.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn xác định tiền dịch vụ môi trường rừng; hợp đồng ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, kế hoạch thu, chi; xác định diện tích để chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng; miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn xác định tiền dịch vụ môi trường rừng
- hợp đồng ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, kế hoạch thu, chi
- 1. Nghị định này quy định việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo vệ và phát triển rừng (sau đây gọi tắt là Quỹ).
- 2. Trong trường hợp điều ước hoặc thoả thuận quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước hoặc thoả thuận quốc tế đó.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước tham gia đóng góp, tài trợ hoặc được nhận hỗ trợ từ Quỹ; tổ chức quốc tế, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đóng góp, tài trợ cho Quỹ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ rừng là t ổ chức gồm các đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang, doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế khác được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật; 2. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng gồm chủ rừng, Ủy ban nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chủ rừng là t ổ chức gồm các đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang, doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế khác được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật;
- . Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước
- tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước tham gia đóng góp, tài trợ hoặc được nhận hỗ trợ từ Quỹ
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích thành lập Quỹ 1. Huy động các nguồn lực của xã hội để bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hoá nghề rừng. 2. Nâng cao nhận thức và trách nhiệm đối với công tác bảo vệ và phát triển rừng của những người được hưởng lợi từ rừng hoặc có các hoạt động ảnh hưởng trực tiếp đến rừng. 3. Nâng cao năng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hệ số K 1. Hệ số K được xác định cho từng lô rừng, làm cơ sở để tính toán mức chi trả dịch vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng. Hệ số K bằng tích số của các hệ số K thành phần theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này. 2. Các hệ số K thành phần gồm: a) Hệ số K 1 điều chỉnh mức chi trả dịch vụ môi trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hệ số K
- Hệ số K được xác định cho từng lô rừng, làm cơ sở để tính toán mức chi trả dịch vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng.
- Hệ số K bằng tích số của các hệ số K thành phần theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này.
- Điều 3. Mục đích thành lập Quỹ
- 1. Huy động các nguồn lực của xã hội để bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hoá nghề rừng.
- 2. Nâng cao nhận thức và trách nhiệm đối với công tác bảo vệ và phát triển rừng của những người được hưởng lợi từ rừng hoặc có các hoạt động ảnh hưởng trực tiếp đến rừng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo toàn vốn nhà nước cấp ban đầu. 2. Quỹ hỗ trợ cho các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án mà ngân sách nhà nước chưa đầu tư hoặc chưa đáp ứng yêu cầu đầu tư. 3. Phải đảm bảo công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Áp dụng hệ số K 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương và hệ số K được quy định tại Điều 3 Thông tư này, quy định, hướng dẫn áp dụng các hệ số K thành phần trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo các cơ quan, tổ chức liên quan phối hợp với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Áp dụng hệ số K
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương và hệ số K được quy định tại Điều 3 Thông tư này, quy định, hướng dẫn áp dụng các hệ số K thành phần trên địa bàn tỉnh.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo các cơ quan, tổ chức liên quan phối hợp với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh xác định hệ số K của các lô rừng khi có sự thay đổi về trữ lượng, m...
- Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ
- 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo toàn vốn nhà nước cấp ban đầu.
- 2. Quỹ hỗ trợ cho các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án mà ngân sách nhà nước chưa đầu tư hoặc chưa đáp ứng yêu cầu đầu tư.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện thành lập Quỹ 1. Có nhu cầu thành lập Quỹ để phục vụ cho công tác bảo vệ và phát triển rừng. 2. Có khả năng huy động các nguồn tài chính và tổ chức quản lý Quỹ, đảm bảo Quỹ hoạt động ổn định, lâu dài và hiệu quả. 3. Có cam kết bảo toàn vốn nhà nước cấp ban đầu. 4. Có đề án (phương án) thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác định số tiền điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Hàng năm, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam xác định số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm để điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, thành phố trực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xác định số tiền điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Hàng năm, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam xác định số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm để điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...
- a) Xác định số tiền chi trả cho 01 ha rừng từ một bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng:
- Điều 5. Điều kiện thành lập Quỹ
- 2. Có khả năng huy động các nguồn tài chính và tổ chức quản lý Quỹ, đảm bảo Quỹ hoạt động ổn định, lâu dài và hiệu quả.
- 3. Có cam kết bảo toàn vốn nhà nước cấp ban đầu.
- Left: 1. Có nhu cầu thành lập Quỹ để phục vụ cho công tác bảo vệ và phát triển rừng. Right: Số tiền điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (đồng)
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÁC ĐỊNH TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ 1. Nhiệm vụ của Quỹ a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, uỷ thác của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước; b) Tổ chức thẩm định, xét chọn chương trình, dự án hoặc các hoạt động...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xác định số tiền chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng 1. Hàng năm, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh xác định số tiền chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo số tiền thực thu trong năm, gồm số tiền điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam và thu nội tỉnh. a) Xác định số tiền ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xác định số tiền chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng
- Hàng năm, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh xác định số tiền chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo số tiền thực thu trong năm, gồm số tiền điều phối từ Quỹ Bảo vệ và p...
- a) Xác định số tiền chi trả cho 01 ha rừng từ một bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng:
- Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ
- 1. Nhiệm vụ của Quỹ
- a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, uỷ thác của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính hỗ trợ từ ngân sác...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức Quỹ 1. Tổ chức Quỹ ở Trung ương a) Quỹ ở Trung ương (sau đây gọi là Quỹ Trung ương) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông nghiệp quyết định thành lập và quản lý; b) Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm có Hội đồng quản lý Quỹ (sau đây gọi tắt là Hội đồng), Ban Kiểm soát và bộ máy điều hành. - Hội đồng quản lý Quỹ do B...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định số ti ề n chi trả cho bên nh ậ n k hoán bảo v ệ rừng H à ng năm, bên k hoán bảo vệ rừng (sau đây vi ế t chung là bên k hoán ) xác định s ố ti ề n chi tr ả cho b ê n nhận k hoán bảo vệ rừng (sau đây vi ế t chung là bên nh ậ n kho á n) theo s ố ti ề n thực nh ậ n trong năm từ Qu ỹ Bảo v ệ và phát triển rừng cấp tỉnh. 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xác định số ti ề n chi trả cho bên nh ậ n k hoán bảo v ệ rừng
- H à ng năm, bên k hoán bảo vệ rừng (sau đây vi ế t chung là bên k hoán ) xác định s ố ti ề n chi tr ả cho b ê n nhận k hoán bảo vệ rừng (sau đây vi ế t chung là bên nh ậ n kho á n) theo s ố ti ề n...
- 1. X á c đ ị nh đơn giá k hoán bảo vệ rừng cho 01 ha (sau đây viết chung là đơn giá k hoán ) từ một bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng:
- Điều 7. Tổ chức Quỹ
- 1. Tổ chức Quỹ ở Trung ương
- a) Quỹ ở Trung ương (sau đây gọi là Quỹ Trung ương) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông nghiệp quyết định thành lập và quản lý;
Left
Điều 8.
Điều 8. Mối quan hệ giữa Quỹ Trung ương và Quỹ cấp tỉnh 1. Trách nhiệm của Quỹ Trung ương a) Hỗ trợ kinh phí cho Quỹ cấp tỉnh; b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí do Quỹ Trung ương hỗ trợ; c) Hướng dẫn, trao đổi kinh nghiệm về nghiệp vụ quản lý Quỹ. 2. Trách nhiệm của Quỹ cấp tỉnh a) Tiếp nhận, quản...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Trường hợp chi trả trực tiếp a) Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng, trong đó xác định loại dịch vụ, mức chi trả, thời gian chi trả, phương thức chi trả. Mức chi trả không thấp hơn mức chi trả được quy định tại Nghị định số 99/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Trường hợp chi trả trực tiếp
- a) Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng, trong đó xác định loại dịch vụ, mức chi trả, thời gian chi trả, phương thức chi trả.
- Điều 8. Mối quan hệ giữa Quỹ Trung ương và Quỹ cấp tỉnh
- 1. Trách nhiệm của Quỹ Trung ương
- a) Hỗ trợ kinh phí cho Quỹ cấp tỉnh;
Left
Chương III
Chương III NGUỒN TÀI CHÍNH HÌNH THÀNH QUỸ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ
Open sectionRight
Chương III
Chương III HỢP ĐỒNG CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG VÀ KẾ HOẠCH THU CHI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỢP ĐỒNG CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG VÀ KẾ HOẠCH THU CHI
- NGUỒN TÀI CHÍNH HÌNH THÀNH QUỸ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguồn tài chính hình thành Quỹ 1. Nguồn tài chính của Quỹ Trung ương a) Ngân sách nhà nước hỗ trợ ban đầu khi thành lập là 100 tỷ đồng và cấp đủ trong thời hạn 2 năm, kể từ ngày Quỹ được thành lập; b) Tài trợ đóng góp tự nguyện của các tổ chức quốc tế; tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; c) Vốn nhận ủy thác từ các tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền dịch vụ môi trường rừng từ ngày có hoạt động sử dụng dịch vụ môi trường rừng. 2. Trường hợp chi trả trực tiếp, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo hợp đồng. 3. Trường hợp chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền dịch vụ môi trường rừng từ ngày có hoạt động sử dụng dịch vụ môi trường rừng.
- 2. Trường hợp chi trả trực tiếp, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo hợp đồng.
- Điều 9. Nguồn tài chính hình thành Quỹ
- 1. Nguồn tài chính của Quỹ Trung ương
- a) Ngân sách nhà nước hỗ trợ ban đầu khi thành lập là 100 tỷ đồng và cấp đủ trong thời hạn 2 năm, kể từ ngày Quỹ được thành lập;
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối tượng đóng góp bắt buộc cho Quỹ ở cấp tỉnh 1. Đóng góp của chủ rừng khi còn khai thác, kinh doanh gỗ trong những trường hợp sau đây: a) Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng sản xuất không thu tiền sử dụng rừng; b) Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng sản xuất có thu tiền sử dụng rừng hoặc nhận chuyển nhượng rừng nhưn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lập, thông báo kế hoạch thu, chi và dự toán chi quản lý 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam a) Rà soát, xác định diện tích cung ứng dịch vụ môi trường r ừ ng trong lưu vực nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố. b) Tổng hợp kế hoạch nộp tiền của các bên sử dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Lập, thông báo kế hoạch thu, chi và dự toán chi quản lý
- 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
- a) Rà soát, xác định diện tích cung ứng dịch vụ môi trường r ừ ng trong lưu vực nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố.
- Điều 10. Đối tượng đóng góp bắt buộc cho Quỹ ở cấp tỉnh
- 1. Đóng góp của chủ rừng khi còn khai thác, kinh doanh gỗ trong những trường hợp sau đây:
- a) Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng sản xuất không thu tiền sử dụng rừng;
Left
Điều 11.
Điều 11. Các trường hợp được miễn, giảm tiền đóng góp 1. Các trường hợp được miễn đóng góp: a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này khai thác, kinh doanh gỗ gặp thiên tai, bất khả kháng gây tổn thất đến khối lượng gỗ đã khai thác thì được xem xét miễn toàn phần hay một phần tiền đóng góp; b) Hộ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xác định số tiền dịch vụ môi trường rừng chi trả trong năm 1. Trước ngày 01 tháng 02 hàng năm, căn cứ số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu năm trước và kết quả xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh xác định số kinh phí quản lý, kinh phí dự phòng, số tiền chi tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Xác định số tiền dịch vụ môi trường rừng chi trả trong năm
- Trước ngày 01 tháng 02 hàng năm, căn cứ số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu năm trước và kết quả xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp...
- Trước ngày 01 tháng 03 hàng năm, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh thông báo cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo mẫu số 10 và mẫu số 11 ban hà...
- Điều 11. Các trường hợp được miễn, giảm tiền đóng góp
- 1. Các trường hợp được miễn đóng góp:
- a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này khai thác, kinh doanh gỗ gặp thiên tai, bất khả kháng gây tổn thất đến khối lượng gỗ đã khai thác thì được xem xét m...
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Các nội dung được hỗ trợ Tùy theo điều kiện cụ thể của Quỹ ở từng cấp, nội dung các chương trì...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Căn cứ xác định diện tích rừng 1. Kết quả tổng điều tra, kiểm kê rừng. 2. Kết quả theo dõi diễn biến rừng. 3. Bản đồ dùng để xác định diện tích rừng trong lưu vực quy định tại Thông tư số 60/2012/TT-BNNPTNT ngày 9 tháng 11 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về nguyên tắc, phương pháp xác định diện tích rừng tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Căn cứ xác định diện tích rừng
- 1. Kết quả tổng điều tra, kiểm kê rừng.
- 2. Kết quả theo dõi diễn biến rừng.
- Điều 12. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ
- 1. Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Các nội dung được hỗ trợ
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện được hỗ trợ 1. Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án phải được cấp có thẩm quyền quyết định. 2. Tổ chức được hỗ trợ có đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn về lâm nghiệp và kinh nghiệm thực hiện chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án do Quỹ hỗ trợ. 3. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Hạt Ki ể m lâm, Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng cấp xã cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn; Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức chính trị-xã hội được Nhà nước giao t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Hạt Ki ể m lâm, Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng cấp xã cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân...
- Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức chính trị-xã hội được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng trên cơ sở chồng xếp bản đồ kiểm kê rừng cấp xã với bản đồ dùng để xác định diện tích rừng trong lưu...
- Điều 13. Điều kiện được hỗ trợ
- 1. Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án phải được cấp có thẩm quyền quyết định.
- 2. Tổ chức được hỗ trợ có đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn về lâm nghiệp và kinh nghiệm thực hiện chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án do Quỹ hỗ trợ.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Cơ quan có thẩm quyền thành lập Quỹ quy định cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn; Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức chính trị-xã hội được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng 1. Trước ngày 31 tháng 12, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Hạt Kiểm lâm xác định diện tích r...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn; Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức chính trị-xã hội được Nhà nước giao trách...
- Trước ngày 31 tháng 12, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Hạt Kiểm lâm xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dâ...
- Trường hợp chưa có kết quả theo dõi diễn biến rừng cả năm, thì sử dụng số liệu, bản đồ được cập nhật đến hết Quý III của năm đó.
- Điều 14. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ
- 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 12 Nghị định này.
- 2. Cơ quan có thẩm quyền thành lập Quỹ quy định cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn tuỳ theo từng loại chương trình, dự án hoặc các hoạt động...
Left
Điều 15.
Điều 15. Công tác lập dự toán, quyết toán tài chính Quỹ 1. Quỹ Trung ương a) Hàng năm, Quỹ có trách nhiệm lập và báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kế hoạch thu, chi tài chính của Quỹ; b) Định kỳ (quý, năm), Quỹ lập và gửi báo cáo về tình hình thực hiện kế hoạch thu, chi tài chính Quỹ gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông t...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là tổ chức 1. Trước ngày 31 tháng 12, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Chi cục Kiểm lâm xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng cho chủ rừng là tổ chức trên cơ sở cập nhật bản đồ chi trả dịch vụ môi trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là tổ chức
- Trước ngày 31 tháng 12, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Chi cục Kiểm lâm xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng cho chủ rừng là tổ chức trên cơ sở...
- Trường hợp chưa có kết quả theo dõi diễn biến rừng cả năm, thì sử dụng số liệu, bản đồ được cập nhật đến h ế t Quý III của năm đó.
- Điều 15. Công tác lập dự toán, quyết toán tài chính Quỹ
- 1. Quỹ Trung ương
- a) Hàng năm, Quỹ có trách nhiệm lập và báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kế hoạch thu, chi tài chính của Quỹ;
Left
Chương IV
Chương IV XÉT DUYỆT VÀ QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN HOẶC CÁC HOẠT ĐỘNG PHI DỰ ÁN ĐƯỢC QUỸ HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐỂ CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐỂ CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
- XÉT DUYỆT VÀ QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH,
- DỰ ÁN HOẶC CÁC HOẠT ĐỘNG PHI DỰ ÁN ĐƯỢC QUỸ HỖ TRỢ
Left
Điều 16.
Điều 16. Thủ tục, trình tự đăng ký, xét duyệt chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án 1. Quỹ Trung ương Việc đăng ký, xét duyệt chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án đề nghị Quỹ Trung ương hỗ trợ được quy định như sau: a) Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 12 có yêu cầu hỗ trợ phải gửi hồ sơ đăng ký cho cơ quan...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trường hợp miễn, giảm Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng được miễn, giảm trong trường hợp: 1. Thiên tai, địch họa, hỏa hoạn, động đất, bão lụt, lũ quét, lốc, sóng thần, lở đất xảy ra, làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản dẫn tới mất khả năng hoặc phải ngừng hoạt động, hoạt động sản xuất kinh doanh và không thuộc đối tượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trường hợp miễn, giảm
- Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng được miễn, giảm trong trường hợp:
- Thiên tai, địch họa, hỏa hoạn, động đất, bão lụt, lũ quét, lốc, sóng thần, lở đất xảy ra, làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản dẫn tới mất khả năng hoặc phải ngừng hoạt động, hoạt động sản xuất...
- Điều 16. Thủ tục, trình tự đăng ký, xét duyệt chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
- 1. Quỹ Trung ương
- Việc đăng ký, xét duyệt chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án đề nghị Quỹ Trung ương hỗ trợ được quy định như sau:
Left
Điều 17.
Điều 17. Triển khai thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án 1. Các tổ chức, cộng đồng dân cư thôn được hỗ trợ theo chương trình, dự án có trách nhiệm thành lập ban quản lý dự án, tổ chức thực hiện chương trình, dự án đã được phê duyệt. 2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được hỗ trợ theo hoạt động phi dự án khôn...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Mức miễn, giảm 1. Tổ chức, cá nhân được miễn 100% số tiền chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trong trường hợp mức độ rủi ro thiệt hại về vốn và tài sản của bên chi trả dịch vụ môi trường rừng từ 70% đến 100% so với tổng tài sản hoặc phương án sản xuất, kinh doanh. 2. Tổ chức, cá nhân được giảm tối đa 50% số tiền chi trả tiền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Mức miễn, giảm
- Tổ chức, cá nhân được miễn 100% số tiền chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trong trường hợp mức độ rủi ro thiệt hại về vốn và tài sản của bên chi trả dịch vụ môi trường rừng từ 70% đến 100% so vớ...
- Tổ chức, cá nhân được giảm tối đa 50% số tiền chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trong trường hợp mức độ rủi ro thiệt hại về vốn và tài sản của bên chi trả dịch vụ môi trường rừng t ừ 40% đến dướ...
- Điều 17. Triển khai thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
- 1. Các tổ chức, cộng đồng dân cư thôn được hỗ trợ theo chương trình, dự án có trách nhiệm thành lập ban quản lý dự án, tổ chức thực hiện chương trình, dự án đã được phê duyệt.
- 2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được hỗ trợ theo hoạt động phi dự án không thành lập ban quản lý dự án, nhưng phải phân công người theo dõi và chỉ đạo tổ chức thực hiện hoạt động được phê duyệt.
Left
Điều 18.
Điều 18. Kiểm tra, đánh giá thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án 1. Quỹ Trung ương Cơ quan điều hành của Quỹ chỉ đạo thực hiện, kiểm tra tình hình thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được Quỹ Trung ương hỗ trợ theo định kỳ hoặc đột xuất. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan điều hành...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ và trình tự miễn, giảm 1. Hồ sơ miễn, giảm Khi xảy ra rủi ro bất khả kháng tại Điều 16 Thông tư này, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng lập 01 bộ hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng gửi đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong lưu vực nằm trên địa gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Hồ sơ và trình tự miễn, giảm
- 1. Hồ sơ miễn, giảm
- Khi xảy ra rủi ro bất khả kháng tại Điều 16 Thông tư này, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng lập 01 bộ hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng gửi đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nô...
- Điều 18. Kiểm tra, đánh giá thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
- 1. Quỹ Trung ương
- Cơ quan điều hành của Quỹ chỉ đạo thực hiện, kiểm tra tình hình thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được Quỹ Trung ương hỗ trợ theo định kỳ hoặc đột xuất.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI QUỸ
Open sectionRight
Chương V
Chương V MIỄN, GIẢM TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MIỄN, GIẢM TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI QUỸ
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm các Bộ, ngành Trung ương 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Trung ương và Điều lệ mẫu hoạt động Quỹ cấp tỉnh; b) Phê duyệt kế hoạch hoạt động hàng năm của Quỹ Trung ương; c) Phê duyệt dự toán, quyết toán hàng năm của Quỹ Trung ương; d) Chỉ đạo, hướng dẫn, k...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Tổng cục Lâm nghiệp chỉ đạo, tổ chức kiểm tra, giám sát Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam về ký hợp đồng ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng, lập kế hoạch và dự toán thu, chi; tình hình thu, chi và điều phối tiền dịch vụ môi trường rừng. 2. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổng cục Lâm nghiệp chỉ đạo, tổ chức kiểm tra, giám sát Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam về ký hợp đồng ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng, lập kế hoạch và dự toán thu, chi
- tình hình thu, chi và điều phối tiền dịch vụ môi trường rừng.
- a) Xác định diện tích cung ứng dịch vụ môi trường rừng và ký hợp đồng ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng với các bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng có lưu vực nằm trên địa giới hành chính từ...
- a) Ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Trung ương và Điều lệ mẫu hoạt động Quỹ cấp tỉnh;
- b) Phê duyệt kế hoạch hoạt động hàng năm của Quỹ Trung ương;
- c) Phê duyệt dự toán, quyết toán hàng năm của Quỹ Trung ương;
- Left: Điều 19. Trách nhiệm các Bộ, ngành Trung ương Right: Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- Left: 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: 2. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ ở cấp mình theo Điều lệ mẫu của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và phù hợp với quy định của pháp luật. 2. Chỉ đạo, kiểm tra Quỹ trong việc huy động, đóng góp bắt buộc, tài trợ nguồn tài chính cho Quỹ cấp...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. 2. Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng; Thông tư số 20/2012/TT-BNNPTNT ngày 07 tháng 5 năm 2012 của B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- 2. Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ ở cấp mình theo Điều lệ mẫu của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và phù hợp với quy định của pháp luật.
- 2. Chỉ đạo, kiểm tra Quỹ trong việc huy động, đóng góp bắt buộc, tài trợ nguồn tài chính cho Quỹ cấp tỉnh.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nội dung hợp đồng 1 . Bên A ủy thác cho bên B trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng cho cơ sở …………………. . (tên cơ sở sử dụng dịch vụ). 2. Thời gian và số tiền chi trả: - Thời gi an chi tr ả : từ n g ày 01/01/2011 (đối với những trường hợp bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng hoạt động sau n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nội dung hợp đồng
- 1 . Bên A ủy thác cho bên B trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng cho cơ sở …………………. . (tên cơ sở sử dụng dịch vụ).
- 2. Thời gian và số tiền chi trả:
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyền và nghĩa vụ 1. Quyền và nghĩa vụ của bên A: Quyền và nghĩa vụ của bên A được quy định tại Điều 19 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP và Nghị định số 41/2017/NĐ-CP. 2. Quyền và nghĩa vụ của bên B: a) Quyền hạn - Đại diện bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng và nhận tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng của bên A...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyền và nghĩa vụ
- 1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
- Quyền và nghĩa vụ của bên A được quy định tại Điều 19 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP và Nghị định số 41/2017/NĐ-CP.
- Điều 22. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections